1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Primeira Liga
  4. Casa Pia
Casa Pia

Casa Pia Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €27.95m
KEY INSIGHT Casa Pia không thắng trong 8 trận gần nhất
TREND Casa Pia không thắng sân khách trong 7 trận gần nhất

Phong độ gần đây

LDLDL
143 Trận đấu đã nhận định
68.53% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Casa Pia Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
0.91
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
2.5
Kiểm soát bóng
35%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
3.9
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.4
Tỷ lệ thắng
10%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

15:15

Sắp diễn ra
GIL Vicente
GIL Vicente
vs
Casa Pia
Casa Pia
1.64
3.95
5.8

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

14:00

Kết thúc
Casa Pia
Casa Pia
0 : 1
SC Braga
SC Braga
6.4
4.05
1.64

2

1.64

U3.5

1.3

NO

1.74

U3.5

1.3
5.4/10

13:00

Kết thúc
Casa Pia
Casa Pia
0 : 0
Santa Clara
Santa Clara
3.7
3.15
2.3

2

2.3

U2.5

1.52

NO

1.72

X2

1.33
7.3/10

10:30

Kết thúc
Alverca
Alverca
3 : 1
Casa Pia
Casa Pia
1.95
3.5
4.6

1

1.95

U3.5

1.27

NO

1.85

1X

1.25
8.1/10

15:45

Kết thúc
Casa Pia
Casa Pia
1 : 1
Benfica
Benfica
14.5
7
1.23

2

1.23

O2.5

1.5

NO

1.7

AS2+

1.31
7.6/10

15:15

Kết thúc
Estrela
Estrela
4 : 0
Casa Pia
Casa Pia
2.57
3.25
3.15

1

2.57

U3.5

1.26

NO

1.93

U3.5

1.26
5.7/10

15:30

Kết thúc
Estoril
Estoril
0 : 0
Casa Pia
Casa Pia
1.75
4
4.9

X2

2.15

O1.5

1.28

YES

1.81

O1.5

1.28
8.2/10

13:00

Kết thúc
Casa Pia
Casa Pia
1 : 1
Moreirense
Moreirense
2.75
3.1
2.95

X

3.1

U2.5

1.55

YES

2.04

1X

1.43
2/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Casa Pia

Bạn đang tìm nhận định Casa Pia? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Casa Pia được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 143 trận đấu có sự tham gia của Casa Pia với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 68.53%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Primeira Liga, Casa Pia đã ghi nhận 5 trận thắng, 11 trận hòa và 13 trận thua qua 29 trận đấu, ghi được 28 bàn thắng (1.0 mỗi trận) và để thủng lưới 52 bàn, với 6 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Casa Pia đạt trung bình 35% kiểm soát bóng, 0.91 xG3.9 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 10%.

Casa Pia hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €27.95m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Casa Pia đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

Primeira LigaPortugal • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận141529
Thắng235
Hòa8311
Thua4913
Bàn thắng ghi được171128
Bàn thắng để thủng lưới232952
Trung bình ghi bàn1.20.71.0
Trung bình thủng lưới1.61.91.8
Giữ sạch lưới246
Không ghi bàn5813
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 3-2
Sân khách 0-2
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 3-5
Sân khách 4-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 3
Sân khách 2
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 5
Sân khách 4
Chuỗi trận
Thắng 1
Thua 2
Phạt đền
2 / 2
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
3-4-3 18 G
5-4-1 3 G
3-4-2-1 3 G
3-5-2 2 G
81 Vàng
2 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 55%
16 Trận
Tài 1.5 31%
9 Trận
Tài 2.5 10%
3 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
J. Livolant
J. Livolant
27 MID 7.09
Ricardo  Batista
Ricardo Batista
39 GK 6.93
Abdu Conté
Abdu Conté
27 DEF 6.86
P. Sequeira
P. Sequeira
26 GK 6.83
Gaizka Larrazabal
Gaizka Larrazabal
28 DEF 6.81
Rafael Brito
Rafael Brito
23 MID 6.79
Pedro Rosas
Pedro Rosas
25 DEF 6.74
João Marques
João Marques
23 MID 6.72
Miguel Sousa
Miguel Sousa
27 MID 6.71
D. Tchamba
D. Tchamba
27 DEF 6.70
S. Pérez
S. Pérez
32 MID 6.70
José Fonte
José Fonte
42 DEF 6.69
David Sousa
David Sousa
24 DEF 6.67
Y. Oukili
Y. Oukili
24 MID 6.66
K. Osundina
K. Osundina
21 FWD 6.65
K. Prieto
K. Prieto
22 FWD 6.65
Renato Nhaga
Renato Nhaga
18 MID 6.64
I. Mohamed
I. Mohamed
24 MID 6.63
L. Ofori
L. Ofori
27 MID 6.60
F. Benaissa-Yahia
F. Benaissa-Yahia
23 DEF 6.59
K. Nsona
K. Nsona
23 MID 6.57
Tiago Morais
Tiago Morais
22 FWD 6.56
Cassiano
Cassiano
36 FWD 6.55
Daniel Azevedo
Daniel Azevedo
27 GK 6.53
Geraldes
Geraldes
34 DEF 6.51
Kaique Rocha
Kaique Rocha
24 DEF 6.50
Kaly
Kaly
22 DEF 6.45
D. Livramento
D. Livramento
24 FWD 6.44
João Goulart
João Goulart
25 DEF 6.41
Claudio
Claudio
25 FWD 6.36
Max Svensson
Max Svensson
24 FWD 6.30
X. Severina
X. Severina
24 FWD 6.30