Boavista Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Boavista SC Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
17:30 Kết thúc |
Botafogo RJ
0
:
0
![]() |
|
|
|
2 |
O1.5 |
YES |
O1.5 |
4/10 |
19:00 Kết thúc |
Boavista SC
0
:
2
![]() |
|
|
|
X2 |
U2.5 |
YES |
U2.5 |
3.4/10 |
14:30 Kết thúc |
Boavista SC
2
:
3
![]() ![]() |
|
|
|
2 |
U2.5 |
NO |
X2 |
5.8/10 |
15:00 Kết thúc |
Madureira
2
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
5/10 |
19:00 Kết thúc |
Bangu
1
:
1
![]() |
|
|
|
X |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
5/10 |
17:00 Kết thúc |
Sampaio C
1
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
YES |
1X |
5/10 |
18:30 Kết thúc |
Boavista SC
0
:
3
![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
NO |
NG |
5/10 |
17:00 Kết thúc |
Boavista SC
3
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
NO |
NG |
5/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Boavista
Bạn đang tìm nhận định Boavista? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Boavista, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 31 trận đấu có sự tham gia của Boavista với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 70.97%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Carioca - 1, Boavista đã ghi nhận 2 trận thắng, 2 trận hòa và 4 trận thua qua 8 trận đấu, ghi được 7 bàn thắng (0.9 mỗi trận) và để thủng lưới 12 bàn, với 1 trận giữ sạch lưới.
Trong 10 trận gần nhất, Boavista đạt trung bình 42% kiểm soát bóng, 1.44 xG và 4.6 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 20%.
Boavista hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €800.00Th..
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Boavista đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 4 | 4 | 8 |
| Thắng | 2 | 0 | 2 |
| Hòa | 0 | 2 | 2 |
| Thua | 2 | 2 | 4 |
| Bàn thắng ghi được | 4 | 3 | 7 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 7 | 5 | 12 |
| Trung bình ghi bàn | 1.0 | 0.8 | 0.9 |
| Trung bình thủng lưới | 1.8 | 1.3 | 1.5 |
| Giữ sạch lưới | 1 | 0 | 1 |
| Không ghi bàn | 2 | 1 | 3 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
Isael
|
37 | MID | 7.16 |
|
Emanuel Jesus
|
21 | MID | 7.08 |
|
Igor França Silva
|
22 | DEF | 7.00 |
|
Gabriel Caran
|
27 | DEF | 6.96 |
|
Bruno Jesus
|
28 | DEF | 6.90 |
|
Tito
|
28 | DEF | 6.90 |
|
Igor Franca
|
22 | DEF | 6.90 |
|
Fellipe Resende
|
21 | MID | 6.83 |
|
Lucas Silva
|
27 | FWD | 6.80 |
|
Brunão
|
27 | FWD | 6.76 |
|
Sandrinho
|
24 | FWD | 6.75 |
|
Bruno Jesus
|
28 | DEF | 6.73 |
|
Leandrinho
|
29 | MID | 6.73 |
|
Luís Henrique Farinhas Taffner
|
25 | FWD | 6.70 |
|
Titto
|
20 | DEF | 6.67 |
|
Bere
|
22 | MID | 6.66 |
|
André Prates
|
31 | DEF | 6.65 |
|
Guilherme Lacerda
|
25 | DEF | 6.62 |
|
Marcus Vinicius
|
31 | DEF | 6.62 |
|
Ryan Couto
|
20 | DEF | 6.53 |
|
Khawhan
|
26 | MID | 6.50 |
|
Gui Sales
|
24 | FWD | 6.50 |
|
Lucas Maticoli
|
28 | GK | 6.45 |
|
Cesinha
|
31 | DEF | 6.43 |
|
Kadu
|
29 | MID | 6.42 |
|
Fernando Sant'anna
|
26 | MID | 6.35 |
|
Gabriel Richvicki
|
20 | MID | 6.28 |
|
Misael Messias
|
21 | MID | 6.20 |




