1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Premier League
  4. Aston Villa
Aston Villa

Aston Villa Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €519.50m
KEY INSIGHT Aston Villa có trên 2.5 bàn trong 5 trận gần nhất
TREND Aston Villa ghi từ 2 bàn trở lên trong 4 trận gần nhất
TREND Aston Villa không nhận thẻ đỏ trong 18 trận gần nhất

Phong độ gần đây

WDWWW
209 Trận đấu đã nhận định
67.94% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Aston Villa Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.58
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
5.7
Kiểm soát bóng
52%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
5.4
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
1.5
Tỷ lệ thắng
50%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

11:00

Kết thúc
Man. City
Manchester City
1 : 2
Aston Villa
Aston Villa
1.45
5.4
7.75

1

1.45

O2.5

1.44

YES

1.61

O2.5

1.44
3.7/10

15:00

Kết thúc
SC Freiburg
SC Freiburg
0 : 3
Aston Villa
Aston Villa
5.9
3.9
1.73

2

1.73

O1.5

1.35

YES

2.03

O1.5

1.35
8.6/10

15:00

Kết thúc
Aston Villa
Aston Villa
4 : 2
Liverpool
Liverpool
2.95
3.7
2.55

X

3.7

O2.5

1.87

YES

1.68

X2

1.46
2/10

09:00

Kết thúc
Burnley
Burnley
2 : 2
Aston Villa
Aston Villa
6.6
4.6
1.53

2

1.53

O1.5

1.24

NO

1.95

O1.5

1.24
6/10

15:00

Kết thúc
Aston Villa
Aston Villa
4 : 0
Nottingham F
Nottingham F
1.78
4
4.9

1

1.78

O1.5

1.33

YES

1.92

O1.5

1.33
7/10

15:00

Kết thúc
Nottingham F
Nottingham Forest
1 : 0
Aston Villa
Aston Villa
2.9
3.3
2.67

2

2.67

U3.5

1.3

YES

1.82

X2

1.47
3.4/10

14:00

Kết thúc
Aston Villa
Aston Villa
1 : 2
Tottenham
Tottenham
2.35
3.55
3.15

1

2.35

O2.5

1.71

NO

2.35

1X

1.42
8.5/10

07:30

Kết thúc
Fulham
Fulham
1 : 0
Aston Villa
Aston Villa
2.5
3.65
2.95

X

3.65

O1.5

1.26

YES

1.62

O1.5

1.26
4/10

09:00

Kết thúc
Aston Villa
Aston Villa
4 : 3
Sunderland
Sunderland
1.85
3.75
5.1

1

1.85

U3.5

1.35

YES

1.87

1

1.85
7.4/10

15:00

Kết thúc
Aston Villa
Aston Villa
4 : 0
Bologna
Bologna
1.65
4.35
6.6

1

1.65

O2.5

1.78

NO

1.98

1

1.65
3.4/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Aston Villa

Bạn đang tìm nhận định Aston Villa? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Aston Villa, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 209 trận đấu có sự tham gia của Aston Villa với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 67.94%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Premier League, Aston Villa đã ghi nhận 18 trận thắng, 8 trận hòa và 11 trận thua qua 37 trận đấu, ghi được 54 bàn thắng (1.5 mỗi trận) và để thủng lưới 48 bàn, với 9 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Aston Villa đạt trung bình 52% kiểm soát bóng, 1.58 xG5.4 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 50%.

Aston Villa hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €519.50m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Aston Villa đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Premier LeagueEngland • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận191837
Thắng12618
Hòa268
Thua5611
Bàn thắng ghi được322254
Bàn thắng để thủng lưới222648
Trung bình ghi bàn1.71.21.5
Trung bình thủng lưới1.21.41.3
Giữ sạch lưới639
Không ghi bàn4610
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 4-0
Sân khách 0-2
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 1-4
Sân khách 4-1
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 4
Sân khách 4
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 4
Sân khách 4
Chuỗi trận
Thắng 8
Thua 3
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 33 G
4-4-2 3 G
4-2-2-2 1 G
58 Vàng
1 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 73%
27 Trận
Tài 1.5 43%
16 Trận
Tài 2.5 19%
7 Trận
Tài 3.5 11%
4 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
Y. Tielemans
Y. Tielemans
28 MID 7.20
B. Kamara
B. Kamara
26 MID 7.11
A. Onana
A. Onana
24 MID 7.05
E. Konsa
E. Konsa
28 DEF 7.00
E. Martínez
E. Martínez
33 GK 6.98
J.  McGinn
J. McGinn
31 MID 6.95
Pau Torres
Pau Torres
28 DEF 6.91
Douglas Luiz
Douglas Luiz
27 MID 6.91
M. Cash
M. Cash
28 DEF 6.85
M. Rogers
M. Rogers
23 MID 6.84
E. Buendía
E. Buendía
29 MID 6.83
R. Barkley
R. Barkley
32 MID 6.83
O. Watkins
O. Watkins
30 FWD 6.80
L. Digne
L. Digne
32 DEF 6.78
J. Jimoh
J. Jimoh
19 MID 6.70
George Hemmings
George Hemmings
18 MID 6.70
T. Mings
T. Mings
32 DEF 6.68
V. Lindelöf
V. Lindelöf
31 DEF 6.68
J. Sancho
J. Sancho
25 FWD 6.65
L. Bailey
L. Bailey
28 MID 6.63
T. Abraham
T. Abraham
28 FWD 6.61
D. Malen
D. Malen
26 FWD 6.60
I. Maatsen
I. Maatsen
23 DEF 6.59
L. Bogarde
L. Bogarde
21 DEF 6.56
H. Elliott
H. Elliott
22 MID 6.55
Alysson Edward
Alysson Edward
19 FWD 6.53
B. Burrows
B. Burrows
17 MID 6.50
M. Bizot
M. Bizot
34 GK 6.48
Andrés García
Andrés García
22 DEF 6.48
E. Guessand
E. Guessand
24 FWD 6.41