Dibba Al-Fujairah Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Dibba A Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
10:00 Kết thúc |
Al-Wasl FC
4
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
6.3/10 |
09:55 Kết thúc |
Al-Jazira
4
:
3
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
NO |
1 |
8.8/10 |
09:50 Kết thúc |
Dibba A
1
:
0
![]() |
|
|
|
X2 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
3.8/10 |
12:30 Kết thúc |
Dibba A
0
:
4
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
YES |
H2 |
10/10 |
12:30 Kết thúc |
Khorfakkan
0
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
1X |
7.4/10 |
12:30 Kết thúc |
Dibba A
1
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
NO |
X2 |
8.5/10 |
12:30 Kết thúc |
Ittihad Kalba
2
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
1X |
5.4/10 |
08:25 Kết thúc |
Dibba A
2
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
NO |
X2 |
6.9/10 |
09:55 Kết thúc |
Dibba A
3
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
NO |
O2.5 |
7/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Dibba Al-Fujairah
Bạn đang tìm nhận định Dibba Al-Fujairah? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Dibba Al-Fujairah được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 93 trận đấu có sự tham gia của Dibba Al-Fujairah với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 70.97%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Pro League, Dibba Al-Fujairah đã ghi nhận 4 trận thắng, 5 trận hòa và 13 trận thua qua 22 trận đấu, ghi được 21 bàn thắng (1.0 mỗi trận) và để thủng lưới 44 bàn, với 4 trận giữ sạch lưới.
Trong 10 trận gần nhất, Dibba Al-Fujairah đạt trung bình 34% kiểm soát bóng, 0.68 xG và 3.2 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 20%.
Dibba Al-Fujairah hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €8.10m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Dibba Al-Fujairah đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 11 | 11 | 22 |
| Thắng | 3 | 1 | 4 |
| Hòa | 2 | 3 | 5 |
| Thua | 6 | 7 | 13 |
| Bàn thắng ghi được | 11 | 10 | 21 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 19 | 25 | 44 |
| Trung bình ghi bàn | 1.0 | 0.9 | 1.0 |
| Trung bình thủng lưới | 1.7 | 2.3 | 2.0 |
| Giữ sạch lưới | 2 | 2 | 4 |
| Không ghi bàn | 2 | 4 | 6 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
Carlinhos
|
31 | MID | 7.30 |
|
Khalid Abdulla
|
28 | DEF | 6.90 |
|
Mohamed Al Rowaihy
|
40 | GK | 6.84 |
|
Habib Yousuf
|
30 | DEF | 6.83 |
|
Iago Santos
|
33 | DEF | 6.76 |
|
Andrigo
|
30 | MID | 6.76 |
|
K. Alsaleh
|
37 | MID | 6.73 |
|
Ismail Al Zaabi
|
23 | GK | 6.70 |
|
S. Alhefeiti
|
- | MID | 6.70 |
|
Mohanad Ali Kadhim
|
20 | FWD | 6.69 |
|
Rashed Mohamed I
|
27 | DEF | 6.65 |
|
Rashed Omar
|
30 | DEF | 6.61 |
|
Saymon Cabral
|
22 | MID | 6.60 |
|
A. Abdullayev
|
28 | MID | 6.57 |
|
Abdallah Al Balushi
|
26 | MID | 6.57 |
|
Fahad Badr
|
24 | FWD | 6.55 |
|
Gilmario
|
22 | MID | 6.54 |
|
Waleed Hussain
|
33 | MID | 6.50 |
|
Midana Cassama
|
23 | FWD | 6.50 |
|
A. Benedict
|
23 | FWD | 6.45 |
|
D. Coulibaly
|
20 | MID | 6.43 |
|
T. Uchino
|
24 | MID | 6.40 |
|
Abdulla Saeed
|
21 | DEF | 6.31 |
|
Diego Ferreira
|
22 | DEF | 6.30 |
|
Mahmoud Al Mardi
|
32 | FWD | 6.25 |
|
Abdullah Khamis Juma
|
33 | MID | 6.24 |
|
Mayed Al Teneiji
|
23 | DEF | 6.20 |
|
E. Ampofo
|
22 | MID | 6.20 |
|
Khalid Ali Al Baloushi
|
23 | MID | 6.00 |
|
J. Bångsbo
|
22 | DEF | 5.90 |





