1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Premier League
  4. Tottenham
Tottenham

Tottenham Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €878.50m
KEY INSIGHT Tottenham để thủng lưới ít nhất 1 bàn trong 12 trận gần nhất
TREND Tottenham có trên 6 phạt góc trong 4 trận gần nhất

Phong độ gần đây

DWLLD
203 Trận đấu đã nhận định
67% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Tottenham Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.29
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
5.1
Kiểm soát bóng
46%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
5.7
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.9
Tỷ lệ thắng
10%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

10:00

Sắp diễn ra
Wolves
Wolves
vs
Tottenham
Tottenham
4.75
4.3
1.75

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

12:30

Kết thúc
Tottenham
Tottenham
2 : 2
Brighton
Brighton
3
3.95
2.25

2

2.25

U3.5

1.51

NO

2.4

X2

1.43
5.5/10

09:00

Kết thúc
Sunderland
Sunderland
1 : 0
Tottenham
Tottenham
2.82
3.35
2.63

1

2.82

O1.5

1.29

YES

1.68

HS

1.29
7/10

09:15

Kết thúc
Tottenham
Tottenham
0 : 3
Nottingham
Nottingham
2.47
3.4
3.05

X2

1.6

O1.5

1.33

YES

1.77

O1.5

1.33
6.4/10

15:00

Kết thúc
Tottenham
Tottenham
3 : 2
Atl. Madrid
Atl. Madrid
2.5
3.8
2.9

2

2.9

O1.5

1.24

YES

1.6

O1.5

1.24
7.3/10

15:00

Kết thúc
Atl. Madrid
Atl. Madrid
5 : 2
Tottenham
Tottenham
1.75
3.85
5.3

X2

2.22

O2.5

1.95

YES

1.95

O2.5

1.95
8/10

11:30

Kết thúc
Liverpool
Liverpool
1 : 1
Tottenham
Tottenham
1.35
6.2
8.75

X2

3.6

O2.5

1.38

YES

1.66

O2.5

1.38
8/10

15:00

Kết thúc
red card Tottenham
Tottenham
1 : 3
Crystal Palace
Crystal P.
2.55
3.45
2.9

1X

1.47

U3.5

1.37

YES

1.7

1X

1.47
2/10

09:00

Kết thúc
Fulham
Fulham
2 : 1
Tottenham
Tottenham
2.05
3.75
3.8

1

2.05

O1.5

1.24

YES

1.62

1X

1.33
8.5/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Tottenham

Bạn đang tìm nhận định Tottenham? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Tottenham được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 203 trận đấu có sự tham gia của Tottenham với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 67%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Premier League, Tottenham đã ghi nhận 7 trận thắng, 9 trận hòa và 16 trận thua qua 32 trận đấu, ghi được 40 bàn thắng (1.3 mỗi trận) và để thủng lưới 51 bàn, với 7 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Tottenham đạt trung bình 46% kiểm soát bóng, 1.29 xG5.7 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 10%.

Tottenham hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €878.50m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Tottenham đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

Premier LeagueEngland • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận161632
Thắng257
Hòa459
Thua10616
Bàn thắng ghi được182240
Bàn thắng để thủng lưới282351
Trung bình ghi bàn1.11.41.3
Trung bình thủng lưới1.81.41.6
Giữ sạch lưới257
Không ghi bàn347
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 3-0
Sân khách 0-3
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 1-4
Sân khách 4-1
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 3
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 4
Sân khách 4
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 5
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 14 G
4-3-3 8 G
3-4-2-1 4 G
4-4-2 3 G
80 Vàng
4 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 78%
25 Trận
Tài 1.5 38%
12 Trận
Tài 2.5 9%
3 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
C. Romero
C. Romero
27 DEF 7.13
João Palhinha
João Palhinha
30 MID 7.00
B. Davies
B. Davies
32 DEF 6.93
M. Kudus
M. Kudus
25 FWD 6.89
X. Simons
X. Simons
22 FWD 6.89
G. Vicario
G. Vicario
29 GK 6.87
P. Sarr
P. Sarr
23 MID 6.86
Richarlison
Richarlison
28 FWD 6.86
D. Solanke
D. Solanke
28 FWD 6.85
Pedro Porro
Pedro Porro
26 DEF 6.84
K. Danso
K. Danso
27 DEF 6.84
R. Bentancur
R. Bentancur
28 MID 6.74
M. Tel
M. Tel
20 FWD 6.74
M. van de Ven
M. van de Ven
24 DEF 6.71
C. Olusesi
C. Olusesi
18 MID 6.70
B. Johnson
B. Johnson
24 FWD 6.63
Y. Bissouma
Y. Bissouma
29 MID 6.62
W. Odobert
W. Odobert
21 FWD 6.61
J. Byfield
J. Byfield
17 DEF 6.60
L. Bergvall
L. Bergvall
19 MID 6.59
C. Gallagher
C. Gallagher
25 MID 6.59
A. Gray
A. Gray
19 MID 6.57
D. Spence
D. Spence
25 DEF 6.56
D. Udogie
D. Udogie
23 DEF 6.53
R. Drăgușin
R. Drăgușin
23 DEF 6.47
R. Kolo Muani
R. Kolo Muani
27 FWD 6.45
D. Scarlett
D. Scarlett
21 FWD 6.45
A. Kinský
A. Kinský
22 GK 6.35
Souza
Souza
19 DEF 6.35
James Rowswell
James Rowswell
19 DEF -