1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Serie A
  4. Como
Como

Como Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €285.10m
KEY INSIGHT Como giữ sạch lưới trong 4 trận gần nhất
TREND Como không nhận thẻ đỏ trong 15 trận gần nhất
TREND Como có độ chính xác chuyền bóng trên 85% trong 10 trận gần nhất

Phong độ gần đây

WDWWW
176 Trận đấu đã nhận định
75% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Como Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.54
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
5.4
Kiểm soát bóng
60%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
6
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
1.9
Tỷ lệ thắng
50%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

14:45

Kết thúc
red cardred cardred card Cremonese
Cremonese
1 : 4
Como
Como
5.85
4.4
1.6

2

1.6

U3.5

1.44

NO

2.02

U3.5

1.44
7/10

06:00

Kết thúc
Como
Como
1 : 0
Parma
Parma
1.28
6.2
14

X2

4.25

U3.5

1.52

NO

1.7

U3.5

1.52
3.3/10

06:30

Kết thúc
Hellas V
Hellas Verona
0 : 1
Como
Como
9.75
4.8
1.44

2

1.44

U3.5

1.38

NO

1.72

2

1.44
10/10

12:00

Kết thúc
Como
Como
0 : 0
Napoli
Napoli
2.3
3.3
3.45

1

2.3

U3.5

1.27

YES

1.88

1X

1.34
7/10

09:00

Kết thúc
Genoa
Genoa
0 : 2
Como
Como
6.25
4.15
1.65

2

1.65

O1.5

1.31

YES

1.99

2

1.65
8.2/10

15:00

Kết thúc
Inter
Inter
3 : 2
Como
Como
1.95
3.75
4.5

1

1.95

O1.5

1.29

YES

1.75

1

1.95
6.5/10

12:30

Kết thúc
Sassuolo
Sassuolo
2 : 1
Como
Como
6.4
4.5
1.6

2

1.6

O1.5

1.23

NO

2.02

2

1.6
8.5/10

14:45

Kết thúc
Como
Como
3 : 4
Inter
Inter
3.35
3.5
2.35

X2

1.41

U3.5

1.4

NO

2.16

U3.5

1.4
7.3/10

06:30

Kết thúc
Udinese
Udinese
0 : 0
Como
Como
5.8
3.9
1.67

2

1.67

U3.5

1.31

NO

1.81

2

1.67
5.6/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Como

Bạn đang tìm nhận định Como? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Como, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 176 trận đấu có sự tham gia của Como với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 75%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Serie A, Como đã ghi nhận 19 trận thắng, 11 trận hòa và 7 trận thua qua 37 trận đấu, ghi được 61 bàn thắng (1.6 mỗi trận) và để thủng lưới 28 bàn, với 19 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Como đạt trung bình 60% kiểm soát bóng, 1.54 xG6 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 50%.

Como hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €285.10m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Como đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Serie AItaly • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận191837
Thắng10919
Hòa6511
Thua347
Bàn thắng ghi được352661
Bàn thắng để thủng lưới151328
Trung bình ghi bàn1.81.41.6
Trung bình thủng lưới0.80.70.8
Giữ sạch lưới10919
Không ghi bàn369
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 6-0
Sân khách 1-5
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 1-3
Sân khách 4-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 6
Sân khách 5
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 4
Sân khách 4
Chuỗi trận
Thắng 5
Thua 2
Phạt đền
4 / 4
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 33 G
3-4-2-1 2 G
4-3-3 1 G
4-3-2-1 1 G
79 Vàng
3 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 76%
28 Trận
Tài 1.5 46%
17 Trận
Tài 2.5 24%
9 Trận
Tài 3.5 8%
3 Trận
Tài 4.5 8%
3 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
A. Belotti
A. Belotti
32 FWD 7.60
E. Audero
E. Audero
28 GK 7.38
N. Paz
N. Paz
21 MID 7.31
J. Butez
J. Butez
30 GK 7.24
Jacobo Ramón Naveros
Jacobo Ramón Naveros
20 DEF 7.18
M. Baturina
M. Baturina
22 MID 7.14
L. da Cunha
L. da Cunha
24 MID 7.09
M. Perrone
M. Perrone
22 MID 7.00
E. Goldaniga
E. Goldaniga
32 DEF 7.00
M. Kempf
M. Kempf
30 DEF 6.98
I. Smolčić
I. Smolčić
25 DEF 6.89
J. Addai
J. Addai
20 FWD 6.88
Alberto Moreno
Alberto Moreno
33 DEF 6.86
M. Caqueret
M. Caqueret
25 MID 6.85
Diego Carlos
Diego Carlos
32 DEF 6.85
Jesús Rodríguez
Jesús Rodríguez
20 MID 6.83
A. Fadera
A. Fadera
24 FWD 6.83
T. Douvikas
T. Douvikas
26 FWD 6.82
I. Van der Brempt
I. Van der Brempt
23 DEF 6.81
L. Mazzitelli
L. Mazzitelli
30 MID 6.80
Assane Diao
Assane Diao
20 FWD 6.76
Álex Valle
Álex Valle
21 DEF 6.75
M. Vojvoda
M. Vojvoda
30 MID 6.73
S. Posch
S. Posch
28 DEF 6.73
Álvaro Morata
Álvaro Morata
33 FWD 6.59
N. Kühn
N. Kühn
25 FWD 6.58
Sergi Roberto
Sergi Roberto
33 MID 6.57
A. Le Borgne
A. Le Borgne
19 MID -