1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. League Two
  4. Barrow
Barrow

Barrow Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €3.60m
KEY INSIGHT Barrow có độ chính xác chuyền bóng dưới 70% trong 10 trận gần nhất
TREND Barrow không thắng sân khách trong 10 trận gần nhất
TREND Barrow có trên 3.5 bàn trong 3 trận gần nhất

Phong độ gần đây

DLLWL
206 Trận đấu đã nhận định
67.96% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Barrow Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
0.83
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
2.5
Kiểm soát bóng
46%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
1.9
Tỷ lệ thắng
20%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

10:00

Sắp diễn ra
Cambridge U
Cambridge United
vs
Barrow
Barrow
1.35
5
11.5

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

07:30

Kết thúc
Barrow
Barrow
1 : 3
Walsall
Walsall
2.57
3.15
3

X

3.15

O1.5

1.5

YES

2.05

O1.5

1.5
4.7/10

14:45

Kết thúc
Barrow
Barrow
3 : 2
Oldham
Oldham
3.6
3.25
2.17

2

2.17

U3.5

1.26

NO

1.94

X2

1.31
8.5/10

10:00

Kết thúc
Barnet
Barnet
3 : 2
Barrow
Barrow
1.57
4.1
6.1

X2

2.57

U3.5

1.37

NO

1.93

U3.5

1.37
3.7/10

10:00

Kết thúc
Barrow
Barrow
0 : 1
Chesterfield
Chesterfield
3.65
3.3
2.1

2

2.1

U3.5

1.28

NO

1.98

X2

1.32
10/10

10:00

Kết thúc
Milton K
Milton Keynes Dons
0 : 0
Barrow
Barrow
1.45
4.4
7.1

1

1.45

O2.5

1.82

NO

1.79

1

1.45
5.7/10

10:00

Kết thúc
Barrow
Barrow
2 : 1
Bromley
Bromley
3.5
3.3
2.17

2

2.17

U3.5

1.29

NO

1.93

NG

1.93
7.5/10

10:00

Kết thúc
Grimsby
Grimsby
5 : 0
Barrow
Barrow
1.62
3.85
5.7

X2

2.42

U3.5

1.35

NO

1.92

U3.5

1.35
4.7/10

14:45

Kết thúc
Salford
Salford
3 : 1
Barrow
Barrow
1.58
3.9
6.5

1

1.58

O1.5

1.36

NO

1.81

1

1.58
8.5/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Barrow

Bạn đang tìm nhận định Barrow? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Barrow được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 206 trận đấu có sự tham gia của Barrow với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 67.96%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của League Two, Barrow đã ghi nhận 9 trận thắng, 9 trận hòa và 25 trận thua qua 43 trận đấu, ghi được 43 bàn thắng (1.0 mỗi trận) và để thủng lưới 70 bàn, với 7 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Barrow đạt trung bình 46% kiểm soát bóng, 0.83 xG4 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 20%.

Barrow hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €3.60m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Barrow đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

League TwoEngland • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận212243
Thắng549
Hòa459
Thua121325
Bàn thắng ghi được162743
Bàn thắng để thủng lưới294170
Trung bình ghi bàn0.81.21.0
Trung bình thủng lưới1.41.91.6
Giữ sạch lưới437
Không ghi bàn11516
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 3-2
Sân khách 1-3
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-3
Sân khách 5-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 3
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 3
Sân khách 5
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 6
Phạt đền
1 / 1
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
3-4-2-1 17 G
4-4-2 9 G
3-1-4-2 6 G
3-5-2 4 G
82 Vàng
5 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 63%
27 Trận
Tài 1.5 33%
14 Trận
Tài 2.5 5%
2 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
B. Winterbottom
B. Winterbottom
24 GK 7.23
C. McCann
C. McCann
23 MID 7.01
R. Booty
R. Booty
27 MID 6.95
C. Raglan
C. Raglan
32 DEF 6.93
B. Whitfield
B. Whitfield
29 MID 6.84
W. Stanway
W. Stanway
24 GK 6.80
R. Harper
R. Harper
25 FWD 6.79
B. Jackson
B. Jackson
24 MID 6.75
T. Barkhuizen
T. Barkhuizen
32 FWD 6.75
M. Adu-Poku
M. Adu-Poku
20 FWD 6.73
C. Mahoney
C. Mahoney
28 FWD 6.71
Lewis Shipley
Lewis Shipley
22 DEF 6.71
D. Rose
D. Rose
32 FWD 6.67
K. Hemmings
K. Hemmings
34 FWD 6.66
J. Earing
J. Earing
26 MID 6.66
Isaac Andrew Fletcher
Isaac Andrew Fletcher
23 MID 6.65
A. MacDonald
A. MacDonald
33 DEF 6.64
J. Malcolm
J. Malcolm
23 FWD 6.63
E. Newby
E. Newby
30 MID 6.60
K. Smith
K. Smith
21 DEF 6.60
R. Healey
R. Healey
31 FWD 6.60
M. Williams
M. Williams
30 MID 6.59
S. Smith
S. Smith
24 MID 6.58
J. Gordon
J. Gordon
31 FWD 6.57
B. Powell
B. Powell
20 DEF 6.57
J. Anderson
J. Anderson
24 DEF 6.57
F. Anderson
F. Anderson
19 DEF 6.55
S. Foley
S. Foley
39 DEF 6.54
T. Walker
T. Walker
29 FWD 6.54
N. Canavan
N. Canavan
34 DEF 6.53
D. Worrall
D. Worrall
35 MID 6.46
Jack Ethan Thompson
Jack Ethan Thompson
20 MID 6.43
I. Cameron
I. Cameron
25 FWD 6.41