Volta Redonda Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Volta Redonda Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
18:30 Kết thúc |
Maranhao
2
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
U2.5 |
NO |
X2 |
6/10 |
17:15 Kết thúc |
Volta Redonda
1
:
0
![]() |
|
|
|
1X |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
4.3/10 |
19:00 Kết thúc |
Volta Redonda
3
:
2
![]() ![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
3.8/10 |
17:30 Kết thúc |
Guarani C
2
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
7.3/10 |
18:00 Kết thúc |
Sampaio C
1
:
1
![]() ![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
6.4/10 |
18:00 Kết thúc |
Volta Redonda
0
:
1
![]() |
|
|
|
X |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
5.3/10 |
17:00 Kết thúc |
Volta Redonda
1
:
0
![]() |
|
|
|
2 |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
6/10 |
18:00 Kết thúc |
Volta Redonda
0
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
5.4/10 |
18:00 Kết thúc |
Volta Redonda
1
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
1 |
8/10 |
18:00 Kết thúc |
Bangu
1
:
0
![]() |
|
|
|
X2 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
6.2/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Volta Redonda
Bạn đang tìm nhận định Volta Redonda? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Volta Redonda được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 166 trận đấu có sự tham gia của Volta Redonda với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 69.88%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Serie C, Volta Redonda đã ghi nhận 1 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua qua 3 trận đấu, ghi được 1 bàn thắng (0.3 mỗi trận) và để thủng lưới 3 bàn, với 1 trận giữ sạch lưới.
Volta Redonda hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €3.85m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Volta Redonda đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 2 | 1 | 3 |
| Thắng | 1 | 0 | 1 |
| Hòa | 0 | 0 | 0 |
| Thua | 1 | 1 | 2 |
| Bàn thắng ghi được | 1 | 0 | 1 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 1 | 2 | 3 |
| Trung bình ghi bàn | 0.5 | 0.0 | 0.3 |
| Trung bình thủng lưới | 0.5 | 2.0 | 1.0 |
| Giữ sạch lưới | 1 | 0 | 1 |
| Không ghi bàn | 1 | 1 | 2 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
Ygor Catatau
|
30 | FWD | 7.40 |
|
Bruno Barra
|
39 | MID | 7.24 |
|
Avelino
|
27 | GK | 7.16 |
|
Patrick
|
27 | MID | 7.13 |
|
MV
|
27 | FWD | 7.11 |
|
Alan
|
24 | DEF | 7.10 |
|
Wellington Silva
|
37 | DEF | 7.00 |
|
Lucas Adell
|
25 | DEF | 6.93 |
|
O. Blanco
|
35 | FWD | 6.92 |
|
Rafael Castro
|
30 | DEF | 6.90 |
|
Jean Victor
|
31 | DEF | 6.90 |
|
Deivity
|
34 | GK | 6.90 |
|
Wagninho
|
25 | MID | 6.79 |
|
Dener
|
33 | MID | 6.70 |
|
Caetano
|
20 | MID | 6.70 |
|
Juninho
|
26 | MID | 6.70 |
|
Henrique Silva
|
31 | MID | 6.65 |
|
Juninho
|
23 | DEF | 6.63 |
|
Luciano Naninho
|
33 | MID | 6.60 |
|
Kauã Oliveira
|
20 | MID | 6.50 |
|
Marcus Vinicius Valdivino Carvalho
|
31 | FWD | 6.47 |
|
Alan
|
24 | DEF | 6.43 |
|
Valenca Joao
|
19 | DEF | 6.40 |
|
Mizael Monteiro
|
25 | DEF | - |
|
J. Faria
|
19 | DEF | - |







