1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Primera División
  4. Deportivo Garcilaso
Deportivo Garcilaso

Deportivo Garcilaso Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €5.25m
KEY INSIGHT Deportivo Garcilaso không thắng sân khách trong 9 trận gần nhất

Phong độ gần đây

LWDLL
96 Trận đấu đã nhận định
76.04% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Deportivo Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
0.76
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
3.5
Kiểm soát bóng
50%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
3.5
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.1
Tỷ lệ thắng
20%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

20:00

Sắp diễn ra
Deportivo
Deportivo Garcilaso
vs
FBC Melgar
FBC Melgar
2.5
3.15
3.05

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

21:30

Kết thúc
Universitario
Universitario
4 : 1
Deportivo Garcilaso
Deportivo
1.35
5.4
13

X2

3.75

U3.5

1.37

NO

1.58

U3.5

1.37
7.3/10

18:30

Kết thúc
Sport H
Sport Huancayo
2 : 1
Deportivo Garcilaso
Deportivo
1.98
3.35
4

1

1.98

U3.5

1.3

YES

1.84

U3.5

1.3
5.5/10

21:00

Kết thúc
Universit
Universitario
0 : 0
Deportivo Garcilaso
Deportivo
1.13
7.1
17.65

1

1.13

O2.5

1.46

NO

1.5

HS2+

1.22
8/10

18:00

Kết thúc
red cardred card Deportivo
Garcilaso
1 : 0
ADT
ADT
2.79
3.2
2.47

2

2.47

O1.5

1.32

NO

1.93

X2

1.4
3.3/10

14:00

Kết thúc
red cardred card Ayacucho FC
Ayacucho
4 : 2
Garcilaso
Deportivo red cardred cardred card
2.15
3.2
3.3

1

2.15

U2.5

1.67

NO

1.85

1X

1.3
3.3/10

18:30

Kết thúc
Deportivo
Garcilaso
0 : 1
Sporting Cristal
Sporting
2.28
3.4
2.94

2

2.94

O1.5

1.28

YES

1.69

X2

1.58
6.4/10

16:15

Kết thúc
Juan Coll
Juan Pablo II College
0 : 1
Deportivo Garcilaso
Deportivo
2.05
3.25
3.51

1

2.05

U3.5

1.25

NO

1.89

U3.5

1.25
6.3/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Deportivo Garcilaso

Bạn đang tìm nhận định Deportivo Garcilaso? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Deportivo Garcilaso được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 96 trận đấu có sự tham gia của Deportivo Garcilaso với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 76.04%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Primera División, Deportivo Garcilaso đã ghi nhận 2 trận thắng, 4 trận hòa và 4 trận thua qua 10 trận đấu, ghi được 10 bàn thắng (1.0 mỗi trận) và để thủng lưới 12 bàn, với 2 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Deportivo Garcilaso đạt trung bình 50% kiểm soát bóng, 0.76 xG3.5 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 20%.

Deportivo Garcilaso hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €5.25m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Deportivo Garcilaso đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

Primera DivisiónPeru • Mùa giải 2026
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận5510
Thắng202
Hòa224
Thua134
Bàn thắng ghi được8210
Bàn thắng để thủng lưới7512
Trung bình ghi bàn1.60.41.0
Trung bình thủng lưới1.41.01.2
Giữ sạch lưới112
Không ghi bàn033
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 3-2
Sân khách -
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 2-3
Sân khách 2-1
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 3
Sân khách 1
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 3
Sân khách 2
Chuỗi trận
Thắng 1
Thua 3
Phạt đền
1 / 1
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-1-4-1 5 G
4-2-3-1 3 G
4-4-2 1 G
4-3-3 1 G
24 Vàng
1 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 70%
7 Trận
Tài 1.5 20%
2 Trận
Tài 2.5 10%
1 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
S. Ramírez
S. Ramírez
22 FWD 7.30
A. González
A. González
28 MID 7.14
L. da Silva
L. da Silva
29 FWD 7.08
A. Ascues
A. Ascues
23 MID 6.99
F. Arancibia
F. Arancibia
29 MID 6.95
S. Villacorta
S. Villacorta
21 DEF 6.90
A. Salazar
A. Salazar
31 DEF 6.80
H. Benincasa
H. Benincasa
31 DEF 6.76
C. Torrejón
C. Torrejón
32 MID 6.75
C. Olivares
C. Olivares
26 FWD 6.74
P. Zubczuk
P. Zubczuk
30 GK 6.72
C. Ramos
C. Ramos
26 MID 6.66
O. Núñez
O. Núñez
25 DEF 6.64
K. Sandoval
K. Sandoval
28 MID 6.59
A. Gómez
A. Gómez
29 DEF 6.52
J. Sinisterra
J. Sinisterra
27 MID 6.52
X. Moreno
X. Moreno
22 DEF 6.45
M. Graneros
M. Graneros
29 FWD 6.37
E. Canales
E. Canales
24 DEF 6.34
J. Portales
J. Portales
28 DEF 6.30
I. Garrafa
I. Garrafa
30 MID 6.20