1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Serie B
  4. Venezia
Venezia

Venezia Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €51.22m
KEY INSIGHT Venezia bất bại trong 13 trận gần nhất
TREND Venezia ghi bàn trong 7 trận gần nhất
TREND Venezia có trên 1.5 bàn trong 7 trận gần nhất

Phong độ gần đây

DWWDW
173 Trận đấu đã nhận định
67.05% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Venezia Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
2.08
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
6
Kiểm soát bóng
68%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.9
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
1.2
Tỷ lệ thắng
60%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

14:30

Kết thúc
Venezia
Venezia
2 : 0
Palermo
Palermo
1.55
4.55
6.2

1

1.55

U3.5

1.58

YES

1.7

1

1.55
5.1/10

09:00

Kết thúc
red card Spezia
Spezia
2 : 2
Venezia
Venezia
5.5
4.3
1.65

2

1.65

O2.5

1.66

YES

1.66

2

1.65
7.8/10

11:15

Kết thúc
Venezia
Venezia
2 : 0
Empoli
Empoli
1.42
5
8.5

X2

3.1

U3.5

1.55

YES

1.83

U3.5

1.55
3.6/10

09:00

Kết thúc
Bari
Bari
0 : 3
Venezia
Venezia
7.5
4.8
1.49

2

1.49

O2.5

1.63

YES

1.76

2

1.49
9.4/10

09:00

Kết thúc
Virtus E
Virtus Entella
1 : 1
Venezia
Venezia red card
5.5
4
1.71

2

1.71

U3.5

1.44

YES

1.75

U3.5

1.44
5.7/10

09:00

Kết thúc
Venezia
Venezia
3 : 1
Juve Stabia
Juve Stabia
1.48
4.65
7.6

1

1.48

O1.5

1.26

YES

2

1

1.48
5.7/10

11:15

Kết thúc
Monza
Monza
1 : 1
Venezia
Venezia
2.9
3.35
2.7

2

2.7

U3.5

1.39

YES

1.64

X2

1.46
5.3/10

14:00

Kết thúc
Venezia
Venezia
3 : 1
Padova
Padova
1.27
6.4
11

1

1.27

O2.5

1.53

YES

2.05

1

1.27
10/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Venezia

Bạn đang tìm nhận định Venezia? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Venezia, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 173 trận đấu có sự tham gia của Venezia với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 67.05%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Serie B, Venezia đã ghi nhận 23 trận thắng, 10 trận hòa và 4 trận thua qua 37 trận đấu, ghi được 75 bàn thắng (2.0 mỗi trận) và để thủng lưới 31 bàn, với 15 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Venezia đạt trung bình 68% kiểm soát bóng, 2.08 xG4.9 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 60%.

Venezia hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €51.22m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Venezia đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Serie BItaly • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận181937
Thắng16723
Hòa01010
Thua224
Bàn thắng ghi được423375
Bàn thắng để thủng lưới121931
Trung bình ghi bàn2.31.72.0
Trung bình thủng lưới0.71.00.8
Giữ sạch lưới9615
Không ghi bàn134
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 4-0
Sân khách 0-4
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-2
Sân khách 3-2
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 4
Sân khách 5
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 2
Sân khách 3
Chuỗi trận
Thắng 8
Thua 1
Phạt đền
9 / 9
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
3-5-2 30 G
3-5-1-1 3 G
3-1-4-2 3 G
3-4-1-2 1 G
62 Vàng
4 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 89%
33 Trận
Tài 1.5 68%
25 Trận
Tài 2.5 35%
13 Trận
Tài 3.5 8%
3 Trận
Tài 4.5 3%
1 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
F. Stanković
F. Stanković
23 GK 7.48
M. Svoboda
M. Svoboda
27 DEF 7.31
G. Busio
G. Busio
23 MID 7.29
J. Yeboah
J. Yeboah
25 FWD 7.29
Kike Pérez
Kike Pérez
28 MID 7.17
H. Nicolussi
H. Nicolussi
25 MID 7.15
B. Bjarkason
B. Bjarkason
25 MID 7.07
A. Hainaut
A. Hainaut
23 MID 7.03
A. Duncan
A. Duncan
32 MID 7.03
A. Sidibé
A. Sidibé
21 DEF 7.03
R. Haps
R. Haps
32 DEF 7.02
G. Oristanio
G. Oristanio
23 MID 6.97
M. Dagasso
M. Dagasso
21 MID 6.95
S. Korač
S. Korač
24 DEF 6.93
M. Venturi
M. Venturi
26 DEF 6.89
M. Šverko
M. Šverko
27 DEF 6.88
I. Doumbia
I. Doumbia
22 MID 6.87
A. Adorante
A. Adorante
25 FWD 6.86
B. Franjić
B. Franjić
25 DEF 6.83
J. Schingtienne
J. Schingtienne
23 DEF 6.80
E. Bohinen
E. Bohinen
26 MID 6.78
M. Farji
M. Farji
21 MID 6.70
R. Sagrado
R. Sagrado
21 DEF 6.69
N. Lella
N. Lella
25 MID 6.64
M. Compagnon
M. Compagnon
24 MID 6.63
D. Fila
D. Fila
23 FWD 6.55
Antonio Casas
Antonio Casas
25 FWD 6.49
L. Lauberbach
L. Lauberbach
27 FWD 6.48
A. Pietrelli
A. Pietrelli
22 MID 6.38