1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Serie C
  4. Volta Redonda
Volta Redonda

Volta Redonda Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €3.85m
KEY INSIGHT Volta Redonda có dưới 2.5 bàn trong 83% của 12 trận gần nhất

Phong độ gần đây

DLWWL
166 Trận đấu đã nhận định
69.88% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Volta Redonda Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4.4
Kiểm soát bóng
51%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.7
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.5
Tỷ lệ thắng
50%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

18:30

Kết thúc
Maranhao
Maranhao
2 : 1
Volta Redonda
Volta Redonda
2.57
2.85
2.95

2

2.95

U2.5

1.44

NO

1.65

X2

1.5
6/10

17:15

Kết thúc
Volta Redonda
Volta Redonda
1 : 0
Caxias
Caxias
2.3
3.05
3.25

1X

1.34

U2.5

1.51

NO

1.67

U2.5

1.51
4.3/10

19:00

Kết thúc
Volta Redonda
Volta Redonda
3 : 2
Tombense
Tombense red card
2.17
3.1
3.55

1

2.17

U2.5

1.6

NO

1.81

U2.5

1.6
3.8/10

17:30

Kết thúc
Guarani C
Guarani Campinas
2 : 0
Volta Redonda
Volta Redonda
1.78
3.45
4.9

1

1.78

U2.5

1.63

NO

1.7

U2.5

1.63
7.3/10

18:00

Kết thúc
red card Sampaio C
Sampaio Correa RJ
1 : 1
Volta Redonda
Volta Redonda red card
3.2
3.2
2.15

2

2.15

U3.5

1.26

NO

1.9

U3.5

1.26
6.4/10

18:00

Kết thúc
Volta Redonda
Volta Redonda
0 : 1
Paysandu
Paysandu
2.1
3.25
4.15

X

3.25

U2.5

1.53

NO

1.65

U2.5

1.53
5.3/10

17:00

Kết thúc
Volta Redonda
Volta Redonda
1 : 0
Chapecoense-sc
Chapecoense-sc
1.66
3.65
5.6

2

5.6

U2.5

1.62

NO

1.7

U2.5

1.62
6/10

18:00

Kết thúc
Volta Redonda
Volta Redonda
0 : 0
Barra FC
Barra FC
1.9
3.4
4.3

1

1.9

U2.5

1.56

NO

1.67

U2.5

1.56
5.4/10

18:00

Kết thúc
Volta Redonda
Volta Redonda
1 : 1
Bangu
Bangu
1.6
3.7
6.25

1

1.6

U3.5

1.24

NO

1.63

1

1.6
8/10

18:00

Kết thúc
Bangu
Bangu
1 : 0
Volta Redonda
Volta Redonda
4.15
3.25
1.95

X2

1.24

U3.5

1.21

NO

1.72

U3.5

1.21
6.2/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Volta Redonda

Bạn đang tìm nhận định Volta Redonda? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Volta Redonda được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 166 trận đấu có sự tham gia của Volta Redonda với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 69.88%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Serie C, Volta Redonda đã ghi nhận 1 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua qua 3 trận đấu, ghi được 1 bàn thắng (0.3 mỗi trận) và để thủng lưới 3 bàn, với 1 trận giữ sạch lưới.

Volta Redonda hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €3.85m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Volta Redonda đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

Serie CBrazil • Mùa giải 2026
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận213
Thắng101
Hòa000
Thua112
Bàn thắng ghi được101
Bàn thắng để thủng lưới123
Trung bình ghi bàn0.50.00.3
Trung bình thủng lưới0.52.01.0
Giữ sạch lưới101
Không ghi bàn112
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 1-0
Sân khách -
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-1
Sân khách 2-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 1
Sân khách 0
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 1
Sân khách 2
Chuỗi trận
Thắng 0
Thua 2
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
Phút nhận thẻ
0-15 1
16-30 1
31-45 1
46-60 1
76-90 2
7 Vàng
0 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 33%
1 Trận
Tài 1.5 0%
0 Trận
Tài 2.5 0%
0 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
Ygor Catatau
Ygor Catatau
30 FWD 7.40
Bruno Barra
Bruno Barra
39 MID 7.24
Avelino
Avelino
27 GK 7.16
Patrick
Patrick
27 MID 7.13
MV
MV
27 FWD 7.11
Alan
Alan
24 DEF 7.10
Wellington Silva
Wellington Silva
37 DEF 7.00
Lucas Adell
Lucas Adell
25 DEF 6.93
O. Blanco
O. Blanco
35 FWD 6.92
Rafael Castro
Rafael Castro
30 DEF 6.90
Jean Victor
Jean Victor
31 DEF 6.90
Deivity
Deivity
34 GK 6.90
Wagninho
Wagninho
25 MID 6.79
Dener
Dener
33 MID 6.70
Caetano
Caetano
20 MID 6.70
Juninho
Juninho
26 MID 6.70
Henrique Silva
Henrique Silva
31 MID 6.65
Juninho
Juninho
23 DEF 6.63
Luciano Naninho
Luciano Naninho
33 MID 6.60
Kauã Oliveira
Kauã Oliveira
20 MID 6.50
Marcus Vinicius Valdivino Carvalho
Marcus Vinicius Valdivino Carvalho
31 FWD 6.47
Alan
Alan
24 DEF 6.43
Valenca Joao
Valenca Joao
19 DEF 6.40
Mizael Monteiro
Mizael Monteiro
25 DEF -
J. Faria
J. Faria
19 DEF -