Academico Viseu Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Academico Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
09:00 Sắp diễn ra |
Farense
![]() |
|
|
|
? |
? |
? |
? |
13:45 Kết thúc |
Academico
3
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
1 |
8.5/10 |
06:00 Kết thúc |
Penafiel
4
:
3
![]() |
|
|
|
2 |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
6.3/10 |
13:00 Kết thúc |
![]() Academico
0
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
YES |
1 |
8.5/10 |
01:00 Kết thúc |
Belenenses
1
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
6.7/10 |
06:00 Kết thúc |
Lusitania FC
0
:
3
![]() |
|
|
|
2 |
O1.5 |
YES |
O1.5 |
5.8/10 |
01:00 Kết thúc |
Academico
2
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
YES |
U3.5 |
5.7/10 |
06:00 Kết thúc |
Academico
3
:
1
![]() ![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
YES |
1 |
6.2/10 |
13:00 Kết thúc |
Chaves
1
:
0
![]() |
|
|
|
2 |
O1.5 |
YES |
X2 |
8.5/10 |
09:00 Kết thúc |
Academico
3
:
1
![]() |
|
|
|
1X |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
4.8/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Academico Viseu
Bạn đang tìm nhận định Academico Viseu? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Academico Viseu được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 139 trận đấu có sự tham gia của Academico Viseu với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 73.38%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Segunda Liga, Academico Viseu đã ghi nhận 15 trận thắng, 5 trận hòa và 9 trận thua qua 29 trận đấu, ghi được 53 bàn thắng (1.8 mỗi trận) và để thủng lưới 33 bàn, với 11 trận giữ sạch lưới.
Academico Viseu hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €9.77m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Academico Viseu đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 14 | 15 | 29 |
| Thắng | 10 | 5 | 15 |
| Hòa | 1 | 4 | 5 |
| Thua | 3 | 6 | 9 |
| Bàn thắng ghi được | 27 | 26 | 53 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 11 | 22 | 33 |
| Trung bình ghi bàn | 1.9 | 1.7 | 1.8 |
| Trung bình thủng lưới | 0.8 | 1.5 | 1.1 |
| Giữ sạch lưới | 7 | 4 | 11 |
| Không ghi bàn | 2 | 3 | 5 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
André Clóvis
|
28 | FWD | 7.37 |
|
D. Gril
|
24 | GK | 7.29 |
|
Á. Zamora
|
23 | MID | 7.25 |
|
C. Kahraman
|
27 | MID | 7.19 |
|
Robinho
|
28 | FWD | 7.13 |
|
G. Costa
|
20 | MID | 7.13 |
|
L. Gohi
|
21 | FWD | 7.06 |
|
A. Correia
|
26 | DEF | 7.04 |
|
N. Michelis
|
24 | DEF | 7.02 |
|
Rúben Pereira
|
27 | DEF | 6.93 |
|
S. Koné
|
23 | MID | 6.93 |
|
Tomás Silva
|
22 | MID | 6.90 |
|
João Guilherme
|
25 | MID | 6.89 |
|
S. Messeguem
|
24 | MID | 6.87 |
|
Tomás Domingos
|
26 | MID | 6.67 |
|
Luís Silva
|
33 | MID | 6.62 |
|
Nils Mortimer
|
24 | FWD | 6.62 |
|
B. Rojas
|
24 | DEF | 6.60 |
|
Simão Silva
|
20 | FWD | 6.57 |
|
André Ceitil
|
30 | MID | 6.52 |
|
Pedro Barcelos
|
29 | DEF | 6.32 |
|
Rodrigo Pereira
|
22 | FWD | 6.30 |
|
D. Steczyk
|
26 | FWD | 6.30 |
|
Bruno Brígido
|
34 | GK | 6.27 |
|
Igor Milioransa
|
29 | MID | 5.33 |
|
Rodrigo Guedes
|
24 | MID | - |






