1. Nhận Định Bóng Đá
  2. Giải Đấu
  3. Liga Profesional Argentina
  4. Aldosivi
Aldosivi

Aldosivi Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €10.89m
KEY INSIGHT Aldosivi có dưới 2.5 bàn trong 83% của 12 trận gần nhất

Phong độ gần đây

DLDWD
91 Trận đấu đã nhận định
69.23% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Aldosivi Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
0.61
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
3.3
Kiểm soát bóng
35%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
3.4
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.9
Tỷ lệ thắng
10%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

20:45

Kết thúc
Defensa J
Defensa Y Justicia
1 : 1
Aldosivi
Aldosivi
1.97
3.25
4.8

X2

1.91

U2.5

1.5

YES

2.32

X2

1.91
2.4/10

20:45

Kết thúc
River Plate
River Plate
1 : 3
Aldosivi
Aldosivi
1.42
4.6
9.25

X2

3

U3.5

1.3

NO

1.58

U3.5

1.3
3.5/10

12:30

Kết thúc
Aldosivi
Aldosivi
1 : 1
Independ. R
Independ. R
2.85
3
3.1

2

3.1

U2.5

1.5

NO

1.7

X2

1.5
8.5/10

20:30

Kết thúc
River Plate
River Plate
3 : 1
Aldosivi
Aldosivi
1.28
5.3
21

X2

4

U3.5

1.22

NO

1.35

U3.5

1.22
6.5/10

12:30

Kết thúc
Aldosivi
Aldosivi
1 : 1
Racing Club
Racing Club red card
4.9
3.25
1.98

2

1.98

U2.5

1.43

NO

1.54

U2.5

1.43
8/10

20:00

Kết thúc
red card Belgrano C
Belgrano Cordoba
1 : 0
Aldosivi
Aldosivi
1.5
3.95
9.25

1

1.5

U2.5

1.6

NO

1.52

1

1.5
8.7/10

12:30

Kết thúc
red card Aldosivi
Aldosivi
0 : 0
Estudiantes de Rio Cuarto
Estudiant
2.32
2.88
4.2

1

2.32

U2.5

1.34

NO

1.47

U2.5

1.34
8/10

13:00

Kết thúc
Aldosivi
Aldosivi
0 : 2
Argentinos JRS
Argentino
5
3.3
1.96

2

1.96

U2.5

1.44

NO

1.57

U2.5

1.44
8/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Aldosivi

Bạn đang tìm nhận định Aldosivi? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Aldosivi, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 91 trận đấu có sự tham gia của Aldosivi với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 69.23%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Liga Profesional Argentina, Aldosivi đã ghi nhận 0 trận thắng, 8 trận hòa và 8 trận thua qua 16 trận đấu, ghi được 6 bàn thắng (0.4 mỗi trận) và để thủng lưới 19 bàn, với 4 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Aldosivi đạt trung bình 35% kiểm soát bóng, 0.61 xG3.4 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 10%.

Aldosivi hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €10.89m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Aldosivi đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Aldosivi chỉ là một trong hàng nghìn đội bóng mà chúng tôi phân tích mỗi ngày — khám phá nhận định bóng đá của chúng tôi cho hơn 160 giải đấu.

Liga Profesional ArgentinaArgentina • Mùa giải 2026
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận8816
Thắng000
Hòa718
Thua178
Bàn thắng ghi được336
Bàn thắng để thủng lưới51419
Trung bình ghi bàn0.40.40.4
Trung bình thủng lưới0.61.81.2
Giữ sạch lưới404
Không ghi bàn5510
Kỷ lục & Chuỗi trận
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-2
Sân khách 3-1
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 1
Sân khách 1
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 2
Sân khách 3
Chuỗi trận
Thắng 0
Thua 3
Phạt đền
1 / 1
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-3-3 3 G
4-4-2 2 G
4-1-4-1 2 G
5-4-1 2 G
46 Vàng
2 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 38%
6 Trận
Tài 1.5 0%
0 Trận
Tài 2.5 0%
0 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
A. Werner
A. Werner
29 GK 7.11
N. Zalazar
N. Zalazar
28 DEF 7.08
F. Román
F. Román
27 DEF 6.85
N. Breitenbruch
N. Breitenbruch
30 DEF 6.83
F. Leys
F. Leys
32 MID 6.80
E. Rolón
E. Rolón
30 MID 6.78
G. Enrique
G. Enrique
25 DEF 6.73
A. Fernandez
A. Fernandez
20 FWD 6.70
R. González
R. González
25 DEF 6.68
N. Cordero
N. Cordero
26 FWD 6.68
A. Sosa
A. Sosa
22 FWD 6.67
M. Morello
M. Morello
24 DEF 6.65
B. Palavecino
B. Palavecino
22 FWD 6.65
F. Anso
F. Anso
19 MID 6.63
F. Gino
F. Gino
32 MID 6.60
R. Bochi
R. Bochi
38 MID 6.60
L. Rodríguez
L. Rodríguez
32 DEF 6.57
S. Moya
S. Moya
22 DEF 6.54
N. Guzmán
N. Guzmán
26 FWD 6.53
M. García
M. García
20 MID 6.51
T. Fernández
T. Fernández
27 FWD 6.50
J. Novillo
J. Novillo
27 DEF 6.45
M. da Luz
M. da Luz
31 FWD 6.40
R. Márquez
R. Márquez
23 FWD 6.38
J. Arias
J. Arias
32 FWD 6.35
F. De La Vega
F. De La Vega
22 FWD 6.32
I. Chicco
I. Chicco
29 GK 6.30
A. Villarreal
A. Villarreal
20 FWD 6.29
D. Juárez
D. Juárez
18 MID 6.20
E. Iñíguez
E. Iñíguez
29 DEF 6.00