1. Nhận Định Bóng Đá
  2. Giải Đấu
  3. Liga Pro
  4. Aucas
Aucas

Aucas Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €10.10m
KEY INSIGHT Aucas có dưới 3.5 bàn trong 6 trận gần nhất

Phong độ gần đây

WWLWL
93 Trận đấu đã nhận định
66.67% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Aucas Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.02
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4.7
Kiểm soát bóng
54%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.4
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.2
Tỷ lệ thắng
60%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

14:15

Sắp diễn ra
Aucas
Aucas
vs
Macara
Macara
2.02
3.15
4.15

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

17:30

Kết thúc
Orense SC
Orense SC
2 : 1
Aucas
Aucas
2.6
3.15
2.8

2

2.8

U3.5

1.23

NO

1.86

U3.5

1.23
8.4/10

12:45

Kết thúc
Tecnico U
Tecnico Universitario
0 : 1
Aucas
Aucas
3.4
3.1
2.3

2

2.3

U3.5

1.22

YES

1.97

X2

1.33
8.5/10

17:30

Kết thúc
Aucas
Aucas
0 : 3
Independiente d
Independiente d
3.9
3.25
2.2

2

2.2

U3.5

1.25

YES

1.9

X2

1.29
8.5/10

15:15

Kết thúc
Deportivo C
Deportivo Cuenca
0 : 1
Aucas
Aucas
2.77
3.15
2.55

X2

1.47

U3.5

1.24

NO

1.91

NG

1.91
6.5/10

20:00

Kết thúc
Aucas
Aucas
1 : 0
Guayaquil C
Guayaquil C
1.42
4.4
7.6

1

1.42

U3.5

1.3

YES

2.22

1

1.42
5.7/10

14:00

Kết thúc
red card Mushuc R
Mushuc Runa SC
0 : 0
Aucas
Aucas red card
2.7
3.25
2.65

2

2.65

O1.5

1.37

YES

1.82

X2

1.5
7.8/10

20:00

Kết thúc
Aucas
Aucas
3 : 1
Manta FC
Manta FC
1.38
4.5
8.75

X2

3.15

U3.5

1.3

NO

1.58

U3.5

1.3
7.8/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Aucas

Bạn đang tìm nhận định Aucas? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Aucas, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 93 trận đấu có sự tham gia của Aucas với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 66.67%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Liga Pro, Aucas đã ghi nhận 10 trận thắng, 5 trận hòa và 5 trận thua qua 20 trận đấu, ghi được 22 bàn thắng (1.1 mỗi trận) và để thủng lưới 19 bàn, với 9 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Aucas đạt trung bình 54% kiểm soát bóng, 1.02 xG4.4 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 60%.

Aucas hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €10.10m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Aucas đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Aucas chỉ là một trong hàng nghìn đội bóng mà chúng tôi phân tích mỗi ngày — khám phá nhận định bóng đá của chúng tôi cho hơn 160 giải đấu.

Liga ProEcuador • Mùa giải 2026
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận101020
Thắng6410
Hòa145
Thua325
Bàn thắng ghi được13922
Bàn thắng để thủng lưới10919
Trung bình ghi bàn1.30.91.1
Trung bình thủng lưới1.00.91.0
Giữ sạch lưới369
Không ghi bàn336
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 3-1
Sân khách 0-1
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-3
Sân khách 3-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 3
Sân khách 2
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 3
Sân khách 3
Chuỗi trận
Thắng 4
Thua 1
Phạt đền
2 / 2
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-1-4-1 12 G
4-3-3 1 G
3-5-2 1 G
5-3-2 1 G
51 Vàng
4 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 70%
14 Trận
Tài 1.5 30%
6 Trận
Tài 2.5 10%
2 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
P. Guzmán
P. Guzmán
22 MID 7.29
A. Garcia
A. Garcia
25 - 7.24
J. Ontaneda
J. Ontaneda
29 DEF 7.21
S. Morales
S. Morales
24 DEF 7.03
B. Miranda
B. Miranda
27 FWD 7.01
R. Quiñónez
R. Quiñónez
22 DEF 6.96
L. Gustavino
L. Gustavino
26 DEF 6.92
A. Preciado
A. Preciado
31 FWD 6.92
A. Spina
A. Spina
24 MID 6.88
Andrés David Mena Montenegro
Andrés David Mena Montenegro
25 FWD 6.88
A. Zova
A. Zova
19 DEF 6.86
Danny Gabriel Luna Morán
Danny Gabriel Luna Morán
34 FWD 6.76
Hamilton Emanuel Piedra Ordóñez
Hamilton Emanuel Piedra Ordóñez
32 GK 6.74
S. Porozo
S. Porozo
18 MID 6.71
S. Tapiero
S. Tapiero
34 MID 6.61
Thiago
Thiago
26 MID 6.57
M. Vera
M. Vera
18 FWD 6.54
D. Espinosa
D. Espinosa
22 FWD 6.54
J. Caicedo
J. Caicedo
18 FWD 6.50
Luis Aldair Arroyo Cabeza
Luis Aldair Arroyo Cabeza
29 FWD 6.48
E. Japa
E. Japa
26 FWD 6.47
A. Sosa
A. Sosa
24 FWD 6.45
B. Carabalí
B. Carabalí
22 DEF 6.30
A. Bolaños
A. Bolaños
24 MID 6.13
M. Olaya
M. Olaya
17 DEF 5.95
C. Cuero
C. Cuero
29 DEF 3.00