Aris Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Aris Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
12:00 Sắp diễn ra |
AEK Larnaca
![]() |
|
|
|
? |
? |
? |
? |
12:00 Kết thúc |
Aris
3
:
0
![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
YES |
X2 |
4.1/10 |
10:00 Kết thúc |
Aris
1
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
O1.5 |
NO |
X2 |
8.5/10 |
10:00 Kết thúc |
Apoel N
2
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
YES |
1X |
8.5/10 |
10:00 Kết thúc |
Aris
2
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
O1.5 |
NO |
O1.5 |
4.4/10 |
12:00 Kết thúc |
Aris
1
:
2
![]() ![]() |
|
|
|
1X |
O1.5 |
YES |
O1.5 |
4.5/10 |
09:00 Kết thúc |
Paralimni
0
:
4
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
NO |
O2.5 |
2.6/10 |
12:00 Kết thúc |
Aris
2
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
4.5/10 |
12:00 Kết thúc |
Krasava
1
:
1
![]() |
|
|
|
X2 |
U3.5 |
YES |
U3.5 |
7/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Aris
Bạn đang tìm nhận định Aris? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Aris được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 162 trận đấu có sự tham gia của Aris với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 70.37%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của 1. Division, Aris đã ghi nhận 12 trận thắng, 9 trận hòa và 8 trận thua qua 29 trận đấu, ghi được 52 bàn thắng (1.8 mỗi trận) và để thủng lưới 31 bàn, với 12 trận giữ sạch lưới.
Aris hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €18.15m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Aris đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 15 | 14 | 29 |
| Thắng | 8 | 4 | 12 |
| Hòa | 4 | 5 | 9 |
| Thua | 3 | 5 | 8 |
| Bàn thắng ghi được | 34 | 18 | 52 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 17 | 14 | 31 |
| Trung bình ghi bàn | 2.3 | 1.3 | 1.8 |
| Trung bình thủng lưới | 1.1 | 1.0 | 1.1 |
| Giữ sạch lưới | 6 | 6 | 12 |
| Không ghi bàn | 1 | 3 | 4 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
C. Goldson
|
33 | DEF | 7.11 |
|
C. Charalampous
|
23 | MID | 7.01 |
|
J. Montnor
|
23 | MID | 6.94 |
|
A. Kakoullis
|
24 | FWD | 6.94 |
|
Anderson Correia
|
34 | DEF | 6.93 |
|
D. Gaustad
|
21 | MID | 6.93 |
|
R. Effaghe
|
21 | FWD | 6.93 |
|
Y. Gomis
|
33 | FWD | 6.90 |
|
M. Theodosiou
|
17 | FWD | 6.90 |
|
G. Kastanos
|
27 | MID | 6.88 |
|
S. Yago
|
33 | DEF | 6.80 |
|
L. Balogun
|
37 | DEF | 6.80 |
|
Vaná
|
34 | GK | 6.80 |
|
Y. Bourhane
|
27 | MID | 6.78 |
|
M. Sané
|
21 | DEF | 6.77 |
|
V. Nikolić
|
26 | MID | 6.70 |
|
A. Moucketou-Moussounda
|
25 | MID | 6.70 |
|
R. McCausland
|
22 | MID | 6.63 |
|
M. Mayambela
|
29 | MID | 6.60 |
|
G. Kalulu
|
28 | DEF | 6.57 |
|
Gustavo Pajé
|
20 | MID | 6.54 |
|
Edi Semedo
|
26 | FWD | 6.53 |
|
W. Foderingham
|
34 | GK | 6.50 |
|
V. Kovalenko
|
29 | MID | 6.50 |
|
G. Kvilitaia
|
32 | FWD | 6.47 |
|
D. Lelle
|
22 | DEF | 6.45 |
|
A. Kokorin
|
34 | FWD | 6.40 |
|
C. Fi Akamba
|
18 | MID | 6.40 |
|
Michail Theodosiou
|
- | FWD | 6.30 |




