1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Super League 1
  4. Aris Thessalonikis
Aris Thessalonikis

Aris Thessalonikis Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €35.70m
KEY INSIGHT Aris Thessalonikis thắng 4 trận gần nhất
TREND Aris Thessalonikis ghi từ 2 bàn trở lên trong 4 trận gần nhất
TREND Aris Thessalonikis bất bại trong 5 trận gần nhất

Phong độ gần đây

WWWWW
162 Trận đấu đã nhận định
67.28% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Aris T Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.51
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4.7
Kiểm soát bóng
51%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
5
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.5
Tỷ lệ thắng
40%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

10:00

Kết thúc
Aris T
Aris Thessalonikis
3 : 0
Levadiakos
Levadiakos red card
1.97
3.4
4.2

1

1.97

U3.5

1.37

YES

1.78

1X

1.24
8.5/10

10:00

Kết thúc
Volos NFC
Volos NFC
1 : 2
Aris Thessalonikis
Aris T
3.65
3.5
2.2

2

2.2

U2.5

1.96

NO

2.1

X2

1.38
6.3/10

10:00

Kết thúc
Aris T
Aris Thessalonikis
3 : 1
OFI
OFI
1.7
3.7
5.8

1

1.7

U3.5

1.36

YES

1.83

U3.5

1.36
6.2/10

10:00

Kết thúc
OFI
OFI
0 : 2
Aris Thessalonikis
Aris T
3.35
3.3
2.27

1X

1.67

U3.5

1.38

YES

1.71

U3.5

1.38
6.1/10

12:00

Kết thúc
Aris T
Aris Thessalonikis
3 : 2
Volos NFC
Volos NFC
1.66
3.7
6.3

1

1.66

U3.5

1.29

NO

1.75

U3.5

1.29
8/10

10:00

Kết thúc
Levadiakos
Levadiakos
1 : 1
Aris T
Aris T
2.55
3.15
3.1

1

2.55

U2.5

1.67

NO

1.88

U2.5

1.67
6.6/10

12:00

Kết thúc
Aris
Aris
0 : 2
OFI Crete
OFI Crete
1.7
3.6
6

1

1.7

U3.5

1.29

NO

1.87

U3.5

1.29
7/10

12:30

Kết thúc
Panserraikos
Panserraikos
0 : 0
Aris
Aris red card
5
3.4
1.98

2

1.98

U2.5

1.55

NO

1.65

U2.5

1.55
5.7/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Aris Thessalonikis

Bạn đang tìm nhận định Aris Thessalonikis? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Aris Thessalonikis, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 162 trận đấu có sự tham gia của Aris Thessalonikis với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 67.28%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Super League 1, Aris Thessalonikis đã ghi nhận 10 trận thắng, 13 trận hòa và 8 trận thua qua 31 trận đấu, ghi được 31 bàn thắng (1.0 mỗi trận) và để thủng lưới 32 bàn, với 10 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Aris Thessalonikis đạt trung bình 51% kiểm soát bóng, 1.51 xG5 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 40%.

Aris Thessalonikis hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €35.70m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Aris Thessalonikis đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Super League 1Greece • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận151631
Thắng4610
Hòa9413
Thua268
Bàn thắng ghi được161531
Bàn thắng để thủng lưới141832
Trung bình ghi bàn1.10.91.0
Trung bình thủng lưới0.91.11.0
Giữ sạch lưới5510
Không ghi bàn6410
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 3-1
Sân khách 0-2
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-2
Sân khách 3-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 3
Sân khách 2
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 2
Sân khách 3
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 1
Phạt đền
1 / 1
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 13 G
4-1-4-1 6 G
4-4-1-1 5 G
4-4-2 4 G
76 Vàng
5 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 68%
21 Trận
Tài 1.5 26%
8 Trận
Tài 2.5 6%
2 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
Fabiano
Fabiano
34 DEF 7.23
G. Athanasiadis
G. Athanasiadis
32 GK 7.09
Monchu
Monchu
26 MID 7.08
B. Garré
B. Garré
25 MID 7.03
Pedro Álvaro
Pedro Álvaro
25 DEF 6.97
G. Gianniotas
G. Gianniotas
32 FWD 6.94
L. Rose
L. Rose
33 DEF 6.92
C. Diandy
C. Diandy
19 MID 6.90
U. Račić
U. Račić
27 MID 6.89
N. Sonko-Sundberg
N. Sonko-Sundberg
29 DEF 6.86
L. Majkić
L. Majkić
26 GK 6.85
M. Frýdek
M. Frýdek
33 DEF 6.83
T. Kadewere
T. Kadewere
29 FWD 6.78
C. Kouamé
C. Kouamé
28 FWD 6.76
M. Hongla
M. Hongla
27 MID 6.75
Dudu
Dudu
23 MID 6.72
O. Boussaid
O. Boussaid
25 MID 6.71
Carles Pérez
Carles Pérez
27 MID 6.70
G. Misehouy
G. Misehouy
20 MID 6.68
M. Gning
M. Gning
19 FWD 6.68
Álvaro Tejero
Álvaro Tejero
29 DEF 6.67
A. Donis
A. Donis
29 FWD 6.67
F. Jensen
F. Jensen
28 MID 6.66
O. Moruțan
O. Moruțan
26 FWD 6.62
H. Mendyl
H. Mendyl
28 DEF 6.61
Loren Morón
Loren Morón
32 FWD 6.60
S. Dioudis
S. Dioudis
33 GK 6.58
N. Fadiga
N. Fadiga
26 DEF 6.57
P. Sisto
P. Sisto
31 FWD 6.57
K. Galanopoulos
K. Galanopoulos
28 MID 6.51
M. Alfarela
M. Alfarela
28 MID 6.51
M. Panagidis
M. Panagidis
21 MID 6.41
M. Voriazidis
M. Voriazidis
21 MID 6.20