1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Segunda División
  4. Albacete
Albacete

Albacete Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €14.10m
KEY INSIGHT Albacete ghi bàn trong 7 trận gần nhất
TREND Cả hai đội cùng ghi bàn trong 5 trận gần nhất của Albacete
TREND Albacete có trên 1.5 bàn trong 7 trận gần nhất

Phong độ gần đây

DLLWL
166 Trận đấu đã nhận định
66.27% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Albacete Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.17
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
3.9
Kiểm soát bóng
43%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.9
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.8
Tỷ lệ thắng
30%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

14:30

Kết thúc
Albacete
Albacete
0 : 3
Eibar
Eibar
3
3.2
2.65

1X

1.57

U3.5

1.23

NO

1.83

U3.5

1.23
5.6/10

12:30

Kết thúc
Albacete
Albacete
4 : 1
Granada CF
Granada CF
2.52
3.25
3.2

X

3.25

U3.5

1.29

YES

1.87

U3.5

1.29
4.1/10

10:15

Kết thúc
Leganes
Leganes
2 : 1
Albacete
Albacete
2.1
3.4
4

1

2.1

U3.5

1.31

YES

1.83

1X

1.3
4.4/10

10:15

Kết thúc
Albacete
Albacete
2 : 3
Burgos
Burgos
2.52
3.1
3.25

1X

1.36

U2.5

1.52

NO

1.75

U2.5

1.52
7.3/10

13:00

Kết thúc
Mirandes
Mirandes
1 : 1
Albacete
Albacete
2.35
3.35
3.2

2

3.2

U3.5

1.33

NO

2.02

U3.5

1.33
4.7/10

15:00

Kết thúc
Albacete
Albacete
1 : 1
Castellon
Castellon red card
3
3.4
2.45

X

3.4

O2.5

1.98

YES

1.72

O2.5

1.98
5.5/10

10:15

Kết thúc
red card Racing S
Racing Santander
0 : 4
Albacete
Albacete
1.73
4
5

1

1.73

O1.5

1.22

NO

2.2

1X

1.22
8.4/10

14:30

Kết thúc
Albacete
Albacete
2 : 1
Las Palmas
Las Palmas
2.95
3.2
2.63

2

2.63

U3.5

1.25

NO

1.88

U3.5

1.25
5.5/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Albacete

Bạn đang tìm nhận định Albacete? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Albacete được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 166 trận đấu có sự tham gia của Albacete với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 66.27%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Segunda División, Albacete đã ghi nhận 12 trận thắng, 11 trận hòa và 13 trận thua qua 36 trận đấu, ghi được 48 bàn thắng (1.3 mỗi trận) và để thủng lưới 48 bàn, với 13 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Albacete đạt trung bình 43% kiểm soát bóng, 1.17 xG4.9 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 30%.

Albacete hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €14.10m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Albacete đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

Segunda DivisiónSpain • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận181836
Thắng7512
Hòa4711
Thua7613
Bàn thắng ghi được252348
Bàn thắng để thủng lưới272148
Trung bình ghi bàn1.41.31.3
Trung bình thủng lưới1.51.21.3
Giữ sạch lưới5813
Không ghi bàn257
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 4-1
Sân khách 0-4
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 1-4
Sân khách 3-2
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 4
Sân khách 4
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 4
Sân khách 4
Chuỗi trận
Thắng 3
Thua 3
Phạt đền
5 / 5
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-4-2 18 G
5-3-2 7 G
4-1-4-1 3 G
5-4-1 3 G
81 Vàng
4 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 81%
29 Trận
Tài 1.5 31%
11 Trận
Tài 2.5 11%
4 Trận
Tài 3.5 11%
4 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
Raúl Lizoain
Raúl Lizoain
34 GK 7.35
Jon Morcillo
Jon Morcillo
27 MID 7.16
Pepe Sánchez
Pepe Sánchez
25 DEF 7.12
Lluís López
Lluís López
28 DEF 7.03
Fran Gámez
Fran Gámez
34 DEF 6.94
Agus Medina
Agus Medina
31 MID 6.94
Diego Mariño
Diego Mariño
35 GK 6.93
Riki Rodríguez
Riki Rodríguez
28 MID 6.90
Lorenzo Aguado
Lorenzo Aguado
23 DEF 6.85
Álex Meléndez
Álex Meléndez
26 MID 6.84
Antonio Puertas
Antonio Puertas
33 MID 6.84
Antonio Pacheco
Antonio Pacheco
23 MID 6.82
J. Gómez
J. Gómez
22 DEF 6.81
Víctor Valverde
Víctor Valverde
24 FWD 6.78
A. Rubio
A. Rubio
23 FWD 6.74
Jefté Betancor
Jefté Betancor
32 FWD 6.72
Javi Moreno
Javi Moreno
25 DEF 6.70
Dani Escriche
Dani Escriche
27 FWD 6.69
Vallejo
Vallejo
28 DEF 6.69
Javi Villar
Javi Villar
22 MID 6.66
Capi
Capi
19 MID 6.63
S. Obeng
S. Obeng
28 FWD 6.63
M. Fernández
M. Fernández
24 MID 6.63
José Carlos Lazo
José Carlos Lazo
29 FWD 6.62
Carlos Neva
Carlos Neva
29 DEF 6.61
San Bartolomé
San Bartolomé
26 MID 6.59
Alberto Morientes
Alberto Morientes
19 MID 6.50
D. Bernabeu
D. Bernabeu
18 DEF 6.34
Jon García
Jon García
34 DEF 6.23
Joaquin Domingo
Joaquin Domingo
19 DEF 6.00
Higinio Marín
Higinio Marín
32 FWD 5.88
Daniel Bernabéu
Daniel Bernabéu
18 DEF -