1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Segunda División
  4. FC Andorra
FC Andorra

FC Andorra Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €13.20m
KEY INSIGHT FC Andorra có độ chính xác chuyền bóng trên 85% trong 4 trận gần nhất

Phong độ gần đây

LWLLL
130 Trận đấu đã nhận định
75.38% Tỷ lệ dự đoán chính xác

FC Andorra Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.72
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
6
Kiểm soát bóng
63%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.4
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.6
Tỷ lệ thắng
60%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

12:30

Kết thúc
Burgos
Burgos
1 : 0
FC Andorra
FC Andorra
1.6
4
7.4

X2

2.57

U3.5

1.3

NO

1.72

U3.5

1.3
3/10

10:15

Kết thúc
red card FC Andorra
FC Andorra
0 : 2
AD Ceuta FC
AD Ceuta FC
1.4
5.45
7.75

1

1.4

O2.5

1.49

YES

1.69

1

1.4
5.6/10

08:00

Kết thúc
Deportivo C
Deportivo La Coruna
2 : 1
FC Andorra
FC Andorra
1.7
4.4
5.4

X

4.4

O2.5

1.7

NO

2.1

O2.5

1.7
2.3/10

08:00

Kết thúc
FC Andorra
FC Andorra
5 : 1
Las Palmas
Las Palmas
2.6
3.35
2.8

1X

1.47

O1.5

1.32

NO

2.07

O1.5

1.32
3.6/10

10:15

Kết thúc
FC Andorra
FC Andorra
0 : 1
Albacete
Albacete
1.67
4
5.4

2

5.4

O1.5

1.24

YES

1.72

O1.5

1.24
5.4/10

12:30

Kết thúc
Leganes
Leganes
0 : 4
FC Andorra
FC Andorra
2.4
3.35
3.1

2

3.1

U3.5

1.34

NO

2.07

X2

1.62
6.8/10

08:00

Kết thúc
FC Andorra
FC Andorra
1 : 0
Valladolid
Valladolid
2.25
3.4
3.45

1

2.25

U3.5

1.3

NO

1.97

1X

1.37
8.5/10

12:30

Kết thúc
Cadiz
Cadiz
0 : 1
FC Andorra
FC Andorra
3.5
3.4
2.28

2

2.28

O1.5

1.34

NO

2

X2

1.35
8.5/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược FC Andorra

Bạn đang tìm nhận định FC Andorra? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho FC Andorra, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 130 trận đấu có sự tham gia của FC Andorra với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 75.38%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Segunda División, FC Andorra đã ghi nhận 16 trận thắng, 10 trận hòa và 15 trận thua qua 41 trận đấu, ghi được 62 bàn thắng (1.5 mỗi trận) và để thủng lưới 53 bàn, với 9 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, FC Andorra đạt trung bình 63% kiểm soát bóng, 1.72 xG4.4 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 60%.

FC Andorra hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €13.20m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định FC Andorra đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Segunda DivisiónSpain • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận212041
Thắng8816
Hòa6410
Thua7815
Bàn thắng ghi được313162
Bàn thắng để thủng lưới252853
Trung bình ghi bàn1.51.61.5
Trung bình thủng lưới1.21.41.3
Giữ sạch lưới549
Không ghi bàn549
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 6-2
Sân khách 0-4
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 1-3
Sân khách 4-1
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 6
Sân khách 4
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 3
Sân khách 4
Chuỗi trận
Thắng 4
Thua 3
Phạt đền
3 / 3
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-3-3 26 G
4-2-3-1 7 G
4-1-4-1 4 G
4-4-1-1 2 G
113 Vàng
3 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 78%
32 Trận
Tài 1.5 34%
14 Trận
Tài 2.5 20%
8 Trận
Tài 3.5 12%
5 Trận
Tài 4.5 5%
2 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
Á. Yaakobishvili
Á. Yaakobishvili
19 GK 7.38
Gael Alonso
Gael Alonso
23 DEF 7.22
A. Yaakobishvili
A. Yaakobishvili
19 GK 7.12
Yeray Cabanzón
Yeray Cabanzón
22 FWD 7.11
Josep Cerdà
Josep Cerdà
22 FWD 7.08
Sergio Molina
Sergio Molina
29 MID 7.05
Jesús Owono
Jesús Owono
24 GK 6.99
Marc Domènech
Marc Domènech
23 MID 6.90
Dani Villahermosa
Dani Villahermosa
24 MID 6.89
Diego Alende
Diego Alende
28 DEF 6.89
Antonino
Antonino
21 FWD 6.84
Álvaro Martín
Álvaro Martín
24 MID 6.84
Marc Bombardó
Marc Bombardó
20 DEF 6.83
Marc Cardona
Marc Cardona
30 FWD 6.81
Edgar González
Edgar González
28 DEF 6.80
Martí Vilà
Martí Vilà
26 DEF 6.77
L. de León
L. de León
24 FWD 6.76
T. Carrique
T. Carrique
26 MID 6.74
Minsu Kim
Minsu Kim
19 FWD 6.73
Imanol García de Albéniz
Imanol García de Albéniz
25 DEF 6.71
Manu Nieto
Manu Nieto
27 FWD 6.68
E. Akman
E. Akman
19 MID 6.68
Álex Calvo
Álex Calvo
21 FWD 6.66
Aingeru Olabarrieta
Aingeru Olabarrieta
20 FWD 6.61
N. Ratti
N. Ratti
32 GK 6.55
T. Le Normand
T. Le Normand
25 MID 6.54
Alex Petxarroman
Alex Petxarroman
28 DEF 6.51
A. Yaakobishvili
A. Yaakobishvili
21 DEF 6.50
Aitor Uzkudun
Aitor Uzkudun
25 FWD 6.33
Martín Merquelanz
Martín Merquelanz
30 FWD 6.20