Veraguas Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Veraguas Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
17:00 Sắp diễn ra |
Veraguas
![]() |
|
|
|
? |
? |
? |
? |
19:15 Kết thúc |
Deportivo
0
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
O1.5 |
YES |
O1.5 |
4.6/10 |
17:00 Kết thúc |
![]() Herrera
1
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
O1.5 |
YES |
X2 |
8.5/10 |
17:00 Kết thúc |
San F
1
:
0
![]() ![]() |
|
|
|
2 |
O1.5 |
YES |
O1.5 |
8.3/10 |
18:15 Kết thúc |
Veraguas
1
:
4
![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
YES |
O1.5 |
6.1/10 |
18:15 Kết thúc |
![]() Miguelito
2
:
3
![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
YES |
1X |
3.7/10 |
18:15 Kết thúc |
Veraguas
1
:
1
![]() ![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
YES |
O1.5 |
3.7/10 |
20:30 Kết thúc |
Arabe Unido
2
:
3
![]() |
|
|
|
1X |
O1.5 |
YES |
O1.5 |
3.4/10 |
20:30 Kết thúc |
Veraguas
1
:
0
![]() ![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
5/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Veraguas
Bạn đang tìm nhận định Veraguas? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Veraguas được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 50 trận đấu có sự tham gia của Veraguas với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 64%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Liga Panameña de Fútbol, Veraguas đã ghi nhận 5 trận thắng, 3 trận hòa và 5 trận thua qua 13 trận đấu, ghi được 23 bàn thắng (1.8 mỗi trận) và để thủng lưới 22 bàn, với 2 trận giữ sạch lưới.
Veraguas hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €2.38m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Veraguas đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 6 | 7 | 13 |
| Thắng | 2 | 3 | 5 |
| Hòa | 2 | 1 | 3 |
| Thua | 2 | 3 | 5 |
| Bàn thắng ghi được | 10 | 13 | 23 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 8 | 14 | 22 |
| Trung bình ghi bàn | 1.7 | 1.9 | 1.8 |
| Trung bình thủng lưới | 1.3 | 2.0 | 1.7 |
| Giữ sạch lưới | 2 | 0 | 2 |
| Không ghi bàn | 0 | 2 | 2 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
Juan Anel Sagel Espinosa
|
22 | FWD | - |
|
Y. Reed
|
23 | FWD | - |
|
I. Hinestroza
|
28 | FWD | - |
|
Edgar Omar Espinoza Rodríguez
|
29 | FWD | - |
|
Jorge Ángulo
|
23 | FWD | - |
|
Ricardo Alberto Montenegro Robles
|
23 | MID | - |
|
B. Quintero
|
- | MID | - |
|
J. Herrera
|
24 | MID | - |
|
K. de Gracia
|
18 | MID | - |
|
S. Hernández
|
27 | MID | - |
|
J. Figueroa
|
21 | MID | - |
|
K. Bonilla
|
22 | MID | - |
|
R. Baruco
|
26 | MID | - |
|
L. Villarreal
|
20 | DEF | - |
|
A. Valencia
|
22 | DEF | - |
|
L. Torres
|
25 | DEF | - |
|
J. Emmons
|
23 | DEF | - |
|
W. Cabrera
|
27 | DEF | - |
|
J. Batista
|
23 | DEF | - |
|
Javier Olmedo Abrego Jaen
|
22 | DEF | - |
|
D. Bernal
|
29 | DEF | - |
|
E. Toribio
|
22 | GK | - |
|
A. Dussan
|
25 | GK | - |
|
Amable Pinzón
|
23 | FWD | - |




