1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Premier League
  4. Wolves
Wolves

Wolves Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €353.60m
KEY INSIGHT Wolves có trên 2.5 bàn trong 5 trận gần nhất
TREND Wolves để thủng lưới từ 2 bàn trở lên trong 4 trận gần nhất

Phong độ gần đây

WLDLL
171 Trận đấu đã nhận định
73.1% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Wolves Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
0.80
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
3
Kiểm soát bóng
42%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
2.3
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.3
Tỷ lệ thắng
30%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

10:00

Sắp diễn ra
Wolves
Wolves
vs
Tottenham
Tottenham
4.75
4.3
1.75

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

10:00

Kết thúc
Leeds
Leeds
3 : 0
Wolves
Wolves
1.6
4.25
6.4

1

1.6

U3.5

1.4

NO

1.9

1

1.6
8.3/10

15:00

Kết thúc
West Ham
West Ham
4 : 0
Wolves
Wolves
1.85
3.85
4.7

1

1.85

U3.5

1.41

NO

2.1

U3.5

1.41
3.6/10

15:00

Kết thúc
Brentford
Brentford
2 : 2
Wolves
Wolves
1.62
4.35
6.1

X2

2.4

O2.5

1.7

YES

1.77

AS

1.55
5.3/10

15:00

Kết thúc
Wolves
Wolves
1 : 3
Liverpool
Liverpool
5.6
4.45
1.65

2

1.65

O2.5

1.66

YES

1.74

2

1.65
4.8/10

15:15

Kết thúc
Wolves
Wolves
2 : 1
Liverpool
Liverpool
7.2
5
1.47

2

1.47

O2.5

1.6

NO

2.05

2

1.47
8.8/10

15:00

Kết thúc
Wolves
Wolves
2 : 0
Aston Villa
Aston Villa
5
3.85
1.8

2

1.8

U3.5

1.37

NO

1.98

U3.5

1.37
7.4/10

09:00

Kết thúc
Crystal P.
Crystal Palace
1 : 0
Wolves
Wolves red card
1.9
3.9
4.6

1

1.9

U3.5

1.37

NO

2

U3.5

1.37
4.4/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Wolves

Bạn đang tìm nhận định Wolves? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Wolves được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 171 trận đấu có sự tham gia của Wolves với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 73.1%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Premier League, Wolves đã ghi nhận 3 trận thắng, 8 trận hòa và 21 trận thua qua 32 trận đấu, ghi được 24 bàn thắng (0.8 mỗi trận) và để thủng lưới 58 bàn, với 4 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Wolves đạt trung bình 42% kiểm soát bóng, 0.80 xG2.3 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 30%.

Wolves hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €353.60m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Wolves đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

Premier LeagueEngland • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận161632
Thắng303
Hòa358
Thua101121
Bàn thắng ghi được17724
Bàn thắng để thủng lưới312758
Trung bình ghi bàn1.10.40.8
Trung bình thủng lưới1.91.71.8
Giữ sạch lưới314
Không ghi bàn61016
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 3-0
Sân khách -
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-4
Sân khách 4-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 3
Sân khách 2
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 4
Sân khách 4
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 11
Phạt đền
2 / 2
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
3-5-2 9 G
3-4-2-1 7 G
3-4-3 5 G
4-3-3 4 G
71 Vàng
3 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 50%
16 Trận
Tài 1.5 22%
7 Trận
Tài 2.5 3%
1 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
T. Edozie
T. Edozie
19 FWD 7.20
S. Johnstone
S. Johnstone
32 GK 6.93
D. Bentley
D. Bentley
32 GK 6.90
E. Agbadou
E. Agbadou
28 DEF 6.85
André
André
24 MID 6.84
José Sá
José Sá
32 GK 6.83
M. Mane
M. Mane
18 FWD 6.81
J. Bellegarde
J. Bellegarde
27 FWD 6.78
S. Bueno
S. Bueno
27 DEF 6.77
João Gomes
João Gomes
24 MID 6.76
A. Gomes
A. Gomes
25 MID 6.76
Rodrigo Gomes
Rodrigo Gomes
22 DEF 6.73
L. Krejčí
L. Krejčí
26 DEF 6.70
Y. Mosquera
Y. Mosquera
24 DEF 6.68
Hugo Bueno
Hugo Bueno
23 DEF 6.65
Hwang Hee-Chan
Hwang Hee-Chan
29 FWD 6.64
J. Arias
J. Arias
28 MID 6.63
M. Munetsi
M. Munetsi
29 FWD 6.60
D. Møller Wolfe
D. Møller Wolfe
23 MID 6.58
T. Arokodare
T. Arokodare
25 FWD 6.58
K. Hoever
K. Hoever
23 MID 6.56
J. Tchatchoua
J. Tchatchoua
24 DEF 6.54
M. Doherty
M. Doherty
33 DEF 6.51
Fer López
Fer López
21 FWD 6.49
A. Armstrong
A. Armstrong
28 MID 6.49
Toti Gomes
Toti Gomes
26 DEF 6.46
T. Chirewa
T. Chirewa
22 FWD 6.45
J. Strand Larsen
J. Strand Larsen
25 FWD 6.37
S. Kalajdzic
S. Kalajdzic
28 FWD 6.20
Pedro Lima
Pedro Lima
19 DEF 6.10