Vila Nova Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Vila Nova Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
19:00 Kết thúc |
Vila Nova
1
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
8/10 |
10:00 Kết thúc |
![]() Londrina
0
:
1
![]() ![]() |
|
|
|
2 |
U2.5 |
NO |
X2 |
8.4/10 |
17:30 Kết thúc |
America M
1
:
2
![]() |
|
|
|
X |
U3.5 |
YES |
U3.5 |
5/10 |
17:00 Kết thúc |
Vila Nova
2
:
0
![]() |
|
|
|
X |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
5.3/10 |
18:00 Kết thúc |
Vila Nova
1
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
YES |
1 |
8/10 |
15:00 Kết thúc |
Goias
1
:
0
![]() |
|
|
|
X2 |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
2.6/10 |
18:00 Kết thúc |
Vila Nova
1
:
1
![]() ![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
YES |
1 |
6.6/10 |
18:00 Kết thúc |
Araguaina
1
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
O1.5 |
YES |
X2 |
6.7/10 |
14:00 Kết thúc |
Vila Nova FC
4
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
YES |
1 |
4.7/10 |
13:30 Kết thúc |
Centro Oeste
0
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
O1.5 |
YES |
2 |
8.9/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Vila Nova
Bạn đang tìm nhận định Vila Nova? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Vila Nova, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 210 trận đấu có sự tham gia của Vila Nova với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 69.52%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Serie B, Vila Nova đã ghi nhận 6 trận thắng, 4 trận hòa và 1 trận thua qua 11 trận đấu, ghi được 17 bàn thắng (1.5 mỗi trận) và để thủng lưới 11 bàn, với 3 trận giữ sạch lưới.
Trong 10 trận gần nhất, Vila Nova đạt trung bình 57% kiểm soát bóng, 1.07 xG và 5.3 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 50%.
Vila Nova hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €7.32m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Vila Nova đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 5 | 6 | 11 |
| Thắng | 3 | 3 | 6 |
| Hòa | 2 | 2 | 4 |
| Thua | 0 | 1 | 1 |
| Bàn thắng ghi được | 9 | 8 | 17 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 5 | 6 | 11 |
| Trung bình ghi bàn | 1.8 | 1.3 | 1.5 |
| Trung bình thủng lưới | 1.0 | 1.0 | 1.0 |
| Giữ sạch lưới | 1 | 2 | 3 |
| Không ghi bàn | 0 | 1 | 1 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
Helton Leite
|
35 | GK | 7.10 |
|
Marquinhos Gabriel
|
35 | MID | 6.99 |
|
Tiago Pagnussat
|
35 | DEF | 6.98 |
|
S. Nunes
|
16 | MID | 6.90 |
|
João Vieira
|
28 | MID | 6.89 |
|
Dudu
|
24 | MID | 6.88 |
|
Ryan Lima
|
24 | FWD | 6.87 |
|
Caio Marcelo
|
27 | DEF | 6.82 |
|
Enzo
|
22 | MID | 6.77 |
|
Higor
|
20 | DEF | 6.76 |
|
Rafa Silva
|
33 | FWD | 6.74 |
|
Janderson
|
26 | MID | 6.73 |
|
Hayner
|
30 | DEF | 6.72 |
|
Emerson Urso
|
24 | FWD | 6.70 |
|
Ruan
|
22 | FWD | 6.70 |
|
Anderson
|
30 | DEF | 6.69 |
|
Pedro Romano
|
25 | DEF | 6.67 |
|
Bruno Xavier
|
29 | MID | 6.67 |
|
Nathan Camargo
|
20 | MID | 6.66 |
|
Dellatorre
|
33 | FWD | 6.60 |
|
Puskas Gustavo
|
17 | FWD | 6.60 |
|
André Luís
|
28 | MID | 6.58 |
|
Willian Maranhão
|
30 | MID | 6.55 |
|
Willian Formiga
|
30 | DEF | 6.53 |
|
Elias
|
26 | DEF | 6.52 |
|
Dodo
|
31 | MID | 6.40 |





