1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Premier League
  4. Aston Villa
Aston Villa

Aston Villa Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €519.50m
KEY INSIGHT Aston Villa ghi 4+ bàn trong 2 trận gần nhất
TREND Aston Villa bất bại trong 6 trận gần nhất
TREND Aston Villa ghi bàn trong 9 trận gần nhất

Phong độ gần đây

WWDWW
202 Trận đấu đã nhận định
68.81% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Aston Villa Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.46
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4.5
Kiểm soát bóng
51%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.1
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
1.5
Tỷ lệ thắng
60%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

07:30

Sắp diễn ra
Fulham
Fulham
vs
Aston Villa
Aston Villa
2.85
3.6
2.6

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

09:00

Kết thúc
Aston Villa
Aston Villa
4 : 3
Sunderland
Sunderland
1.85
3.75
5.1

1

1.85

U3.5

1.35

YES

1.87

1

1.85
7.4/10

15:00

Kết thúc
Aston Villa
Aston Villa
4 : 0
Bologna
Bologna
1.65
4.35
6.6

1

1.65

O2.5

1.78

NO

1.98

1

1.65
3.4/10

15:00

Kết thúc
Bologna
Bologna
1 : 3
Aston Villa
Aston Villa
4.25
3.45
2.15

2

2.15

O1.5

1.4

YES

1.95

AS

1.27
8.1/10

09:00

Kết thúc
Nottingham F
Nottingham Forest
1 : 1
Aston Villa
Aston Villa
2.6
3.3
2.95

X

3.3

U3.5

1.33

NO

2.1

U3.5

1.33
5.3/10

09:15

Kết thúc
Aston Villa
Aston Villa
2 : 0
West Ham
West Ham
1.85
3.9
4.8

X

3.9

U3.5

1.46

NO

2.15

U3.5

1.46
4.3/10

15:00

Kết thúc
Aston Villa
Aston Villa
2 : 0
Lille
Lille
1.8
3.9
5.1

1

1.8

U3.5

1.35

NO

1.91

U3.5

1.35
5.9/10

12:45

Kết thúc
Lille
Lille
0 : 1
Aston Villa
Aston Villa
3.4
3.35
2.35

X2

1.38

U3.5

1.28

NO

1.94

U3.5

1.28
6.4/10

09:00

Kết thúc
Man. Utd
Manchester United
3 : 1
Aston Villa
Aston Villa
1.8
4.1
5

1

1.8

U3.5

1.52

NO

2.25

1

1.8
5.1/10

15:00

Kết thúc
Wolves
Wolves
2 : 0
Aston Villa
Aston Villa
5
3.85
1.8

2

1.8

U3.5

1.37

NO

1.98

U3.5

1.37
7.4/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Aston Villa

Bạn đang tìm nhận định Aston Villa? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Aston Villa được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 202 trận đấu có sự tham gia của Aston Villa với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 68.81%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Premier League, Aston Villa đã ghi nhận 16 trận thắng, 7 trận hòa và 9 trận thua qua 32 trận đấu, ghi được 43 bàn thắng (1.3 mỗi trận) và để thủng lưới 38 bàn, với 9 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Aston Villa đạt trung bình 51% kiểm soát bóng, 1.46 xG4.1 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 60%.

Aston Villa hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €519.50m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Aston Villa đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

Premier LeagueEngland • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận161632
Thắng10616
Hòa257
Thua459
Bàn thắng ghi được232043
Bàn thắng để thủng lưới152338
Trung bình ghi bàn1.41.31.3
Trung bình thủng lưới0.91.41.2
Giữ sạch lưới639
Không ghi bàn459
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 4-0
Sân khách 0-2
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 1-4
Sân khách 4-1
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 4
Sân khách 4
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 4
Sân khách 4
Chuỗi trận
Thắng 8
Thua 3
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 28 G
4-4-2 3 G
4-2-2-2 1 G
49 Vàng
1 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 72%
23 Trận
Tài 1.5 41%
13 Trận
Tài 2.5 16%
5 Trận
Tài 3.5 6%
2 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
Y. Tielemans
Y. Tielemans
28 MID 7.20
B. Kamara
B. Kamara
26 MID 7.11
A. Onana
A. Onana
24 MID 7.05
E. Konsa
E. Konsa
28 DEF 6.99
Douglas Luiz
Douglas Luiz
27 MID 6.99
E. Martínez
E. Martínez
33 GK 6.95
J.  McGinn
J. McGinn
31 MID 6.93
R. Barkley
R. Barkley
32 MID 6.93
M. Cash
M. Cash
28 DEF 6.92
M. Rogers
M. Rogers
23 MID 6.88
Pau Torres
Pau Torres
28 DEF 6.88
E. Buendía
E. Buendía
29 MID 6.81
L. Digne
L. Digne
32 DEF 6.78
O. Watkins
O. Watkins
30 FWD 6.77
T. Mings
T. Mings
32 DEF 6.74
J. Jimoh
J. Jimoh
19 MID 6.70
V. Lindelöf
V. Lindelöf
31 DEF 6.70
George Hemmings
George Hemmings
18 MID 6.70
J. Sancho
J. Sancho
25 FWD 6.68
I. Maatsen
I. Maatsen
23 DEF 6.65
T. Abraham
T. Abraham
28 FWD 6.65
L. Bailey
L. Bailey
28 MID 6.62
D. Malen
D. Malen
26 FWD 6.60
L. Bogarde
L. Bogarde
21 DEF 6.56
H. Elliott
H. Elliott
22 MID 6.55
Alysson Edward
Alysson Edward
19 FWD 6.53
B. Burrows
B. Burrows
17 MID 6.50
M. Bizot
M. Bizot
34 GK 6.48
Andrés García
Andrés García
22 DEF 6.48
E. Guessand
E. Guessand
24 FWD 6.41