1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Catarinense - 1
  4. Concordia
Concordia

Concordia Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €25.00Th.

Phong độ gần đây

WLDDL
12 Trận đấu đã nhận định
58.33% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Concordia Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Dứt điểm
Trúng đích / Trận
3.1
Kiểm soát bóng
43%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
3.4
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
3.3
Tỷ lệ thắng
20%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

17:30

Kết thúc
Criciuma
Criciuma
4 : 0
Concordia
Concordia
1.24
5.5
13

1

1.24

O2.5

1.72

YES

2.4

1

1.24
8/10

17:30

Kết thúc
Brusque
Brusque
1 : 1
Concordia
Concordia red card
1.58
4
7

1

1.58

U3.5

1.36

NO

1.9

U3.5

1.36
4.6/10

15:00

Kết thúc
Concordia
Concordia
0 : 0
Brusque
Brusque red card
4.3
3.05
2.1

2

2.1

U2.5

1.47

NO

1.62

U2.5

1.47
5.2/10

16:00

Kết thúc
Barra FC
Barra FC
5 : 1
Concordia
Concordia
1.37
4.5
11.75

X2

3.35

U2.5

1.6

NO

1.42

U2.5

1.6
7.7/10

18:15

Kết thúc
Concordia
Concordia
1 : 0
Figueirense
Figueirense
4
3.15
2

2

2

U2.5

1.5

NO

1.68

X2

1.25
5/10

17:30

Kết thúc
Criciuma
Criciuma
3 : 1
Concordia
Concordia
1.25
5.8
19

1

1.25

U2.5

2.03

NO

1.44

U2.5

2.03
5/10

16:30

Kết thúc
red card Concordia
Concordia
1 : 2
Chapecoense-sc
Chapecoen
4.65
3.2
1.82

2

1.82

U2.5

1.55

NO

1.67

U2.5

1.55
5/10

13:00

Kết thúc
Concordia
Concordia
0 : 0
Santa Catarina
Santa C
3.45
3.05
2.3

2

2.3

U3.5

1.19

YES

2.07

X2

1.31
4.6/10

15:00

Kết thúc
Concordia
Concordia
1 : 0
Hercilio Luz
Hercilio L
2.75
2.88
2.55

1

2.75

U2.5

1.4

NO

1.58

1X

1.44
5/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Concordia

Bạn đang tìm nhận định Concordia? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Concordia được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 12 trận đấu có sự tham gia của Concordia với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 58.33%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Catarinense - 1, Concordia đã ghi nhận 2 trận thắng, 3 trận hòa và 4 trận thua qua 9 trận đấu, ghi được 8 bàn thắng (0.9 mỗi trận) và để thủng lưới 14 bàn, với 4 trận giữ sạch lưới.

Concordia hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €25.00Th..

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Concordia đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

Catarinense - 1Brazil • Mùa giải 2026
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận549
Thắng112
Hòa303
Thua134
Bàn thắng ghi được448
Bàn thắng để thủng lưới41014
Trung bình ghi bàn0.81.00.9
Trung bình thủng lưới0.82.51.6
Giữ sạch lưới314
Không ghi bàn202
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 1-0
Sân khách 0-1
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 1-2
Sân khách 5-1
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 2
Sân khách 1
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 2
Sân khách 5
Chuỗi trận
Thắng 1
Thua 2
Phạt đền
1 / 1
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
Phút nhận thẻ
0-15 1
16-30 3
31-45 2
46-60 3
61-75 5
76-90 9
26 Vàng
2 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 78%
7 Trận
Tài 1.5 11%
1 Trận
Tài 2.5 0%
0 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
Ewerthon
Ewerthon
24 MID -
Patryck Annes
Patryck Annes
24 DEF -
Gabriel Bitencourt da Silva
Gabriel Bitencourt da Silva
26 DEF -
Felipe Siedekum
Felipe Siedekum
24 DEF -
Felipe Rangel
Felipe Rangel
23 FWD -
Péricles
Péricles
26 MID -
Gustavo Brandão Olegário
Gustavo Brandão Olegário
24 DEF -
Zé Andrade
Zé Andrade
27 FWD -
Cristian
Cristian
21 FWD -
Pedro Alves
Pedro Alves
19 FWD -
Wilgner
Wilgner
21 FWD -
Elcarlos Gomes Lima Junior
Elcarlos Gomes Lima Junior
31 FWD -
Lipe Lenger
Lipe Lenger
21 FWD -
Wesley Pinheiro Santos
Wesley Pinheiro Santos
25 FWD -
Pedro Marlon do Prado Rodrigues
Pedro Marlon do Prado Rodrigues
25 MID -
Yuri  Índio
Yuri Índio
22 MID -
Kerlly
Kerlly
24 MID -
Kenzo
Kenzo
21 MID -
Luan Marchiori
Luan Marchiori
25 MID -
Sérgio
Sérgio
24 MID -
Evandro
Evandro
32 MID -
Pedro Cella
Pedro Cella
22 MID -
Rafael
Rafael
32 DEF -
Caio
Caio
23 DEF -
Baseggio
Baseggio
22 DEF -
Rodrigo
Rodrigo
29 GK -
Alexandre Villa
Alexandre Villa
42 GK -
Eli Silvano Kovalik Júnior
Eli Silvano Kovalik Júnior
21 FWD -
Carlos Henrique
Carlos Henrique
30 FWD -
Matheus Galdezani
Matheus Galdezani
33 MID -