Al Taawon Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Al Taawon Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
12:10 Kết thúc |
Al Najma
1
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
6.3/10 |
12:00 Kết thúc |
Al Taawon
1
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
1X |
8.8/10 |
14:00 Kết thúc |
Al-Hilal S
2
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
NO |
1 |
8.5/10 |
14:00 Kết thúc |
Neom SC
2
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
YES |
1X |
6.5/10 |
14:00 Kết thúc |
Al Taawon
3
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
1X |
8.5/10 |
14:00 Kết thúc |
Al Qadisiya
1
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
NO |
1 |
5/10 |
14:00 Kết thúc |
Al Taawon
1
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
YES |
2 |
5/10 |
14:00 Kết thúc |
Al Taawon
2
:
3
![]() |
|
|
|
1X |
U3.5 |
YES |
U3.5 |
3/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Al Taawon
Bạn đang tìm nhận định Al Taawon? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Al Taawon được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 134 trận đấu có sự tham gia của Al Taawon với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 69.4%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Pro League, Al Taawon đã ghi nhận 13 trận thắng, 7 trận hòa và 8 trận thua qua 28 trận đấu, ghi được 50 bàn thắng (1.8 mỗi trận) và để thủng lưới 37 bàn, với 6 trận giữ sạch lưới.
Trong 10 trận gần nhất, Al Taawon đạt trung bình 52% kiểm soát bóng, 1.31 xG và 3.5 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 10%.
Al Taawon hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €34.60m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Al Taawon đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 14 | 14 | 28 |
| Thắng | 7 | 6 | 13 |
| Hòa | 4 | 3 | 7 |
| Thua | 3 | 5 | 8 |
| Bàn thắng ghi được | 27 | 23 | 50 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 19 | 18 | 37 |
| Trung bình ghi bàn | 1.9 | 1.6 | 1.8 |
| Trung bình thủng lưới | 1.4 | 1.3 | 1.3 |
| Giữ sạch lưới | 4 | 2 | 6 |
| Không ghi bàn | 1 | 3 | 4 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
M. Barrow
|
27 | FWD | 7.98 |
|
Mailson
|
29 | GK | 7.26 |
|
Roger Martínez
|
31 | FWD | 7.23 |
|
Andrei Girotto
|
33 | DEF | 7.18 |
|
A. Fulgini
|
29 | MID | 7.12 |
|
A. El Mahdioui
|
29 | MID | 7.08 |
|
R. Faivre
|
27 | MID | 7.05 |
|
Waleed Al Ahmad
|
26 | DEF | 6.99 |
|
Mohammed Al Kuwaykibi
|
31 | FWD | 6.99 |
|
Fahad Jumayah
|
30 | MID | 6.90 |
|
Mohammed Mater Mohsin Mahzari
|
23 | DEF | 6.89 |
|
Muteb Al Mufarrij
|
29 | DEF | 6.84 |
|
Muhammad Al Dosari
|
24 | DEF | 6.84 |
|
Sultan Mandash
|
31 | FWD | 6.80 |
|
C. Zambrano
|
21 | FWD | 6.77 |
|
Biel
|
24 | MID | 6.72 |
|
M. Petkov
|
22 | FWD | 6.72 |
|
Qassem Lajami
|
29 | DEF | 6.71 |
|
Mohammed Al Qahtani
|
23 | FWD | 6.69 |
|
Mohammed Bassam Al Hurayji
|
25 | DEF | 6.68 |
|
Victor Hugo
|
21 | MID | 6.66 |
|
Meshal Al Alaeli
|
21 | DEF | 6.63 |
|
Flávio
|
29 | MID | 6.62 |
|
Mohammed Al Aqel
|
25 | FWD | 6.55 |
|
M. Sémbène
|
27 | DEF | 6.53 |
|
Abdulelah
|
24 | MID | 6.51 |
|
Saif Rashad
|
21 | FWD | 6.50 |
|
Abdulmalik Al Harbi
|
20 | MID | 6.50 |
|
Fahad Al Rashidi
|
28 | FWD | 6.49 |
|
Abdulfattah Adam
|
30 | FWD | 6.44 |
|
Ahmed Bahusayn
|
24 | MID | 6.44 |
|
Koshaim Al Karani
|
- | FWD | 6.37 |
|
Ibrahim Al Shuayl
|
31 | DEF | 6.30 |
|
Abdulquddus Atiah
|
28 | GK | 6.20 |
|
Renné Rivas
|
22 | DEF | 5.20 |



