1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Segunda División
  4. Almeria
Almeria

Almeria Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €47.65m
KEY INSIGHT Almeria bất bại trên sân nhà trong 7 trận gần nhất
TREND Almeria để thủng lưới ít nhất 1 bàn trong 7 trận gần nhất
TREND Almeria có trên 1.5 bàn trong 13 trận gần nhất

Phong độ gần đây

LWLWW
174 Trận đấu đã nhận định
67.82% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Almeria Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.65
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
5
Kiểm soát bóng
52%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.6
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.3
Tỷ lệ thắng
60%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

10:15

Kết thúc
Granada CF
Granada CF
2 : 4
Almeria
Almeria
2.9
3.3
2.5

2

2.5

O1.5

1.26

YES

1.62

AS

1.25
7.4/10

15:00

Kết thúc
Almeria
Almeria
3 : 2
Malaga
Malaga
1.9
3.9
4.25

1

1.9

O2.5

1.64

YES

1.58

O2.5

1.64
5.3/10

15:00

Kết thúc
red card Racing S
Racing Santander
5 : 1
Almeria
Almeria red card
2.37
3.65
3

X2

1.62

O2.5

1.54

YES

1.46

O2.5

1.54
7.3/10

12:30

Kết thúc
Almeria
Almeria
2 : 1
Leganes
Leganes
1.59
4.1
6

1

1.59

U3.5

1.55

NO

2.17

1

1.59
5.8/10

14:00

Kết thúc
red card Castellon
Castellon
2 : 0
Almeria
Almeria
2.04
3.95
3.36

2

3.36

O2.5

1.53

YES

1.46

AS

1.25
5.9/10

15:00

Kết thúc
Almeria
Almeria
5 : 1
Real Sociedad II
Real II
1.61
4.7
6

2

6

O2.5

1.62

YES

1.7

X2

2.45
2.6/10

14:30

Kết thúc
Huesca
Huesca
1 : 3
Almeria
Almeria red card
3.6
3.35
2.2

2

2.2

U3.5

1.28

NO

1.93

X2

1.33
8.5/10

12:30

Kết thúc
Zaragoza
Zaragoza
2 : 0
Almeria
Almeria
3.15
3.3
2.45

2

2.45

U3.5

1.33

YES

1.73

X2

1.41
8.5/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Almeria

Bạn đang tìm nhận định Almeria? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Almeria được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 174 trận đấu có sự tham gia của Almeria với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 67.82%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Segunda División, Almeria đã ghi nhận 19 trận thắng, 7 trận hòa và 10 trận thua qua 36 trận đấu, ghi được 70 bàn thắng (1.9 mỗi trận) và để thủng lưới 54 bàn, với 7 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Almeria đạt trung bình 52% kiểm soát bóng, 1.65 xG4.6 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 60%.

Almeria hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €47.65m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Almeria đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

Segunda DivisiónSpain • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận181836
Thắng13619
Hòa257
Thua3710
Bàn thắng ghi được462470
Bàn thắng để thủng lưới262854
Trung bình ghi bàn2.61.31.9
Trung bình thủng lưới1.41.61.5
Giữ sạch lưới437
Không ghi bàn134
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 5-1
Sân khách 0-3
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 2-3
Sân khách 5-1
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 5
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 4
Sân khách 5
Chuỗi trận
Thắng 4
Thua 2
Phạt đền
10 / 10
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 33 G
3-4-2-1 1 G
5-3-2 1 G
4-3-3 1 G
97 Vàng
5 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 89%
32 Trận
Tài 1.5 58%
21 Trận
Tài 2.5 33%
12 Trận
Tài 3.5 11%
4 Trận
Tài 4.5 3%
1 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
Sergio Arribas
Sergio Arribas
24 MID 7.44
Andrés Fernández
Andrés Fernández
39 GK 7.18
Adri Embarba
Adri Embarba
33 MID 7.08
D. Lopy
D. Lopy
23 MID 7.01
Miguel de la Fuente
Miguel de la Fuente
26 FWD 6.97
S. Džodić
S. Džodić
20 MID 6.87
Jon Morcillo
Jon Morcillo
27 FWD 6.86
F. Bonini
F. Bonini
24 DEF 6.86
I. Baba
I. Baba
29 MID 6.82
Nico Melamed
Nico Melamed
24 MID 6.80
Álex Muñoz
Álex Muñoz
31 DEF 6.79
André Horta
André Horta
29 MID 6.79
Nélson Monte
Nélson Monte
30 DEF 6.77
Thalys
Thalys
20 FWD 6.76
Léo Baptistão
Léo Baptistão
33 MID 6.75
D. Chirino
D. Chirino
23 DEF 6.74
Arnau Puigmal
Arnau Puigmal
24 MID 6.73
Rodrigo Ely
Rodrigo Ely
32 DEF 6.73
Gui
Gui
23 MID 6.69
Silvi
Silvi
20 MID 6.63
P. Soko
P. Soko
28 FWD 6.60
Chumi
Chumi
26 DEF 6.50
Marcos Luna
Marcos Luna
22 DEF 6.48
Álex Centelles
Álex Centelles
26 DEF 6.48
P. Fidel Cedillo Segura
P. Fidel Cedillo Segura
18 DEF 6.43
M. Perović
M. Perović
19 MID 6.38
Aridane
Aridane
36 DEF 6.34
Lázaro
Lázaro
23 FWD 6.33
L. Robertone
L. Robertone
28 MID 6.30
H. Kounia
H. Kounia
18 FWD 6.30