1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. League Two
  4. Barrow
Barrow

Barrow Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €3.60m
KEY INSIGHT Barrow có độ chính xác chuyền bóng dưới 70% trong 11 trận gần nhất
TREND Barrow không thắng sân khách trong 11 trận gần nhất
TREND Barrow để thủng lưới từ 2 bàn trở lên trong 4 trận gần nhất

Phong độ gần đây

LWLLL
207 Trận đấu đã nhận định
68.12% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Barrow Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
0.75
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
2.2
Kiểm soát bóng
45%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.1
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.1
Tỷ lệ thắng
20%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

10:00

Kết thúc
Barrow
Barrow
1 : 2
Newport C
Newport C
3.05
3.3
2.45

2

2.45

U3.5

1.29

NO

1.94

X2

1.4
4.4/10

10:00

Kết thúc
Cambridge U
Cambridge United
3 : 0
Barrow
Barrow
1.35
4.85
10.25

1

1.35

U3.5

1.34

NO

1.57

1

1.35
8.8/10

07:30

Kết thúc
Barrow
Barrow
1 : 3
Walsall
Walsall
2.57
3.15
3

X

3.15

O1.5

1.5

YES

2.05

O1.5

1.5
4.7/10

14:45

Kết thúc
Barrow
Barrow
3 : 2
Oldham
Oldham
3.6
3.25
2.17

2

2.17

U3.5

1.26

NO

1.94

X2

1.31
8.5/10

10:00

Kết thúc
Barnet
Barnet
3 : 2
Barrow
Barrow
1.57
4.1
6.1

X2

2.57

U3.5

1.37

NO

1.93

U3.5

1.37
3.7/10

10:00

Kết thúc
Barrow
Barrow
0 : 1
Chesterfield
Chesterfield
3.65
3.3
2.1

2

2.1

U3.5

1.28

NO

1.98

X2

1.32
10/10

10:00

Kết thúc
Milton K
Milton Keynes Dons
0 : 0
Barrow
Barrow
1.45
4.4
7.1

1

1.45

O2.5

1.82

NO

1.79

1

1.45
5.7/10

10:00

Kết thúc
Barrow
Barrow
2 : 1
Bromley
Bromley
3.5
3.3
2.17

2

2.17

U3.5

1.29

NO

1.93

NG

1.93
7.5/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Barrow

Bạn đang tìm nhận định Barrow? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Barrow, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 207 trận đấu có sự tham gia của Barrow với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 68.12%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của League Two, Barrow đã ghi nhận 9 trận thắng, 9 trận hòa và 27 trận thua qua 45 trận đấu, ghi được 44 bàn thắng (1.0 mỗi trận) và để thủng lưới 76 bàn, với 7 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Barrow đạt trung bình 45% kiểm soát bóng, 0.75 xG4.1 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 20%.

Barrow hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €3.60m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Barrow đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

League TwoEngland • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận222345
Thắng549
Hòa459
Thua131427
Bàn thắng ghi được172744
Bàn thắng để thủng lưới324476
Trung bình ghi bàn0.81.21.0
Trung bình thủng lưới1.51.91.7
Giữ sạch lưới437
Không ghi bàn11617
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 3-2
Sân khách 1-3
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-3
Sân khách 5-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 3
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 3
Sân khách 5
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 6
Phạt đền
1 / 1
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
3-4-2-1 17 G
4-4-2 9 G
3-1-4-2 8 G
3-5-2 4 G
86 Vàng
5 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 62%
28 Trận
Tài 1.5 31%
14 Trận
Tài 2.5 4%
2 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
B. Winterbottom
B. Winterbottom
24 GK 7.23
C. McCann
C. McCann
23 MID 7.00
R. Booty
R. Booty
27 MID 6.95
C. Raglan
C. Raglan
32 DEF 6.92
B. Whitfield
B. Whitfield
29 MID 6.82
W. Stanway
W. Stanway
24 GK 6.80
R. Harper
R. Harper
25 FWD 6.79
B. Jackson
B. Jackson
24 MID 6.75
T. Barkhuizen
T. Barkhuizen
32 FWD 6.75
M. Adu-Poku
M. Adu-Poku
20 FWD 6.73
C. Mahoney
C. Mahoney
28 FWD 6.71
Lewis Shipley
Lewis Shipley
22 DEF 6.71
J. Earing
J. Earing
26 MID 6.66
K. Hemmings
K. Hemmings
34 FWD 6.65
Isaac Andrew Fletcher
Isaac Andrew Fletcher
23 MID 6.64
D. Rose
D. Rose
32 FWD 6.64
A. MacDonald
A. MacDonald
33 DEF 6.61
E. Newby
E. Newby
30 MID 6.60
K. Smith
K. Smith
21 DEF 6.60
R. Healey
R. Healey
31 FWD 6.60
J. Malcolm
J. Malcolm
23 FWD 6.60
M. Williams
M. Williams
30 MID 6.58
S. Smith
S. Smith
24 MID 6.57
B. Powell
B. Powell
20 DEF 6.57
J. Gordon
J. Gordon
31 FWD 6.56
F. Anderson
F. Anderson
19 DEF 6.55
J. Anderson
J. Anderson
24 DEF 6.55
S. Foley
S. Foley
39 DEF 6.54
T. Walker
T. Walker
29 FWD 6.54
N. Canavan
N. Canavan
34 DEF 6.53
Jack Ethan Thompson
Jack Ethan Thompson
20 MID 6.48
D. Worrall
D. Worrall
35 MID 6.46
I. Cameron
I. Cameron
25 FWD 6.41