1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. La Liga
  4. Alaves
Alaves

Alaves Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €69.50m
KEY INSIGHT Alaves để thủng lưới ít nhất 1 bàn trong 14 trận gần nhất
TREND Cả hai đội cùng ghi bàn trong 6 trận gần nhất của Alaves
TREND Alaves có trên 1.5 bàn trong 13 trận gần nhất

Phong độ gần đây

WDDLW
173 Trận đấu đã nhận định
68.21% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Alaves Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.47
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4.2
Kiểm soát bóng
49%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.7
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.8
Tỷ lệ thắng
10%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

08:00

Kết thúc
Alaves
Alaves
2 : 1
Mallorca
Mallorca
2.17
3.4
3.9

X

3.4

O1.5

1.31

YES

1.76

O1.5

1.31
6.4/10

15:30

Kết thúc
Real Madrid
Real Madrid
2 : 1
Alaves
Alaves
1.23
7.5
16

1

1.23

O2.5

1.3

YES

1.79

1

1.23
8.8/10

08:00

Kết thúc
red card Real Sociedad
Real Sociedad
3 : 3
Alaves
Alaves
1.95
3.65
4.35

1

1.95

O1.5

1.28

YES

1.72

O1.5

1.28
8/10

15:00

Kết thúc
Alaves
Alaves
2 : 2
Osasuna
Osasuna red card
2.7
3.2
2.87

X2

1.5

O1.5

1.42

YES

1.93

O1.5

1.42
4.8/10

10:15

Kết thúc
Celta Vigo
Celta Vigo
3 : 4
Alaves
Alaves
2.05
3.35
4.45

1

2.05

O1.5

1.42

YES

1.96

1

2.05
8.7/10

15:00

Kết thúc
Alaves
Alaves
1 : 1
Villarreal
Villarreal
3.5
3.4
2.2

X

3.4

O1.5

1.32

YES

1.76

O1.5

1.32
8/10

15:00

Kết thúc
Valencia
Valencia
3 : 2
Alaves
Alaves red cardred card
2.15
3.2
4

1

2.15

O1.5

1.5

YES

2.12

HS

1.3
6.4/10

15:00

Kết thúc
Levante
Levante
2 : 0
Alaves
Alaves red card
2.77
3.1
2.86

2

2.86

U2.5

1.66

NO

1.88

U2.5

1.66
2.7/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Alaves

Bạn đang tìm nhận định Alaves? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Alaves được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 173 trận đấu có sự tham gia của Alaves với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 68.21%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của La Liga, Alaves đã ghi nhận 8 trận thắng, 9 trận hòa và 15 trận thua qua 32 trận đấu, ghi được 36 bàn thắng (1.1 mỗi trận) và để thủng lưới 48 bàn, với 3 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Alaves đạt trung bình 49% kiểm soát bóng, 1.47 xG4.7 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 10%.

Alaves hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €69.50m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Alaves đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

La LigaSpain • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận151732
Thắng538
Hòa639
Thua41115
Bàn thắng ghi được191736
Bàn thắng để thủng lưới183048
Trung bình ghi bàn1.31.01.1
Trung bình thủng lưới1.21.81.5
Giữ sạch lưới213
Không ghi bàn3710
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 3-1
Sân khách 3-4
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-2
Sân khách 3-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 3
Sân khách 4
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 2
Sân khách 3
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 3
Phạt đền
6 / 6
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-4-2 16 G
4-1-4-1 8 G
4-2-3-1 3 G
3-5-2 2 G
79 Vàng
5 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 69%
22 Trận
Tài 1.5 31%
10 Trận
Tài 2.5 9%
3 Trận
Tài 3.5 3%
1 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
Sivera
Sivera
29 GK 6.99
Carlos Vicente
Carlos Vicente
26 MID 6.95
Toni Martínez
Toni Martínez
28 FWD 6.95
Antonio Blanco
Antonio Blanco
25 MID 6.90
L. Boyé
L. Boyé
29 FWD 6.78
N. Tenaglia
N. Tenaglia
29 DEF 6.77
Denis Suárez
Denis Suárez
31 MID 6.77
Jon Pacheco
Jon Pacheco
24 DEF 6.76
Angel Pérez
Angel Pérez
23 DEF 6.71
Calebe
Calebe
25 MID 6.70
Jonny
Jonny
31 DEF 6.69
Pablo Ibáñez
Pablo Ibáñez
27 MID 6.69
A. Rebbach
A. Rebbach
27 FWD 6.68
Guevara
Guevara
28 MID 6.68
C. Benavídez
C. Benavídez
27 MID 6.66
F. Garcés
F. Garcés
26 DEF 6.64
Yusi
Yusi
20 DEF 6.64
I. Diabate
I. Diabate
26 FWD 6.63
Carles Aleñá
Carles Aleñá
27 MID 6.59
V. Koski
V. Koski
23 DEF 6.50
M. Diarra
M. Diarra
25 DEF 6.43
Víctor Parada
Víctor Parada
23 DEF 6.42
Aitor Mañas
Aitor Mañas
22 DEF 6.42
Jon Guridi
Jon Guridi
30 MID 6.41
M. Díaz
M. Díaz
32 FWD 6.37
Carlos Ballestero García
Carlos Ballestero García
21 DEF 6.30
D. Morcillo
D. Morcillo
22 FWD 6.20
Lander Pinillos
Lander Pinillos
22 MID -