1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Segunda División
  4. Valladolid
Valladolid

Valladolid Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €26.90m
KEY INSIGHT Valladolid không thắng sân khách trong 7 trận gần nhất
TREND Ít nhất một đội không ghi bàn trong 5 trận gần nhất của Valladolid
TREND Valladolid có dưới 3.5 bàn trong 6 trận gần nhất

Phong độ gần đây

WLDLW
174 Trận đấu đã nhận định
68.39% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Valladolid Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.22
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4.3
Kiểm soát bóng
46%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.8
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2
Tỷ lệ thắng
30%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

10:15

Kết thúc
Valladolid
Valladolid
1 : 0
Real Sociedad II
Real II
1.56
4.25
6.5

1

1.56

U3.5

1.42

NO

1.91

U3.5

1.42
7.7/10

08:00

Kết thúc
FC Andorra
FC Andorra
1 : 0
Valladolid
Valladolid
2.25
3.4
3.45

1

2.25

U3.5

1.3

NO

1.97

1X

1.37
8.5/10

14:30

Kết thúc
Valladolid
Valladolid
0 : 0
Eibar
Eibar
2.4
3.1
3.5

1

2.4

U3.5

1.18

YES

2.12

U3.5

1.18
4.4/10

12:30

Kết thúc
Cultural
Cultural Leonesa
1 : 0
Valladolid
Valladolid
2.87
3.3
2.52

2

2.52

O1.5

1.37

YES

1.82

AS

1.31
6.4/10

15:30

Kết thúc
Valladolid
Valladolid
3 : 0
Cadiz CF
Cadiz CF
1.58
4.15
6.6

2

6.6

O1.5

1.29

NO

1.82

X2

2.52
2.7/10

10:15

Kết thúc
Valladolid
Valladolid
0 : 1
Burgos CF
Burgos CF
2.3
3.15
3.7

1

2.3

U2.5

1.53

NO

1.71

1X

1.31
4.4/10

10:15

Kết thúc
Mirandes
Mirandes
2 : 1
Valladolid
Valladolid
3.25
3.35
2.43

X2

1.38

O1.5

1.35

NO

2.02

O1.5

1.35
3.8/10

12:30

Kết thúc
Valladolid
Valladolid
3 : 2
Leganes
Leganes
2.07
3.35
3.8

X

3.35

U3.5

1.25

NO

1.88

U3.5

1.25
5.2/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Valladolid

Bạn đang tìm nhận định Valladolid? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Valladolid được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 174 trận đấu có sự tham gia của Valladolid với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 68.39%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Segunda División, Valladolid đã ghi nhận 10 trận thắng, 10 trận hòa và 16 trận thua qua 36 trận đấu, ghi được 39 bàn thắng (1.1 mỗi trận) và để thủng lưới 48 bàn, với 9 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Valladolid đạt trung bình 46% kiểm soát bóng, 1.22 xG4.8 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 30%.

Valladolid hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €26.90m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Valladolid đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

Segunda DivisiónSpain • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận181836
Thắng6410
Hòa5510
Thua7916
Bàn thắng ghi được201939
Bàn thắng để thủng lưới192948
Trung bình ghi bàn1.11.11.1
Trung bình thủng lưới1.11.61.3
Giữ sạch lưới549
Không ghi bàn8715
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 3-0
Sân khách 1-4
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-4
Sân khách 5-1
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 3
Sân khách 4
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 4
Sân khách 5
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 4
Phạt đền
3 / 3
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 21 G
4-4-2 9 G
4-1-4-1 3 G
4-3-3 2 G
102 Vàng
6 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 58%
21 Trận
Tài 1.5 28%
10 Trận
Tài 2.5 19%
7 Trận
Tài 3.5 3%
1 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
Álvaro Aceves
Álvaro Aceves
22 GK 7.07
Iván Alejo
Iván Alejo
30 DEF 7.01
Chuky San José
Chuky San José
21 MID 7.00
A. Ndiaye
A. Ndiaye
29 MID 6.96
S. Jurić
S. Jurić
29 MID 6.93
Peter
Peter
23 FWD 6.91
J. Ponceau
J. Ponceau
25 MID 6.90
T. Nikitscher
T. Nikitscher
26 MID 6.90
Guilherme Fernandes
Guilherme Fernandes
24 GK 6.87
Guille Bueno
Guille Bueno
23 DEF 6.86
Víctor Meseguer
Víctor Meseguer
26 MID 6.81
M. Lachuer
M. Lachuer
25 MID 6.79
Pablo Tomeo
Pablo Tomeo
25 DEF 6.78
Mario Maroto
Mario Maroto
22 MID 6.75
David Torres
David Torres
22 DEF 6.74
Juanmi Latasa
Juanmi Latasa
24 FWD 6.70
Trilli
Trilli
22 DEF 6.70
Clerc
Clerc
33 DEF 6.70
S. Biuk
S. Biuk
23 MID 6.69
Hugo San
Hugo San
20 DEF 6.67
I. Alani
I. Alani
19 MID 6.65
Iván Garriel
Iván Garriel
20 DEF 6.65
M. Jaouab
M. Jaouab
23 DEF 6.62
Sergi Canós
Sergi Canós
28 FWD 6.62
Marcos André
Marcos André
29 FWD 6.61
Ramón Martínez
Ramón Martínez
23 DEF 6.50
Xavier Moreno Hernández
Xavier Moreno Hernández
21 FWD 6.47
V. Erlien
V. Erlien
27 FWD 6.46
Javi Sánchez
Javi Sánchez
28 DEF 6.45
Mario Dominguez
Mario Dominguez
16 MID 6.45
Jorge Delgado
Jorge Delgado
23 FWD 6.43
L. Sanseviero
L. Sanseviero
25 FWD 6.43
N. Ohio
N. Ohio
22 FWD 6.40
Adrian Arnuncio
Adrian Arnuncio
18 FWD 6.33
C. Michelin
C. Michelin
28 DEF 6.23