Almeria Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Almeria Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
10:15 Kết thúc |
Granada CF
2
:
4
![]() |
|
|
|
2 |
O1.5 |
YES |
AS |
7.4/10 |
15:00 Kết thúc |
Almeria
3
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
5.3/10 |
15:00 Kết thúc |
Racing S
5
:
1
![]() ![]() |
|
|
|
X2 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
7.3/10 |
12:30 Kết thúc |
Almeria
2
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
1 |
5.8/10 |
14:00 Kết thúc |
Castellon
2
:
0
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
YES |
AS |
5.9/10 |
15:00 Kết thúc |
Almeria
5
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
YES |
X2 |
2.6/10 |
14:30 Kết thúc |
Huesca
1
:
3
![]() ![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
NO |
X2 |
8.5/10 |
12:30 Kết thúc |
Zaragoza
2
:
0
![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
YES |
X2 |
8.5/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Almeria
Bạn đang tìm nhận định Almeria? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Almeria được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 174 trận đấu có sự tham gia của Almeria với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 67.82%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Segunda División, Almeria đã ghi nhận 19 trận thắng, 7 trận hòa và 10 trận thua qua 36 trận đấu, ghi được 70 bàn thắng (1.9 mỗi trận) và để thủng lưới 54 bàn, với 7 trận giữ sạch lưới.
Trong 10 trận gần nhất, Almeria đạt trung bình 52% kiểm soát bóng, 1.65 xG và 4.6 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 60%.
Almeria hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €47.65m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Almeria đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 18 | 18 | 36 |
| Thắng | 13 | 6 | 19 |
| Hòa | 2 | 5 | 7 |
| Thua | 3 | 7 | 10 |
| Bàn thắng ghi được | 46 | 24 | 70 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 26 | 28 | 54 |
| Trung bình ghi bàn | 2.6 | 1.3 | 1.9 |
| Trung bình thủng lưới | 1.4 | 1.6 | 1.5 |
| Giữ sạch lưới | 4 | 3 | 7 |
| Không ghi bàn | 1 | 3 | 4 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
Sergio Arribas
|
24 | MID | 7.44 |
|
Andrés Fernández
|
39 | GK | 7.18 |
|
Adri Embarba
|
33 | MID | 7.08 |
|
D. Lopy
|
23 | MID | 7.01 |
|
Miguel de la Fuente
|
26 | FWD | 6.97 |
|
S. Džodić
|
20 | MID | 6.87 |
|
Jon Morcillo
|
27 | FWD | 6.86 |
|
F. Bonini
|
24 | DEF | 6.86 |
|
I. Baba
|
29 | MID | 6.82 |
|
Nico Melamed
|
24 | MID | 6.80 |
|
Álex Muñoz
|
31 | DEF | 6.79 |
|
André Horta
|
29 | MID | 6.79 |
|
Nélson Monte
|
30 | DEF | 6.77 |
|
Thalys
|
20 | FWD | 6.76 |
|
Léo Baptistão
|
33 | MID | 6.75 |
|
D. Chirino
|
23 | DEF | 6.74 |
|
Arnau Puigmal
|
24 | MID | 6.73 |
|
Rodrigo Ely
|
32 | DEF | 6.73 |
|
Gui
|
23 | MID | 6.69 |
|
Silvi
|
20 | MID | 6.63 |
|
P. Soko
|
28 | FWD | 6.60 |
|
Chumi
|
26 | DEF | 6.50 |
|
Marcos Luna
|
22 | DEF | 6.48 |
|
Álex Centelles
|
26 | DEF | 6.48 |
|
P. Fidel Cedillo Segura
|
18 | DEF | 6.43 |
|
M. Perović
|
19 | MID | 6.38 |
|
Aridane
|
36 | DEF | 6.34 |
|
Lázaro
|
23 | FWD | 6.33 |
|
L. Robertone
|
28 | MID | 6.30 |
|
H. Kounia
|
18 | FWD | 6.30 |




