Al Taawon Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Al Taawon Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
14:00 Kết thúc |
Al-Hazm
2
:
0
![]() |
|
|
|
2 |
O1.5 |
YES |
X2 |
8.5/10 |
14:00 Kết thúc |
Al Taawon
1
:
1
![]() |
|
|
|
1X |
O1.5 |
YES |
O1.5 |
7.3/10 |
14:00 Kết thúc |
Al Taawon
1
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
O1.5 |
YES |
X2 |
8.5/10 |
12:00 Kết thúc |
Al Shabab
1
:
5
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
1X |
8.5/10 |
12:10 Kết thúc |
Al Taawon
0
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
5.7/10 |
12:10 Kết thúc |
Al Najma
1
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
6.3/10 |
12:00 Kết thúc |
Al Taawon
1
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
1X |
8.8/10 |
14:00 Kết thúc |
Al-Hilal S
2
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
NO |
1 |
8.5/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Al Taawon
Bạn đang tìm nhận định Al Taawon? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Al Taawon, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 139 trận đấu có sự tham gia của Al Taawon với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 69.06%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Pro League, Al Taawon đã ghi nhận 15 trận thắng, 8 trận hòa và 10 trận thua qua 33 trận đấu, ghi được 59 bàn thắng (1.8 mỗi trận) và để thủng lưới 44 bàn, với 6 trận giữ sạch lưới.
Trong 10 trận gần nhất, Al Taawon đạt trung bình 54% kiểm soát bóng, 1.31 xG và 4.1 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 30%.
Al Taawon hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €34.60m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Al Taawon đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 17 | 16 | 33 |
| Thắng | 7 | 8 | 15 |
| Hòa | 5 | 3 | 8 |
| Thua | 5 | 5 | 10 |
| Bàn thắng ghi được | 29 | 30 | 59 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 24 | 20 | 44 |
| Trung bình ghi bàn | 1.7 | 1.9 | 1.8 |
| Trung bình thủng lưới | 1.4 | 1.3 | 1.3 |
| Giữ sạch lưới | 4 | 2 | 6 |
| Không ghi bàn | 2 | 3 | 5 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
M. Barrow
|
27 | FWD | 7.98 |
|
A. Fulgini
|
29 | MID | 7.28 |
|
Roger Martínez
|
31 | FWD | 7.22 |
|
M. Kudus
|
25 | FWD | 7.20 |
|
Mailson
|
29 | GK | 7.19 |
|
Andrei Girotto
|
33 | DEF | 7.09 |
|
A. El Mahdioui
|
29 | MID | 7.09 |
|
R. Faivre
|
27 | MID | 7.05 |
|
Mohammed Al Kuwaykibi
|
31 | FWD | 7.00 |
|
Waleed Al Ahmad
|
26 | DEF | 6.99 |
|
Mohammed Mater Mohsin Mahzari
|
23 | DEF | 6.92 |
|
Fahad Jumayah
|
30 | MID | 6.90 |
|
Qassem Lajami
|
29 | DEF | 6.84 |
|
Sultan Mandash
|
31 | FWD | 6.80 |
|
Muteb Al Mufarrij
|
29 | DEF | 6.80 |
|
Muhammad Al Dosari
|
24 | DEF | 6.78 |
|
C. Zambrano
|
21 | FWD | 6.77 |
|
M. Petkov
|
22 | FWD | 6.74 |
|
Mohammed Al Qahtani
|
23 | FWD | 6.69 |
|
Mohammed Bassam Al Hurayji
|
25 | DEF | 6.68 |
|
Flávio
|
29 | MID | 6.66 |
|
Victor Hugo
|
21 | MID | 6.66 |
|
Biel
|
24 | MID | 6.61 |
|
Meshal Al Alaeli
|
21 | DEF | 6.59 |
|
Mohammed Al Aqel
|
25 | FWD | 6.55 |
|
M. Sémbène
|
27 | DEF | 6.53 |
|
Abdulelah
|
24 | MID | 6.52 |
|
Abdulmalik Al Harbi
|
20 | MID | 6.50 |
|
Fahad Al Rashidi
|
28 | FWD | 6.47 |
|
Saif Rashad
|
21 | FWD | 6.45 |
|
Abdulfattah Adam
|
30 | FWD | 6.44 |
|
Ahmed Bahusayn
|
24 | MID | 6.42 |
|
Koshaim Al Karani
|
- | FWD | 6.37 |
|
Ibrahim Al Shuayl
|
31 | DEF | 6.30 |
|
Abdulquddus Atiah
|
28 | GK | 6.20 |
|
Renné Rivas
|
22 | DEF | 5.20 |




