1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Eerste Divisie
  4. ADO Den Haag
ADO Den Haag

ADO Den Haag Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €7.45m
KEY INSIGHT ADO Den Haag bất bại trên sân nhà trong 6 trận gần nhất
TREND ADO Den Haag không nhận thẻ đỏ trong 40 trận gần nhất

Phong độ gần đây

WWLWW
166 Trận đấu đã nhận định
66.87% Tỷ lệ dự đoán chính xác

ADO Den Haag Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.57
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
6.5
Kiểm soát bóng
58%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
5.8
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
1.8
Tỷ lệ thắng
80%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

14:00

Kết thúc
Den Bosch
Den Bosch
1 : 3
ADO Den Haag
ADO Den Haag
8.75
5.9
1.33

2

1.33

O2.5

1.42

NO

2.06

2

1.33
5.9/10

14:00

Kết thúc
ADO Den Haag
ADO Den Haag
5 : 1
Waalwijk
Waalwijk
1.72
4.1
4.35

X

4.1

O2.5

1.58

YES

1.57

O2.5

1.58
1.8/10

06:15

Kết thúc
Dordrecht
Dordrecht
1 : 0
ADO Den Haag
ADO Den Haag
3.65
3.85
1.98

1X

1.85

U3.5

1.52

NO

2.43

U3.5

1.52
2.6/10

10:45

Kết thúc
ADO Den Haag
ADO Den Haag
4 : 0
FC Eindhoven
FC Eindhoven
1.4
5.25
7.5

1

1.4

O2.5

1.41

YES

1.62

1

1.4
5.2/10

14:00

Kết thúc
ADO Den Haag
ADO Den Haag
4 : 2
Jong Ajax
Jong Ajax
1.21
7.1
13

X2

4.6

U3.5

1.88

NO

1.95

NG

1.95
6.7/10

06:15

Kết thúc
De Graafschap
De Graafschap
1 : 2
Den Haag
Den Haag
3.05
3.9
2.12

2

2.12

U3.5

1.67

NO

2.8

U3.5

1.67
6/10

14:00

Kết thúc
Den Haag
Den Haag
1 : 0
Jong Utrecht
Jong Utrecht
1.28
6.2
9.5

X2

3.85

U3.5

1.86

NO

2.14

NG

2.14
6.5/10

14:00

Kết thúc
FC Emmen
FC Emmen
0 : 1
Den Haag
Den Haag
5.4
4.5
1.55

2

1.55

U3.5

1.75

NO

2.48

2

1.55
8.6/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược ADO Den Haag

Bạn đang tìm nhận định ADO Den Haag? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho ADO Den Haag được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 166 trận đấu có sự tham gia của ADO Den Haag với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 66.87%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Eerste Divisie, ADO Den Haag đã ghi nhận 27 trận thắng, 2 trận hòa và 7 trận thua qua 36 trận đấu, ghi được 82 bàn thắng (2.3 mỗi trận) và để thủng lưới 35 bàn, với 15 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, ADO Den Haag đạt trung bình 58% kiểm soát bóng, 1.57 xG5.8 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 80%.

ADO Den Haag hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €7.45m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định ADO Den Haag đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

Eerste DivisieNetherlands • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận181836
Thắng141327
Hòa112
Thua347
Bàn thắng ghi được443882
Bàn thắng để thủng lưới171835
Trung bình ghi bàn2.42.12.3
Trung bình thủng lưới0.91.01.0
Giữ sạch lưới8715
Không ghi bàn134
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 5-1
Sân khách 0-4
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 1-4
Sân khách 2-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 5
Sân khách 4
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 4
Sân khách 3
Chuỗi trận
Thắng 12
Thua 3
Phạt đền
2 / 2
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-1-3-2 15 G
4-2-3-1 14 G
4-3-3 4 G
4-3-1-2 2 G
58 Vàng
0 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 89%
32 Trận
Tài 1.5 64%
23 Trận
Tài 2.5 47%
17 Trận
Tài 3.5 22%
8 Trận
Tài 4.5 6%
2 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
A. Lejoly
A. Lejoly
27 GK 7.70
J. Kilo
J. Kilo
23 MID 7.60
J. Vlak
J. Vlak
27 MID 7.31
D. van Mieghem
D. van Mieghem
36 MID 7.27
P. Mulder
P. Mulder
26 DEF 7.25
S. van der Sloot
S. van der Sloot
23 DEF 7.19
M. Hokke
M. Hokke
22 DEF 7.18
D. Tomas
D. Tomas
28 DEF 7.10
M. Waem
M. Waem
25 DEF 7.09
K. Nikiéma
K. Nikiéma
22 GK 7.01
Illaijh de Ruijter
Illaijh de Ruijter
19 MID 6.93
L. Reischl
L. Reischl
21 FWD 6.82
M. Jiménez
M. Jiménez
22 MID 6.82
S. Sylla
S. Sylla
26 DEF 6.80
C. Peupion
C. Peupion
23 FWD 6.79
N. Thomas
N. Thomas
24 FWD 6.75
M. Valletta
M. Valletta
31 DEF 6.70
B. Fiabema
B. Fiabema
22 FWD 6.68
J. Bal
J. Bal
19 FWD 6.68
E. Rottier
E. Rottier
23 MID 6.66
S. Puljhun
S. Puljhun
18 DEF 6.65
M. Kreekels
M. Kreekels
24 DEF 6.63
J. Hawkins
J. Hawkins
24 MID 6.62
Finn de Bruin
Finn de Bruin
21 MID 6.56
S. Bergtop
S. Bergtop
- DEF 6.50
Ruben Silva-Richards
Ruben Silva-Richards
18 MID 6.38