Atlético Vinotinto Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Nhận Định AI
16:00 Kết thúc |
Cumbaya
0
:
0
![]() |
|
|
|
X |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
5.9/10 |
16:00 Kết thúc |
Atletico V
4
:
0
![]() |
|
|
|
X2 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
5/10 |
20:00 Kết thúc |
Vargas T
0
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
5/10 |
16:30 Kết thúc |
Chacaritas
2
:
2
![]() |
|
|
|
X2 |
U3.5 |
YES |
U3.5 |
3.4/10 |
16:30 Kết thúc |
Atletico V
0
:
0
![]() |
|
|
|
X |
U2.5 |
YES |
U2.5 |
2.5/10 |
20:00 Kết thúc |
Imbabura
0
:
3
![]() |
|
|
|
X2 |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
4.2/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Atlético Vinotinto
Bạn đang tìm nhận định Atlético Vinotinto? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Atlético Vinotinto, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 8 trận đấu có sự tham gia của Atlético Vinotinto với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 37.5%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Liga Pro Serie B, Atlético Vinotinto đã ghi nhận 12 trận thắng, 9 trận hòa và 11 trận thua qua 32 trận đấu, ghi được 50 bàn thắng (1.6 mỗi trận) và để thủng lưới 31 bàn, với 12 trận giữ sạch lưới.
Atlético Vinotinto hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €1.61m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Atlético Vinotinto đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 16 | 16 | 32 |
| Thắng | 9 | 3 | 12 |
| Hòa | 4 | 5 | 9 |
| Thua | 3 | 8 | 11 |
| Bàn thắng ghi được | 37 | 13 | 50 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 12 | 19 | 31 |
| Trung bình ghi bàn | 2.3 | 0.8 | 1.6 |
| Trung bình thủng lưới | 0.8 | 1.2 | 1.0 |
| Giữ sạch lưới | 7 | 5 | 12 |
| Không ghi bàn | 4 | 9 | 13 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
Patricio Alejandro Vargas Cedeño
|
25 | FWD | 7.57 |
|
Joan Onofre López Reina
|
23 | GK | 7.30 |
|
L. Porozo
|
23 | MID | 7.22 |
|
P. Vidal
|
33 | MID | 7.17 |
|
E. Rodríguez
|
23 | DEF | 7.12 |
|
H. García
|
25 | MID | 7.03 |
|
John Jairo Angulo Tarira
|
25 | DEF | 7.00 |
|
A. Bonilla
|
20 | MID | 7.00 |
|
A. Macías
|
20 | GK | 6.86 |
|
Jakson Bolaño
|
21 | DEF | 6.83 |
|
F. Piñeiros
|
22 | MID | 6.82 |
|
J. Kouffaty
|
32 | MID | 6.69 |
|
Carlos Rivaldo Caicedo Pincay
|
25 | DEF | 6.68 |
|
G. Corozo
|
35 | DEF | 6.66 |
|
F. Ávila
|
31 | MID | 6.64 |
|
C. Micolta
|
19 | DEF | 6.63 |
|
E. Faccioli
|
36 | DEF | 6.42 |
|
A. Bareiro
|
29 | - | 6.42 |
|
B. Cangá
|
24 | MID | 6.37 |
|
J. Paz
|
24 | DEF | 6.29 |
|
L. Zambrano
|
24 | - | 6.09 |
|
A. Caicedo
|
21 | FWD | - |
|
J. Sánchez
|
20 | DEF | - |
|
W. Conforme
|
21 | MID | - |
|
J. Ponguillo
|
23 | DEF | - |
|
A. Moreno
|
28 | MID | - |


