FBC Melgar Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
FBC Melgar Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
20:00 Sắp diễn ra |
Deportivo
![]() |
|
|
|
? |
? |
? |
? |
18:15 Kết thúc |
FBC Melgar
2
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
U2.5 |
NO |
X2 |
6.8/10 |
11:00 Kết thúc |
Sporting
1
:
2
![]() ![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
1 |
7.1/10 |
18:30 Kết thúc |
FBC Melgar
2
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
6.1/10 |
17:30 Kết thúc |
FBC Melgar
2
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
6.6/10 |
20:00 Kết thúc |
Alianza Lima
2
:
2
![]() |
|
|
|
1X |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
1.8/10 |
18:00 Kết thúc |
FBC Melgar
2
:
0
![]() ![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
1 |
3.1/10 |
19:00 Kết thúc |
Sport Boys
1
:
0
![]() |
|
|
|
X2 |
U2.5 |
NO |
X2 |
2/10 |
19:00 Kết thúc |
FBC Melgar
2
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
NO |
1 |
8/10 |
12:30 Kết thúc |
Deportivo
1
:
1
![]() |
|
|
|
X2 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
6.6/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược FBC Melgar
Bạn đang tìm nhận định FBC Melgar? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho FBC Melgar được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 127 trận đấu có sự tham gia của FBC Melgar với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 65.35%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Primera División, FBC Melgar đã ghi nhận 4 trận thắng, 2 trận hòa và 4 trận thua qua 10 trận đấu, ghi được 16 bàn thắng (1.6 mỗi trận) và để thủng lưới 14 bàn, với 3 trận giữ sạch lưới.
Trong 10 trận gần nhất, FBC Melgar đạt trung bình 52% kiểm soát bóng, 1.29 xG và 4.1 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 30%.
FBC Melgar hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €9.23m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định FBC Melgar đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 5 | 5 | 10 |
| Thắng | 2 | 2 | 4 |
| Hòa | 1 | 1 | 2 |
| Thua | 2 | 2 | 4 |
| Bàn thắng ghi được | 8 | 8 | 16 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 5 | 9 | 14 |
| Trung bình ghi bàn | 1.6 | 1.6 | 1.6 |
| Trung bình thủng lưới | 1.0 | 1.8 | 1.4 |
| Giữ sạch lưới | 3 | 0 | 3 |
| Không ghi bàn | 1 | 0 | 1 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
N. Quagliata
|
26 | FWD | 7.58 |
|
C. Bordacahar
|
34 | MID | 7.24 |
|
J. Cabezudo
|
24 | GK | 7.18 |
|
Matias Zegarra
|
19 | DEF | 7.03 |
|
M. Lazo
|
22 | DEF | 7.00 |
|
J. Vidales
|
33 | MID | 7.00 |
|
A. Deneumostier
|
26 | DEF | 6.94 |
|
H. Orzán
|
37 | MID | 6.90 |
|
J. Cáceres
|
23 | MID | 6.90 |
|
J. Alcántar
|
22 | DEF | 6.81 |
|
N. Cabanillas
|
25 | DEF | 6.80 |
|
A. Ramos
|
27 | DEF | 6.80 |
|
W. Tandazo
|
25 | MID | 6.74 |
|
B. Cuesta
|
37 | FWD | 6.72 |
|
J. D´Arrigo
|
26 | MID | 6.69 |
|
Y. Gamero
|
23 | MID | 6.63 |
|
N. Figueroa
|
23 | FWD | 6.60 |
|
G. García
|
20 | MID | 6.60 |
|
J. Salas
|
32 | MID | 6.57 |
|
J. De Santis
|
23 | FWD | 6.55 |
|
F. Zanelatto
|
25 | FWD | 6.53 |
|
P. Erustes
|
31 | FWD | 6.50 |
|
J. Escobar
|
30 | DEF | 6.50 |
|
C. Cáceda
|
34 | GK | 6.48 |
|
L. Guzmán
|
25 | FWD | 6.47 |
|
R. Yabiku
|
19 | FWD | - |






