1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Serie A
  4. Bologna
Bologna

Bologna Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €272.80m
KEY INSIGHT Bologna có trên 1.5 bàn trong 7 trận gần nhất

Phong độ gần đây

WLWLL
190 Trận đấu đã nhận định
65.26% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Bologna Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.21
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4.1
Kiểm soát bóng
54%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.1
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
1.8
Tỷ lệ thắng
40%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

12:00

Sắp diễn ra
Bologna
Bologna
vs
AS Roma
AS Roma
3.35
3.35
2.35

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

14:45

Kết thúc
Juventus
Juventus
2 : 0
Bologna
Bologna
1.5
4.75
8

1

1.5

O1.5

1.23

NO

1.93

O1.5

1.23
5.6/10

15:00

Kết thúc
Aston Villa
Aston Villa
4 : 0
Bologna
Bologna
1.65
4.35
6.6

1

1.65

O2.5

1.78

NO

1.98

1

1.65
3.4/10

15:00

Kết thúc
Bologna
Bologna
1 : 3
Aston Villa
Aston Villa
4.25
3.45
2.15

2

2.15

O1.5

1.4

YES

1.95

AS

1.27
8.1/10

12:00

Kết thúc
Bologna
Bologna
2 : 0
Lecce
Lecce
1.88
3.45
5

X2

1.99

U3.5

1.3

YES

2.04

U3.5

1.3
5.5/10

09:00

Kết thúc
red card Cremonese
Cremonese
1 : 2
Bologna
Bologna red card
3.4
3.35
2.27

2

2.27

U3.5

1.34

YES

1.76

U3.5

1.34
6/10

09:00

Kết thúc
Bologna
Bologna
0 : 2
Lazio
Lazio
2.45
3.1
3.4

1X

1.36

U2.5

1.78

YES

1.81

U2.5

1.78
4.9/10

15:00

Kết thúc
AS Roma
AS Roma
3 : 4
Bologna
Bologna
1.75
3.75
5.5

1

1.75

U3.5

1.29

YES

2.04

U3.5

1.29
3.4/10

12:45

Kết thúc
Bologna
Bologna
1 : 1
AS Roma
AS Roma
3.2
3.1
2.6

2

2.6

U2.5

1.59

NO

1.82

U2.5

1.59
4.6/10

09:00

Kết thúc
Sassuolo
Sassuolo
0 : 1
Bologna
Bologna
2.5
3.3
3.2

X

3.3

U3.5

1.33

YES

1.76

U3.5

1.33
3.7/10

09:00

Kết thúc
Bologna
Bologna
1 : 2
Hellas V
Hellas V
1.65
3.8
6.4

1

1.65

U3.5

1.28

NO

1.76

U3.5

1.28
7.2/10

12:30

Kết thúc
Pisa
Pisa
0 : 1
Bologna
Bologna
4.55
3.5
1.95

2

1.95

U3.5

1.26

NO

1.88

X2

1.25
8.5/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Bologna

Bạn đang tìm nhận định Bologna? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Bologna được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 190 trận đấu có sự tham gia của Bologna với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 65.26%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Serie A, Bologna đã ghi nhận 14 trận thắng, 6 trận hòa và 12 trận thua qua 32 trận đấu, ghi được 42 bàn thắng (1.3 mỗi trận) và để thủng lưới 37 bàn, với 10 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Bologna đạt trung bình 54% kiểm soát bóng, 1.21 xG4.1 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 40%.

Bologna hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €272.80m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Bologna đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

Serie AItaly • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận161632
Thắng6814
Hòa246
Thua8412
Bàn thắng ghi được162642
Bàn thắng để thủng lưới181937
Trung bình ghi bàn1.01.61.3
Trung bình thủng lưới1.11.21.2
Giữ sạch lưới6410
Không ghi bàn628
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 4-0
Sân khách 0-3
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-3
Sân khách 3-1
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 4
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 3
Sân khách 3
Chuỗi trận
Thắng 3
Thua 4
Phạt đền
4 / 4
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 26 G
4-3-3 4 G
4-1-4-1 2 G
60 Vàng
6 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 75%
24 Trận
Tài 1.5 41%
13 Trận
Tài 2.5 13%
4 Trận
Tài 3.5 3%
1 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
M. Pessina
M. Pessina
18 GK 7.20
N. Moro
N. Moro
27 MID 7.20
João Mário
João Mário
25 MID 7.19
F. Ravaglia
F. Ravaglia
26 GK 7.19
J. Lucumí
J. Lucumí
27 DEF 7.02
Juan Miranda
Juan Miranda
25 DEF 6.99
N. Cambiaghi
N. Cambiaghi
25 MID 6.95
R. Freuler
R. Freuler
33 MID 6.93
R. Orsolini
R. Orsolini
28 MID 6.87
E. Holm
E. Holm
25 DEF 6.84
F. Bernardeschi
F. Bernardeschi
31 FWD 6.83
Ł. Skorupski
Ł. Skorupski
34 GK 6.82
M. Vitík
M. Vitík
22 DEF 6.82
S. Castro
S. Castro
21 FWD 6.75
J. Rowe
J. Rowe
22 FWD 6.75
C. Lykogiannis
C. Lykogiannis
32 DEF 6.74
L. Ferguson
L. Ferguson
26 MID 6.74
M. Aebischer
M. Aebischer
28 MID 6.73
L. De Silvestri
L. De Silvestri
37 DEF 6.73
N. Zortea
N. Zortea
26 DEF 6.71
E. Helland
E. Helland
20 DEF 6.70
T. Heggem
T. Heggem
26 DEF 6.67
I. Sulemana
I. Sulemana
22 MID 6.67
J. Odgaard
J. Odgaard
26 MID 6.65
S. Sohm
S. Sohm
24 MID 6.64
N. Casale
N. Casale
27 DEF 6.62
T. Pobega
T. Pobega
26 MID 6.61
G. Fabbian
G. Fabbian
22 MID 6.59
T. Dallinga
T. Dallinga
25 FWD 6.52
B. Domínguez
B. Domínguez
22 FWD 6.50
C. Immobile
C. Immobile
35 FWD 6.22