Dibba Al-Fujairah Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Dibba A Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
11:30 Kết thúc |
Al Ain
4
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
NO |
O2.5 |
6/10 |
11:25 Kết thúc |
Dibba A
0
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
O1.5 |
NO |
O1.5 |
3.8/10 |
12:45 Kết thúc |
Dibba A
2
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
5.7/10 |
10:00 Kết thúc |
Al-Wasl FC
4
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
6.3/10 |
09:55 Kết thúc |
Al-Jazira
4
:
3
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
NO |
1 |
8.8/10 |
09:50 Kết thúc |
Dibba A
1
:
0
![]() |
|
|
|
X2 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
3.8/10 |
12:30 Kết thúc |
Dibba A
0
:
4
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
YES |
H2 |
10/10 |
12:30 Kết thúc |
Khorfakkan
0
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
1X |
7.4/10 |
09:55 Kết thúc |
Dibba A
3
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
NO |
O2.5 |
7/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Dibba Al-Fujairah
Bạn đang tìm nhận định Dibba Al-Fujairah? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Dibba Al-Fujairah, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 96 trận đấu có sự tham gia của Dibba Al-Fujairah với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 71.88%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Pro League, Dibba Al-Fujairah đã ghi nhận 5 trận thắng, 5 trận hòa và 15 trận thua qua 25 trận đấu, ghi được 25 bàn thắng (1.0 mỗi trận) và để thủng lưới 51 bàn, với 4 trận giữ sạch lưới.
Trong 10 trận gần nhất, Dibba Al-Fujairah đạt trung bình 35% kiểm soát bóng, 0.73 xG và 3.6 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 20%.
Dibba Al-Fujairah hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €8.10m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Dibba Al-Fujairah đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 13 | 12 | 25 |
| Thắng | 4 | 1 | 5 |
| Hòa | 2 | 3 | 5 |
| Thua | 7 | 8 | 15 |
| Bàn thắng ghi được | 13 | 12 | 25 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 22 | 29 | 51 |
| Trung bình ghi bàn | 1.0 | 1.0 | 1.0 |
| Trung bình thủng lưới | 1.7 | 2.4 | 2.0 |
| Giữ sạch lưới | 2 | 2 | 4 |
| Không ghi bàn | 3 | 4 | 7 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
Carlinhos
|
31 | MID | 7.23 |
|
Khalid Abdulla
|
28 | DEF | 6.86 |
|
Andrigo
|
30 | MID | 6.86 |
|
Mohamed Al Rowaihy
|
40 | GK | 6.83 |
|
Saymon Cabral
|
22 | MID | 6.76 |
|
Habib Yousuf
|
30 | DEF | 6.75 |
|
Midana Cassama
|
23 | FWD | 6.75 |
|
K. Alsaleh
|
37 | MID | 6.73 |
|
Iago Santos
|
33 | DEF | 6.70 |
|
Ismail Al Zaabi
|
23 | GK | 6.70 |
|
S. Alhefeiti
|
- | MID | 6.70 |
|
Mohanad Ali Kadhim
|
20 | FWD | 6.69 |
|
Rashed Omar
|
30 | DEF | 6.66 |
|
Rashed Mohamed I
|
27 | DEF | 6.61 |
|
A. Abdullayev
|
28 | MID | 6.57 |
|
Fahad Badr
|
24 | FWD | 6.55 |
|
Gilmario
|
22 | MID | 6.54 |
|
D. Coulibaly
|
20 | MID | 6.50 |
|
Waleed Hussain
|
33 | MID | 6.50 |
|
Abdallah Al Balushi
|
26 | MID | 6.48 |
|
T. Uchino
|
24 | MID | 6.45 |
|
A. Benedict
|
23 | FWD | 6.44 |
|
Diego Ferreira
|
22 | DEF | 6.40 |
|
Khalid Ali Al Baloushi
|
23 | MID | 6.30 |
|
Mahmoud Al Mardi
|
32 | FWD | 6.25 |
|
Abdullah Khamis Juma
|
33 | MID | 6.24 |
|
Abdulla Saeed
|
21 | DEF | 6.23 |
|
Mayed Al Teneiji
|
23 | DEF | 6.20 |
|
E. Ampofo
|
22 | MID | 6.20 |
|
J. Bångsbo
|
22 | DEF | 5.90 |






