1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Liga Profesional Argentina
  4. Defensa Y Justicia
Defensa Y Justicia

Defensa Y Justicia Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €28.08m
KEY INSIGHT Defensa Y Justicia có trên 1.5 bàn trong 8 trận gần nhất

Phong độ gần đây

WLLLL
146 Trận đấu đã nhận định
63.01% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Defensa J Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.20
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4.1
Kiểm soát bóng
51%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.4
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
1.5
Tỷ lệ thắng
30%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

19:00

Kết thúc
red card Defensa J
Defensa Y Justicia
0 : 4
Boca Juniors
Boca Juniors
3.2
3.05
2.77

2

2.77

U2.5

1.52

NO

1.72

X2

1.44
8.5/10

18:30

Kết thúc
Independiente
Independiente
3 : 1
Defensa Y Justicia
Defensa J
1.82
3.45
5.65

1

1.82

O1.5

1.52

NO

1.64

O1.5

1.52
4.8/10

15:30

Kết thúc
Defensa J
Defensa Y Justicia
1 : 2
Talleres Cordoba
Talleres
3.05
2.9
2.9

X

2.9

U2.5

1.47

YES

2.16

U2.5

1.47
7.5/10

20:15

Kết thúc
Instituto C
Instituto Cordoba
2 : 0
Defensa Y Justicia
Defensa J
2.2
3.1
3.9

X

3.1

O1.5

1.55

YES

2.12

O1.5

1.55
4.8/10

18:00

Kết thúc
Defensa J
Defensa Y Justicia
2 : 1
Chaco For Ever
Chaco F
1.52
4.4
7.9

1

1.52

U2.5

1.69

NO

1.53

1

1.52
8/10

15:45

Kết thúc
red cardred card Defensa J
Defensa Y Justicia
2 : 0
Union Santa Fe
Union S
3.1
3.05
2.75

1X

1.5

U2.5

1.53

YES

2.09

U2.5

1.53
4.1/10

16:30

Kết thúc
red card San Lorenzo
San Lorenzo
2 : 5
Defensa Y Justicia
Defensa J
2.28
2.95
4.65

X2

1.75

U2.5

1.4

NO

1.58

U2.5

1.4
8/10

15:00

Kết thúc
red card Defensa J
Defensa Y Justicia
1 : 1
Central Cordoba de Santiago
Central C
1.93
3.25
4.85

1

1.93

U2.5

1.5

NO

1.63

U2.5

1.5
8/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Defensa Y Justicia

Bạn đang tìm nhận định Defensa Y Justicia? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Defensa Y Justicia được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 146 trận đấu có sự tham gia của Defensa Y Justicia với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 63.01%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Liga Profesional Argentina, Defensa Y Justicia đã ghi nhận 4 trận thắng, 7 trận hòa và 3 trận thua qua 14 trận đấu, ghi được 17 bàn thắng (1.2 mỗi trận) và để thủng lưới 15 bàn, với 5 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Defensa Y Justicia đạt trung bình 51% kiểm soát bóng, 1.20 xG4.4 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 30%.

Defensa Y Justicia hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €28.08m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Defensa Y Justicia đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

Liga Profesional ArgentinaArgentina • Mùa giải 2026
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận7714
Thắng134
Hòa527
Thua123
Bàn thắng ghi được71017
Bàn thắng để thủng lưới6915
Trung bình ghi bàn1.01.41.2
Trung bình thủng lưới0.91.31.1
Giữ sạch lưới235
Không ghi bàn134
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 2-0
Sân khách 2-5
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 1-2
Sân khách 3-1
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 2
Sân khách 5
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 2
Sân khách 3
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 0
Phạt đền
3 / 3
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
3-4-2-1 6 G
3-4-3 5 G
4-2-3-1 2 G
4-3-1-2 1 G
23 Vàng
4 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 71%
10 Trận
Tài 1.5 21%
3 Trận
Tài 2.5 14%
2 Trận
Tài 3.5 7%
1 Trận
Tài 4.5 7%
1 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
A. Molinas
A. Molinas
25 MID 7.47
C. Fiermarín
C. Fiermarín
27 GK 7.19
É. Banega
É. Banega
37 MID 6.96
J. Miritello
J. Miritello
26 FWD 6.95
D. Martínez
D. Martínez
27 DEF 6.94
J. Gutiérrez
J. Gutiérrez
23 FWD 6.85
D. Fernández
D. Fernández
24 DEF 6.82
A. Portillo
A. Portillo
25 MID 6.80
D. Cáceres
D. Cáceres
27 DEF 6.78
E. Amor
E. Amor
30 DEF 6.77
R. Botta
R. Botta
35 FWD 6.76
A. Hausch
A. Hausch
22 FWD 6.75
S. Sosa
S. Sosa
20 MID 6.74
L. Souto
L. Souto
27 DEF 6.73
S. Toloza
S. Toloza
23 MID 6.70
E. Lucero
E. Lucero
20 DEF 6.69
J. López
J. López
25 MID 6.67
A. Osorio
A. Osorio
23 FWD 6.60
N. Roselli
N. Roselli
19 DEF 6.60
F. Altamira
F. Altamira
24 FWD 6.60
C. Pérez
C. Pérez
23 MID 6.60
E. Pereyra
E. Pereyra
26 MID 6.58
L. González
L. González
19 FWD 6.55
A. Coria
A. Coria
18 FWD 6.50
D. Fernandez
D. Fernandez
20 FWD 6.47
Mateo Aguiar
Mateo Aguiar
18 MID 6.43
D. Barbona
D. Barbona
30 FWD 6.40