1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Primeira Liga
  4. Alverca
Alverca

Alverca Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €33.72m

Phong độ gần đây

LWWLW
65 Trận đấu đã nhận định
76.92% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Alverca Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.25
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
3.9
Kiểm soát bóng
48%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
6.1
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
1.7
Tỷ lệ thắng
20%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

15:15

Kết thúc
Alverca
Alverca
2 : 1
Arouca
Arouca
2.25
3.4
3.45

2

3.45

U3.5

1.36

NO

2.08

U3.5

1.36
5.4/10

10:30

Kết thúc
Nacional
Nacional
1 : 0
Alverca
Alverca
2.3
3.55
3.25

1

2.3

U3.5

1.42

YES

1.68

U3.5

1.42
5.5/10

10:30

Kết thúc
Alverca
Alverca
3 : 1
Casa Pia
Casa Pia
1.95
3.5
4.6

1

1.95

U3.5

1.27

NO

1.85

1X

1.25
8.1/10

13:00

Kết thúc
Rio Ave
Rio Ave
1 : 2
Alverca
Alverca
2.95
3.3
2.63

1

2.95

U3.5

1.29

NO

1.98

U3.5

1.29
5.3/10

13:00

Kết thúc
Alverca
Alverca
1 : 4
Sporting CP
Sporting CP
11.5
6.25
1.3

2

1.3

O2.5

1.55

NO

1.85

2

1.3
10/10

13:00

Kết thúc
Gil Vicente
Gil Vicente
2 : 2
Alverca
Alverca
1.75
3.6
5.4

X2

2.16

O1.5

1.38

YES

2.05

O1.5

1.38
7.9/10

10:30

Kết thúc
Alverca
Alverca
0 : 0
AFS
AFS
1.7
3.85
5.4

1

1.7

O1.5

1.3

NO

1.93

1

1.7
7.2/10

15:30

Kết thúc
Guimaraes
Guimaraes
1 : 1
Alverca
Alverca
1.8
3.6
4.9

X2

2.1

O1.5

1.34

NO

1.88

O1.5

1.34
6.6/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Alverca

Bạn đang tìm nhận định Alverca? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Alverca được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 65 trận đấu có sự tham gia của Alverca với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 76.92%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Primeira Liga, Alverca đã ghi nhận 9 trận thắng, 8 trận hòa và 13 trận thua qua 30 trận đấu, ghi được 32 bàn thắng (1.1 mỗi trận) và để thủng lưới 48 bàn, với 6 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Alverca đạt trung bình 48% kiểm soát bóng, 1.25 xG6.1 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 20%.

Alverca hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €33.72m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Alverca đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

Primeira LigaPortugal • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận151530
Thắng639
Hòa448
Thua5813
Bàn thắng ghi được151732
Bàn thắng để thủng lưới212748
Trung bình ghi bàn1.01.11.1
Trung bình thủng lưới1.41.81.6
Giữ sạch lưới516
Không ghi bàn448
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 3-1
Sân khách 1-3
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-4
Sân khách 5-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 3
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 4
Sân khách 5
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 3
Phạt đền
5 / 5
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
3-4-3 23 G
3-4-2-1 5 G
5-4-1 2 G
65 Vàng
4 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 73%
22 Trận
Tài 1.5 27%
8 Trận
Tài 2.5 7%
2 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
Matheus Mendes
Matheus Mendes
26 GK 7.52
Gonçalo Esteves
Gonçalo Esteves
21 MID 7.13
Lincoln
Lincoln
27 MID 7.10
Chiquinho
Chiquinho
25 FWD 7.09
Kaiky Naves
Kaiky Naves
23 DEF 7.05
Figueiredo
Figueiredo
24 FWD 7.01
Alexsandro Amorim
Alexsandro Amorim
20 MID 6.94
Fabrício Garcia
Fabrício Garcia
24 FWD 6.90
André Gomes
André Gomes
21 GK 6.85
S. Baseya
S. Baseya
20 DEF 6.85
Vasco Moreira
Vasco Moreira
24 MID 6.81
I. James
I. James
22 MID 6.73
Zoubdi
Zoubdi
24 FWD 6.70
Z. Kassary
Z. Kassary
19 MID 6.70
M. Milovanović
M. Milovanović
22 FWD 6.69
Rhaldney
Rhaldney
27 MID 6.69
Francisco Chissumba
Francisco Chissumba
20 DEF 6.67
Tomás Mendes
Tomás Mendes
21 MID 6.66
J. Martínez
J. Martínez
22 DEF 6.63
D. Gui
D. Gui
19 MID 6.62
Diogo Martins
Diogo Martins
29 MID 6.60
Diogo Filipe Spencer Marques
Diogo Filipe Spencer Marques
21 DEF 6.60
Sandro Lima
Sandro Lima
35 FWD 6.59
C. Nuozzi
C. Nuozzi
19 FWD 6.58
B. Meupiyou
B. Meupiyou
19 DEF 6.53
Sergi Gómez
Sergi Gómez
33 DEF 6.53
S. Diarra
S. Diarra
27 FWD 6.50
G. Cabezas
G. Cabezas
22 MID 6.50
S. Abdulai
S. Abdulai
26 MID 6.49
M. Clairicia
M. Clairicia
23 FWD 6.47
Tiago Rafael Fernandes Leiite
Tiago Rafael Fernandes Leiite
25 FWD 6.39
Felipe Lima
Felipe Lima
19 FWD 6.35
Kauan Gomes
Kauan Gomes
20 DEF 6.30