1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Serie A
  4. RB Bragantino
RB Bragantino

RB Bragantino Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €91.50m
KEY INSIGHT RB Bragantino có trên 20 cú sút trong 2 trận gần nhất
TREND RB Bragantino có trên 1.5 bàn trong 8 trận gần nhất
TREND RB Bragantino có dưới 3.5 bàn trong 6 trận gần nhất

Phong độ gần đây

WDWWW
230 Trận đấu đã nhận định
71.74% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Bragantino Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.64
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
5.7
Kiểm soát bóng
49%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.8
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.8
Tỷ lệ thắng
50%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

10:00

Kết thúc
Bragantino
RB Bragantino
3 : 1
Internacional
Internacional
2.07
3.5
3.65

1

2.07

U3.5

1.32

NO

1.98

1X

1.31
8.5/10

20:30

Kết thúc
Bragantino
RB Bragantino
2 : 0
Carabobo FC
Carabobo FC
1.35
5
12

1

1.35

U3.5

1.37

NO

1.62

1

1.35
8.8/10

19:30

Kết thúc
Vasco G
Vasco DA Gama
0 : 3
RB Bragantino
Bragantino
2.15
3.4
3.8

1

2.15

U3.5

1.3

YES

1.83

1X

1.33
7.7/10

20:30

Kết thúc
River Plate
River Plate
1 : 1
Bragantino
Bragantino
2.7
3.15
3.1

1

2.7

U2.5

1.6

NO

1.82

U2.5

1.6
4.1/10

17:30

Kết thúc
Bragantino
RB Bragantino
2 : 0
Vitoria
Vitoria
1.6
4.25
6.25

1

1.6

O1.5

1.29

YES

1.94

1

1.6
7.6/10

19:30

Kết thúc
Mirassol
Mirassol
2 : 1
Bragantino
Bragantino
3.25
3.2
2.45

1

3.25

U3.5

1.29

NO

1.98

U3.5

1.29
5.6/10

17:30

Kết thúc
Santos
Santos
2 : 0
Bragantino
Bragantino
2.17
3.4
3.6

X

3.4

U3.5

1.33

NO

2.02

U3.5

1.33
5.5/10

20:30

Kết thúc
red card Blooming
Blooming
0 : 6
RB Bragantino
Bragantino
3.55
3.65
2.2

2

2.2

O1.5

1.25

YES

1.65

2

2.2
4.1/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược RB Bragantino

Bạn đang tìm nhận định RB Bragantino? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho RB Bragantino, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 230 trận đấu có sự tham gia của RB Bragantino với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 71.74%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Serie A, RB Bragantino đã ghi nhận 8 trận thắng, 2 trận hòa và 7 trận thua qua 17 trận đấu, ghi được 22 bàn thắng (1.3 mỗi trận) và để thủng lưới 18 bàn, với 6 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, RB Bragantino đạt trung bình 49% kiểm soát bóng, 1.64 xG4.8 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 50%.

RB Bragantino hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €91.50m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định RB Bragantino đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Serie ABrazil • Mùa giải 2026
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận8917
Thắng448
Hòa112
Thua347
Bàn thắng ghi được13922
Bàn thắng để thủng lưới81018
Trung bình ghi bàn1.61.01.3
Trung bình thủng lưới1.01.11.1
Giữ sạch lưới336
Không ghi bàn134
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 3-0
Sân khách 0-3
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 1-2
Sân khách 2-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 4
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 2
Sân khách 2
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 3
Phạt đền
1 / 1
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 11 G
4-3-3 3 G
4-4-2 3 G
53 Vàng
2 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 76%
13 Trận
Tài 1.5 29%
5 Trận
Tài 2.5 18%
3 Trận
Tài 3.5 6%
1 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
Davi Gomes
Davi Gomes
20 MID 7.30
Tiago Volpi
Tiago Volpi
35 GK 7.18
A. Sant'Anna
A. Sant'Anna
28 DEF 7.13
Lucas Barbosa
Lucas Barbosa
24 FWD 7.11
Henry Mosquera
Henry Mosquera
24 FWD 7.11
Ryan Tavares
Ryan Tavares
18 MID 7.06
Pedro Henrique
Pedro Henrique
30 DEF 7.01
Cleiton
Cleiton
28 GK 6.99
Juninho Capixaba
Juninho Capixaba
28 DEF 6.97
Vinicius
Vinicius
21 FWD 6.94
Gustavo Marques
Gustavo Marques
24 DEF 6.86
Gabriel
Gabriel
33 MID 6.86
Fernando
Fernando
26 FWD 6.86
Alix
Alix
26 DEF 6.84
Rodriguinho
Rodriguinho
21 MID 6.84
I. Pitta
I. Pitta
26 FWD 6.79
I. Sosa
I. Sosa
22 MID 6.76
Gustavinho
Gustavinho
21 MID 6.74
Jhuan Nunes Coelho
Jhuan Nunes Coelho
18 FWD 6.70
Breno
Breno
17 DEF 6.70
Matheus Fernandes
Matheus Fernandes
27 MID 6.68
Eric Ramires
Eric Ramires
25 MID 6.61
J. Hurtado
J. Hurtado
24 DEF 6.58
Eduardo Santos
Eduardo Santos
28 DEF 6.57
J. Herrera
J. Herrera
22 FWD 6.56
Marcelinho
Marcelinho
21 MID 6.50
Eduardo Sasha
Eduardo Sasha
33 FWD 6.47
Fabinho
Fabinho
23 MID 6.40
Cauê Nascimento Santos
Cauê Nascimento Santos
18 DEF 6.33