Aston Villa Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Aston Villa Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
11:00 Kết thúc |
Man. City
1
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
3.7/10 |
15:00 Kết thúc |
SC Freiburg
0
:
3
![]() |
|
|
|
2 |
O1.5 |
YES |
O1.5 |
8.6/10 |
15:00 Kết thúc |
Aston Villa
4
:
2
![]() |
|
|
|
X |
O2.5 |
YES |
X2 |
2/10 |
09:00 Kết thúc |
Burnley
2
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
O1.5 |
NO |
O1.5 |
6/10 |
15:00 Kết thúc |
Aston Villa
4
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
YES |
O1.5 |
7/10 |
15:00 Kết thúc |
Nottingham F
1
:
0
![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
YES |
X2 |
3.4/10 |
14:00 Kết thúc |
Aston Villa
1
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
NO |
1X |
8.5/10 |
07:30 Kết thúc |
Fulham
1
:
0
![]() |
|
|
|
X |
O1.5 |
YES |
O1.5 |
4/10 |
09:00 Kết thúc |
Aston Villa
4
:
3
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
YES |
1 |
7.4/10 |
15:00 Kết thúc |
Aston Villa
4
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
NO |
1 |
3.4/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Aston Villa
Bạn đang tìm nhận định Aston Villa? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Aston Villa, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 209 trận đấu có sự tham gia của Aston Villa với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 67.94%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Premier League, Aston Villa đã ghi nhận 18 trận thắng, 8 trận hòa và 11 trận thua qua 37 trận đấu, ghi được 54 bàn thắng (1.5 mỗi trận) và để thủng lưới 48 bàn, với 9 trận giữ sạch lưới.
Trong 10 trận gần nhất, Aston Villa đạt trung bình 52% kiểm soát bóng, 1.58 xG và 5.4 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 50%.
Aston Villa hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €519.50m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Aston Villa đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 19 | 18 | 37 |
| Thắng | 12 | 6 | 18 |
| Hòa | 2 | 6 | 8 |
| Thua | 5 | 6 | 11 |
| Bàn thắng ghi được | 32 | 22 | 54 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 22 | 26 | 48 |
| Trung bình ghi bàn | 1.7 | 1.2 | 1.5 |
| Trung bình thủng lưới | 1.2 | 1.4 | 1.3 |
| Giữ sạch lưới | 6 | 3 | 9 |
| Không ghi bàn | 4 | 6 | 10 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
Y. Tielemans
|
28 | MID | 7.20 |
|
B. Kamara
|
26 | MID | 7.11 |
|
A. Onana
|
24 | MID | 7.05 |
|
E. Konsa
|
28 | DEF | 7.00 |
|
E. Martínez
|
33 | GK | 6.98 |
|
J. McGinn
|
31 | MID | 6.95 |
|
Pau Torres
|
28 | DEF | 6.91 |
|
Douglas Luiz
|
27 | MID | 6.91 |
|
M. Cash
|
28 | DEF | 6.85 |
|
M. Rogers
|
23 | MID | 6.84 |
|
E. Buendía
|
29 | MID | 6.83 |
|
R. Barkley
|
32 | MID | 6.83 |
|
O. Watkins
|
30 | FWD | 6.80 |
|
L. Digne
|
32 | DEF | 6.78 |
|
J. Jimoh
|
19 | MID | 6.70 |
|
George Hemmings
|
18 | MID | 6.70 |
|
T. Mings
|
32 | DEF | 6.68 |
|
V. Lindelöf
|
31 | DEF | 6.68 |
|
J. Sancho
|
25 | FWD | 6.65 |
|
L. Bailey
|
28 | MID | 6.63 |
|
T. Abraham
|
28 | FWD | 6.61 |
|
D. Malen
|
26 | FWD | 6.60 |
|
I. Maatsen
|
23 | DEF | 6.59 |
|
L. Bogarde
|
21 | DEF | 6.56 |
|
H. Elliott
|
22 | MID | 6.55 |
|
Alysson Edward
|
19 | FWD | 6.53 |
|
B. Burrows
|
17 | MID | 6.50 |
|
M. Bizot
|
34 | GK | 6.48 |
|
Andrés García
|
22 | DEF | 6.48 |
|
E. Guessand
|
24 | FWD | 6.41 |





