1. Nhận Định Bóng Đá
  2. Giải Đấu
  3. Segunda División
  4. Albacete
Albacete

Albacete Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €14.10m
KEY INSIGHT Albacete kiểm soát bóng dưới 40% trong 5 trận gần nhất
TREND Albacete không nhận thẻ đỏ trong 37 trận gần nhất

Phong độ gần đây

WWWLD
111 Trận đấu đã nhận định
66.67% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Albacete Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.20
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4.3
Kiểm soát bóng
41%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.7
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
1.8
Tỷ lệ thắng
50%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

04:30

Kết thúc
Leganes
Leganes
0 : 0
Albacete
Albacete
2.37
3.15
3.05

2

3.05

U3.5

1.28

NO

2

U3.5

1.28
4.6/10

10:15

Kết thúc
AD Ceuta FC
AD Ceuta FC
1 : 0
Albacete
Albacete
2.67
3.5
2.62

X2

1.5

O2.5

1.68

YES

1.53

X2

1.5
1.3/10

10:15

Kết thúc
Albacete
Albacete
3 : 1
Real Sociedad II
Real II
1.87
4
4.35

1

1.87

O2.5

1.72

YES

1.67

1X

1.28
5.6/10

15:00

Kết thúc
Cordoba
Cordoba
1 : 2
Albacete
Albacete
1.6
4.45
6.1

2

6.1

U3.5

1.63

NO

2.27

U3.5

1.63
2.8/10

10:15

Kết thúc
Albacete
Albacete
2 : 1
Cultural Leonesa
Cultural red card
2.32
3.4
3.45

1

2.32

O1.5

1.28

YES

1.73

O1.5

1.28
2.9/10

10:15

Kết thúc
FC Andorra
FC Andorra
0 : 1
Albacete
Albacete
1.67
4
5.4

2

5.4

O1.5

1.24

YES

1.72

O1.5

1.24
5.4/10

14:30

Kết thúc
Albacete
Albacete
0 : 3
Eibar
Eibar
3
3.2
2.65

1X

1.57

U3.5

1.23

NO

1.83

U3.5

1.23
5.6/10

12:30

Kết thúc
Albacete
Albacete
4 : 1
Granada CF
Granada CF
2.52
3.25
3.2

X

3.25

U3.5

1.29

YES

1.87

U3.5

1.29
4.1/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Albacete

Bạn đang tìm nhận định Albacete? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Albacete, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 111 trận đấu có sự tham gia của Albacete với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 66.67%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Friendlies Clubs, Albacete đã ghi nhận 5 trận thắng, 0 trận hòa và 0 trận thua qua 5 trận đấu, ghi được 13 bàn thắng (2.6 mỗi trận) và để thủng lưới 2 bàn, với 3 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Albacete đạt trung bình 41% kiểm soát bóng, 1.20 xG4.7 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 50%.

Albacete hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €14.10m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Albacete đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Albacete chỉ là một trong hàng nghìn đội bóng mà chúng tôi phân tích mỗi ngày — khám phá nhận định bóng đá của chúng tôi cho hơn 160 giải đấu.

Friendlies ClubsWorld • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận415
Thắng415
Hòa000
Thua000
Bàn thắng ghi được11213
Bàn thắng để thủng lưới112
Trung bình ghi bàn2.82.02.6
Trung bình thủng lưới0.31.00.4
Giữ sạch lưới303
Không ghi bàn000
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 5-0
Sân khách 1-2
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 5
Sân khách 2
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 1
Sân khách 1
Chuỗi trận
Thắng 5
Thua 0
Phạt đền
1 / 1
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
Phút nhận thẻ
16-30 1
46-60 1
61-75 1
76-90 2
5 Vàng
0 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 100%
5 Trận
Tài 1.5 100%
5 Trận
Tài 2.5 20%
1 Trận
Tài 3.5 20%
1 Trận
Tài 4.5 20%
1 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
Raúl Lizoain
Raúl Lizoain
34 GK 7.38
Pepe Sánchez
Pepe Sánchez
25 DEF 7.18
Jon Morcillo
Jon Morcillo
27 MID 7.16
Diego Mariño
Diego Mariño
35 GK 7.05
Lluís López
Lluís López
28 DEF 7.00
Fran Gámez
Fran Gámez
34 DEF 6.95
Agus Medina
Agus Medina
31 MID 6.94
Riki Rodríguez
Riki Rodríguez
28 MID 6.90
Lorenzo Aguado
Lorenzo Aguado
23 DEF 6.87
Antonio Pacheco
Antonio Pacheco
23 MID 6.87
Álex Meléndez
Álex Meléndez
26 MID 6.85
J. Gómez
J. Gómez
22 DEF 6.84
Antonio Puertas
Antonio Puertas
33 MID 6.84
San Bartolomé
San Bartolomé
26 MID 6.83
Jefté Betancor
Jefté Betancor
32 FWD 6.79
Víctor Valverde
Víctor Valverde
24 FWD 6.78
Javi Moreno
Javi Moreno
25 DEF 6.72
M. Fernández
M. Fernández
24 MID 6.72
Javi Villar
Javi Villar
22 MID 6.69
Dani Escriche
Dani Escriche
27 FWD 6.69
Capi
Capi
19 MID 6.67
Vallejo
Vallejo
28 DEF 6.66
A. Rubio
A. Rubio
23 FWD 6.63
Carlos Neva
Carlos Neva
29 DEF 6.61
José Carlos Lazo
José Carlos Lazo
29 FWD 6.60
S. Obeng
S. Obeng
28 FWD 6.58
Alberto Morientes
Alberto Morientes
19 MID 6.50
D. Bernabeu
D. Bernabeu
18 DEF 6.50
Jon García
Jon García
34 DEF 6.23
Joaquin Domingo
Joaquin Domingo
19 DEF 6.00
Higinio Marín
Higinio Marín
32 FWD 5.88
Daniel Bernabéu
Daniel Bernabéu
18 DEF -