Alianza Valledupar Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Alianza V Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
16:30 Kết thúc |
Alianza V
2
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
1X |
5.9/10 |
20:40 Kết thúc |
Deportivo C
1
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
4.6/10 |
16:30 Kết thúc |
Alianza V
3
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
NO |
1 |
8/10 |
16:00 Kết thúc |
Popayan
1
:
1
![]() |
|
|
|
X2 |
U2.5 |
YES |
U2.5 |
3.8/10 |
16:30 Kết thúc |
Alianza V
2
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
5.8/10 |
19:10 Kết thúc |
Llaneros
0
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
6.1/10 |
17:10 Kết thúc |
Alianza V
0
:
1
![]() ![]() |
|
|
|
2 |
U2.5 |
NO |
X2 |
7.2/10 |
21:30 Kết thúc |
Internacional B
2
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
6.6/10 |
17:10 Kết thúc |
Alianza V
0
:
0
![]() |
|
|
|
2 |
U2.5 |
NO |
X2 |
4.6/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Alianza Valledupar
Bạn đang tìm nhận định Alianza Valledupar? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Alianza Valledupar, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 172 trận đấu có sự tham gia của Alianza Valledupar với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 61.05%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Copa Colombia, Alianza Valledupar đã ghi nhận 1 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua qua 3 trận đấu, ghi được 4 bàn thắng (1.3 mỗi trận) và để thủng lưới 2 bàn, với 1 trận giữ sạch lưới.
Trong 10 trận gần nhất, Alianza Valledupar đạt trung bình 47% kiểm soát bóng, 0.96 xG và 4.6 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 20%.
Alianza Valledupar hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €5.00m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Alianza Valledupar đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 1 | 2 | 3 |
| Thắng | 1 | 0 | 1 |
| Hòa | 0 | 1 | 1 |
| Thua | 0 | 1 | 1 |
| Bàn thắng ghi được | 3 | 1 | 4 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 0 | 2 | 2 |
| Trung bình ghi bàn | 3.0 | 0.5 | 1.3 |
| Trung bình thủng lưới | 0.0 | 1.0 | 0.7 |
| Giữ sạch lưới | 1 | 0 | 1 |
| Không ghi bàn | 0 | 1 | 1 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
J. Viveros
|
21 | DEF | 6.83 |
|
C. Villegas
|
20 | FWD | 6.83 |
|
J. Muñoz
|
23 | MID | 6.82 |
|
C. Esparragoza
|
26 | MID | 6.80 |
|
P. Franco
|
34 | DEF | 6.79 |
|
Yeiner Stiwar Londoño Rentería
|
25 | MID | 6.77 |
|
J. Castillo
|
28 | MID | 6.77 |
|
E. Meza
|
25 | MID | 6.75 |
|
J. Figueroa
|
29 | DEF | 6.74 |
|
J. Osorio
|
19 | MID | 6.70 |
|
W. Fernández
|
27 | FWD | 6.68 |
|
Y. Rosales
|
25 | DEF | 6.65 |
|
F. Cantillo
|
28 | MID | 6.65 |
|
J. Wallens
|
33 | GK | 6.61 |
|
E. Perez
|
19 | FWD | 6.61 |
|
S. Aponzá
|
20 | MID | 6.60 |
|
F. Pardo
|
35 | MID | 6.60 |
|
Jhon Valoyes
|
16 | FWD | 6.55 |
|
J. Lasso
|
23 | DEF | 6.55 |
|
M. Martínez
|
27 | FWD | 6.53 |
|
L. Valencia
|
18 | MID | 6.52 |
|
J. E. Perez Balcazar
|
26 | DEF | 6.50 |
|
J. Osorio
|
19 | MID | 6.50 |
|
E. Banguero
|
24 | DEF | 6.48 |
|
C. Lucumi
|
25 | FWD | 6.47 |
|
F. Fiorelli
|
21 | FWD | 6.40 |
|
J. Chaverra
|
33 | GK | 6.38 |
|
Charly Villegas
|
20 | FWD | 6.30 |
|
K. Moreno
|
25 | DEF | 6.18 |
|
J. Valoyes
|
16 | FWD | 5.60 |





