1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Segunda División
  4. FC Andorra
FC Andorra

FC Andorra Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €13.20m
KEY INSIGHT FC Andorra bất bại trong 5 trận gần nhất
TREND FC Andorra không nhận thẻ đỏ trong 29 trận gần nhất
TREND FC Andorra kiểm soát bóng trên 60% trong 4 trận gần nhất

Phong độ gần đây

WDWWW
125 Trận đấu đã nhận định
76% Tỷ lệ dự đoán chính xác

FC Andorra Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.43
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
5.2
Kiểm soát bóng
62%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
5.8
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.6
Tỷ lệ thắng
70%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

12:30

Sắp diễn ra
Leganes
Leganes
vs
FC Andorra
FC Andorra
2.52
3.45
3.1

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

08:00

Kết thúc
FC Andorra
FC Andorra
1 : 0
Valladolid
Valladolid
2.25
3.4
3.45

1

2.25

U3.5

1.3

NO

1.97

1X

1.37
8.5/10

12:30

Kết thúc
Cadiz
Cadiz
0 : 1
FC Andorra
FC Andorra
3.5
3.4
2.28

2

2.28

O1.5

1.34

NO

2

X2

1.35
8.5/10

10:15

Kết thúc
FC Andorra
FC Andorra
6 : 2
Racing Santander
Racing S red card
2.4
3.55
3.3

1

2.4

O2.5

1.65

YES

1.52

1X

1.42
8.5/10

13:00

Kết thúc
FC Andorra
FC Andorra
3 : 3
Malaga
Malaga
2.22
3.5
3.65

1

2.22

U3.5

1.36

NO

2.07

1X

1.36
7/10

10:15

Kết thúc
Cultural
Cultural Leonesa
0 : 4
FC Andorra
Andorra
2.45
3.25
3.25

2

3.25

U3.5

1.26

YES

1.88

X2

1.65
8.5/10

10:15

Kết thúc
Andorra
Andorra
0 : 1
Eibar
Eibar
2.55
3.15
3.35

1

2.55

U3.5

1.21

NO

1.8

U3.5

1.21
7.5/10

10:15

Kết thúc
Granada CF
Granada CF
1 : 1
Andorra
Andorra
2.1
3.5
3.85

2

3.85

U3.5

1.3

YES

1.85

U3.5

1.3
4.5/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược FC Andorra

Bạn đang tìm nhận định FC Andorra? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho FC Andorra được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 125 trận đấu có sự tham gia của FC Andorra với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 76%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Segunda División, FC Andorra đã ghi nhận 13 trận thắng, 10 trận hòa và 12 trận thua qua 35 trận đấu, ghi được 51 bàn thắng (1.5 mỗi trận) và để thủng lưới 47 bàn, với 7 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, FC Andorra đạt trung bình 62% kiểm soát bóng, 1.43 xG5.8 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 70%.

FC Andorra hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €13.20m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định FC Andorra đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

Segunda DivisiónSpain • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận171835
Thắng6713
Hòa6410
Thua5712
Bàn thắng ghi được252651
Bàn thắng để thủng lưới212647
Trung bình ghi bàn1.51.41.5
Trung bình thủng lưới1.21.41.3
Giữ sạch lưới437
Không ghi bàn347
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 6-2
Sân khách 0-4
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 1-3
Sân khách 4-1
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 6
Sân khách 4
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 3
Sân khách 4
Chuỗi trận
Thắng 3
Thua 3
Phạt đền
3 / 3
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-3-3 21 G
4-2-3-1 7 G
4-1-4-1 4 G
4-4-1-1 2 G
96 Vàng
2 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 80%
28 Trận
Tài 1.5 34%
12 Trận
Tài 2.5 17%
6 Trận
Tài 3.5 9%
3 Trận
Tài 4.5 3%
1 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
Á. Yaakobishvili
Á. Yaakobishvili
19 GK 7.38
Gael Alonso
Gael Alonso
23 DEF 7.24
N. Ratti
N. Ratti
32 GK 7.20
Yeray Cabanzón
Yeray Cabanzón
22 FWD 7.15
A. Yaakobishvili
A. Yaakobishvili
19 GK 7.12
Sergio Molina
Sergio Molina
29 MID 7.10
Josep Cerdà
Josep Cerdà
22 FWD 7.02
Dani Villahermosa
Dani Villahermosa
24 MID 6.92
Jesús Owono
Jesús Owono
24 GK 6.89
Marc Domènech
Marc Domènech
23 MID 6.85
Álvaro Martín
Álvaro Martín
24 MID 6.85
Antonino
Antonino
21 FWD 6.84
Marc Bombardó
Marc Bombardó
20 DEF 6.83
Edgar González
Edgar González
28 DEF 6.80
L. de León
L. de León
24 FWD 6.79
Martí Vilà
Martí Vilà
26 DEF 6.78
Minsu Kim
Minsu Kim
19 FWD 6.77
Diego Alende
Diego Alende
28 DEF 6.77
T. Carrique
T. Carrique
26 MID 6.72
Imanol García de Albéniz
Imanol García de Albéniz
25 DEF 6.71
Alex Petxarroman
Alex Petxarroman
28 DEF 6.71
Marc Cardona
Marc Cardona
30 FWD 6.65
Aingeru Olabarrieta
Aingeru Olabarrieta
20 FWD 6.64
E. Akman
E. Akman
19 MID 6.64
Álex Calvo
Álex Calvo
21 FWD 6.61
Manu Nieto
Manu Nieto
27 FWD 6.60
A. Yaakobishvili
A. Yaakobishvili
21 DEF 6.50
T. Le Normand
T. Le Normand
25 MID 6.43
Aitor Uzkudun
Aitor Uzkudun
25 FWD 6.33
Martín Merquelanz
Martín Merquelanz
30 FWD 6.20