Academico Viseu Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Academico Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
06:00 Kết thúc |
Academico
0
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
6.6/10 |
15:30 Kết thúc |
Benfica B
0
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
YES |
X2 |
7.1/10 |
09:00 Kết thúc |
Academico
0
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
YES |
1X |
8.5/10 |
09:00 Kết thúc |
Farense
0
:
0
![]() |
|
|
|
2 |
U2.5 |
NO |
X2 |
5.7/10 |
13:45 Kết thúc |
Academico
3
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
1 |
8.5/10 |
06:00 Kết thúc |
Penafiel
4
:
3
![]() |
|
|
|
2 |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
6.3/10 |
13:00 Kết thúc |
![]() Academico
0
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
YES |
1 |
8.5/10 |
01:00 Kết thúc |
Belenenses
1
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
6.7/10 |
06:00 Kết thúc |
Lusitania FC
0
:
3
![]() |
|
|
|
2 |
O1.5 |
YES |
O1.5 |
5.8/10 |
01:00 Kết thúc |
Academico
2
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
YES |
U3.5 |
5.7/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Academico Viseu
Bạn đang tìm nhận định Academico Viseu? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Academico Viseu, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 142 trận đấu có sự tham gia của Academico Viseu với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 73.94%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Segunda Liga, Academico Viseu đã ghi nhận 17 trận thắng, 7 trận hòa và 9 trận thua qua 33 trận đấu, ghi được 58 bàn thắng (1.8 mỗi trận) và để thủng lưới 33 bàn, với 15 trận giữ sạch lưới.
Academico Viseu hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €9.77m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Academico Viseu đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 16 | 17 | 33 |
| Thắng | 11 | 6 | 17 |
| Hòa | 2 | 5 | 7 |
| Thua | 3 | 6 | 9 |
| Bàn thắng ghi được | 30 | 28 | 58 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 11 | 22 | 33 |
| Trung bình ghi bàn | 1.9 | 1.6 | 1.8 |
| Trung bình thủng lưới | 0.7 | 1.3 | 1.0 |
| Giữ sạch lưới | 9 | 6 | 15 |
| Không ghi bàn | 3 | 4 | 7 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
André Clóvis
|
28 | FWD | 7.41 |
|
D. Gril
|
24 | GK | 7.25 |
|
Á. Zamora
|
23 | MID | 7.23 |
|
C. Kahraman
|
27 | MID | 7.20 |
|
Robinho
|
28 | FWD | 7.16 |
|
Rúben Pereira
|
27 | DEF | 7.13 |
|
G. Costa
|
20 | MID | 7.11 |
|
L. Gohi
|
21 | FWD | 7.08 |
|
N. Michelis
|
24 | DEF | 7.02 |
|
A. Correia
|
26 | DEF | 7.01 |
|
S. Koné
|
23 | MID | 6.93 |
|
S. Messeguem
|
24 | MID | 6.90 |
|
Tomás Silva
|
22 | MID | 6.90 |
|
João Guilherme
|
25 | MID | 6.89 |
|
Nils Mortimer
|
24 | FWD | 6.80 |
|
Luís Silva
|
33 | MID | 6.76 |
|
Tomás Domingos
|
26 | MID | 6.67 |
|
B. Rojas
|
24 | DEF | 6.60 |
|
Simão Silva
|
20 | FWD | 6.56 |
|
André Ceitil
|
30 | MID | 6.53 |
|
D. Steczyk
|
26 | FWD | 6.45 |
|
Pedro Barcelos
|
29 | DEF | 6.32 |
|
Rodrigo Pereira
|
22 | FWD | 6.30 |
|
Bruno Brígido
|
34 | GK | 6.27 |
|
Igor Milioransa
|
29 | MID | 5.33 |
|
Rodrigo Guedes
|
24 | MID | - |





