Texoma Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Nhận Định AI
19:00 Kết thúc |
Tormenta
3
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
NO |
O2.5 |
4.3/10 |
17:00 Kết thúc |
One Knoxville
2
:
1
![]() ![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
NO |
1 |
10/10 |
20:00 Kết thúc |
Texoma
1
:
0
![]() |
|
|
|
X |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
6.5/10 |
20:00 Kết thúc |
Texoma
1
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
6.6/10 |
17:00 Kết thúc |
Portland H
1
:
0
![]() |
|
|
|
X2 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
5.7/10 |
19:00 Kết thúc |
Westchester
2
:
1
![]() |
|
|
|
X2 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
7/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Texoma
Bạn đang tìm nhận định Texoma? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Texoma được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 8 trận đấu có sự tham gia của Texoma với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 37.5%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của USL League One, Texoma đã ghi nhận 7 trận thắng, 9 trận hòa và 14 trận thua qua 30 trận đấu, ghi được 35 bàn thắng (1.2 mỗi trận) và để thủng lưới 55 bàn, với 5 trận giữ sạch lưới.
Texoma hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €1.67m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Texoma đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 15 | 15 | 30 |
| Thắng | 5 | 2 | 7 |
| Hòa | 4 | 5 | 9 |
| Thua | 6 | 8 | 14 |
| Bàn thắng ghi được | 22 | 13 | 35 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 26 | 29 | 55 |
| Trung bình ghi bàn | 1.5 | 0.9 | 1.2 |
| Trung bình thủng lưới | 1.7 | 1.9 | 1.8 |
| Giữ sạch lưới | 3 | 2 | 5 |
| Không ghi bàn | 4 | 5 | 9 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
Philip Spengler
|
25 | MID | 7.50 |
|
S. Asante
|
35 | - | 7.25 |
|
B. McManus
|
24 | - | 7.19 |
|
P. Kilwien
|
29 | - | 7.06 |
|
O. Ramos
|
29 | - | 6.99 |
|
Jon Paul Jordan II
|
22 | MID | 6.91 |
|
J. Garcia
|
27 | GK | 6.90 |
|
P. Dlamini
|
24 | - | 6.79 |
|
B. Padilla
|
25 | FWD | 6.69 |
|
A. Calfo
|
27 | - | 6.68 |
|
Luke McCormick
|
20 | FWD | 6.60 |
|
Damian Iamarino
|
23 | MID | 6.54 |
|
R. Valentine
|
20 | DEF | 6.54 |
|
S. Chavez
|
28 | DEF | 6.51 |
|
Teddy Baker
|
24 | - | 6.39 |
|
Patrick Staszewski
|
20 | DEF | 6.32 |
|
M. Bortniczuk
|
24 | - | 6.31 |
|
L. Gray
|
20 | - | 6.23 |
|
Lamin Jawneh
|
30 | - | 6.13 |
|
D. Mason
|
27 | DEF | 6.00 |
|
W. Perkins
|
25 | MID | - |
|
D. Domic
|
27 | MID | - |
|
M. McCready
|
22 | GK | - |



