1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Primeira Liga
  4. AVS
AVS

AVS Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €16.70m
KEY INSIGHT AVS kiểm soát bóng dưới 40% trong 5 trận gần nhất
TREND AVS bất bại trong 5 trận gần nhất
TREND Cả hai đội cùng ghi bàn trong 5 trận gần nhất của AVS

Phong độ gần đây

DDWWD
93 Trận đấu đã nhận định
67.74% Tỷ lệ dự đoán chính xác

AVS Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
0.91
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
3.5
Kiểm soát bóng
36%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.4
Tỷ lệ thắng
20%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

10:30

Kết thúc
Moreirense
Moreirense
0 : 0
AVS
AVS
2.15
3.45
3.5

1

2.15

U3.5

1.39

YES

1.75

1

2.15
3.1/10

13:00

Kết thúc
AVS
AVS
3 : 1
FC Porto
FC Porto red card
11.5
6
1.33

2

1.33

U3.5

1.52

NO

1.78

U3.5

1.52
5.3/10

10:30

Kết thúc
red card Nacional
Nacional
1 : 2
AVS
AVS
1.5
4.5
6.5

1

1.5

U3.5

1.56

NO

2.09

NG

2.09
7.5/10

15:15

Kết thúc
AVS
AVS
1 : 2
Boavista
Boavista
2.31
3.2
3.2

1

2.31

U2.5

1.65

NO

1.84

U2.5

1.65
4.8/10

15:30

Kết thúc
AVS
AVS
1 : 1
Sporting CP
Sporting CP
19.5
9
1.17

2

1.17

O2.5

1.34

NO

1.83

H2

1.47
10/10

15:45

Kết thúc
Rio Ave
Rio Ave
2 : 2
AVS
AVS
1.75
3.9
5.3

1

1.75

U3.5

1.35

NO

1.93

U3.5

1.35
8.5/10

10:30

Kết thúc
AVS
AVS
1 : 1
Guimaraes
Guimaraes
6
4
1.62

2

1.62

U3.5

1.36

NO

1.9

U3.5

1.36
4.8/10

10:30

Kết thúc
GIL Vicente
GIL Vicente
3 : 0
AVS
AVS
1.45
4.6
9.25

1

1.45

U3.5

1.38

YES

2.16

1

1.45
5.7/10

15:30

Kết thúc
Tondela
Tondela
0 : 0
AFS
AFS
1.87
3.5
4.8

X

3.5

U3.5

1.24

YES

2.06

U3.5

1.24
8/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược AVS

Bạn đang tìm nhận định AVS? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho AVS, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 93 trận đấu có sự tham gia của AVS với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 67.74%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Primeira Liga, AVS đã ghi nhận 3 trận thắng, 11 trận hòa và 19 trận thua qua 33 trận đấu, ghi được 27 bàn thắng (0.8 mỗi trận) và để thủng lưới 67 bàn, với 4 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, AVS đạt trung bình 36% kiểm soát bóng, 0.91 xG4 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 20%.

AVS hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €16.70m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định AVS đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Primeira LigaPortugal • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận171633
Thắng213
Hòa6511
Thua91019
Bàn thắng ghi được151227
Bàn thắng để thủng lưới274067
Trung bình ghi bàn0.90.80.8
Trung bình thủng lưới1.62.52.0
Giữ sạch lưới224
Không ghi bàn8917
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 3-0
Sân khách 1-2
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-4
Sân khách 6-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 3
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 4
Sân khách 6
Chuỗi trận
Thắng 1
Thua 6
Phạt đền
3 / 3
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 13 G
4-3-3 8 G
4-1-4-1 5 G
5-4-1 4 G
75 Vàng
5 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 48%
16 Trận
Tài 1.5 24%
8 Trận
Tài 2.5 9%
3 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
Adriel
Adriel
24 GK 7.29
Aderllan Santos
Aderllan Santos
36 DEF 7.03
Roni
Roni
26 MID 6.88
Tómané
Tómané
33 FWD 6.83
Gustavo Mendonça
Gustavo Mendonça
22 MID 6.73
Pedro Lima
Pedro Lima
22 MID 6.72
Nenê
Nenê
42 FWD 6.71
Gustavo Assunção
Gustavo Assunção
25 MID 6.71
D. Duarte
D. Duarte
23 FWD 6.70
João Gonçalves
João Gonçalves
25 GK 6.70
K. Kodisang
K. Kodisang
26 FWD 6.70
Ángel Algobia
Ángel Algobia
26 MID 6.68
Guilherme Neiva
Guilherme Neiva
24 FWD 6.67
T. Galletto
T. Galletto
23 MID 6.67
L. Rivas
L. Rivas
24 DEF 6.66
Paulo Vitor
Paulo Vitor
24 DEF 6.64
Guillem Molina
Guillem Molina
25 DEF 6.64
B. Akinsola
B. Akinsola
22 MID 6.62
Diogo Filipe Spencer Marques
Diogo Filipe Spencer Marques
21 MID 6.62
Matheus Pivô
Matheus Pivô
28 DEF 6.62
A. Green
A. Green
27 FWD 6.60
Rafael Barbosa
Rafael Barbosa
29 MID 6.59
Ó. Perea
Ó. Perea
20 MID 6.59
Kiki
Kiki
31 DEF 6.52
Simão
Simão
32 GK 6.51
Edson Mucuana
Edson Mucuana
22 DEF 6.50
Jordi Escobar
Jordi Escobar
23 FWD 6.50
S. Bane
S. Bane
21 DEF 6.49
Jaume Grau
Jaume Grau
28 MID 6.46
C. Devenish
C. Devenish
24 DEF 6.43
Carlos Ponck
Carlos Ponck
35 DEF 6.43
Bruno Lourenço
Bruno Lourenço
27 FWD 6.39
Rúben Semedo
Rúben Semedo
31 DEF 6.06