1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. 2. Bundesliga
  4. 1. FC Magdeburg
1. FC Magdeburg

1. FC Magdeburg Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €28.05m
KEY INSIGHT 1. FC Magdeburg không nhận thẻ đỏ trong 33 trận gần nhất

Phong độ gần đây

WLWWL
147 Trận đấu đã nhận định
66.67% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Magdeburg Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.36
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
5.1
Kiểm soát bóng
52%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
5.1
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2
Tỷ lệ thắng
50%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

09:30

Kết thúc
Magdeburg
1. FC Magdeburg
0 : 1
1. FC Kaiserslautern
Kaiserslautern
1.55
5
5.7

1

1.55

U3.5

1.95

NO

2.62

1X

1.17
4.1/10

07:00

Kết thúc
Holstein Kiel
Holstein Kiel
1 : 3
Magdeburg
Magdeburg
3.15
3.9
2.22

2

2.22

O2.5

1.5

YES

1.45

X2

1.42
4/10

07:30

Kết thúc
Magdeburg
1. FC Magdeburg
1 : 0
Hertha BSC
Hertha BSC
2
4.05
3.6

1

2

O2.5

1.41

YES

1.39

O2.5

1.41
3.8/10

07:30

Kết thúc
Nurnberg
1. FC Nurnberg
1 : 0
1. FC Magdeburg
Magdeburg
2.48
3.6
3

2

3

O2.5

1.65

YES

1.5

X2

1.62
5.8/10

07:00

Kết thúc
Magdeburg
1. FC Magdeburg
2 : 0
Fortuna Dusseldorf
Fortuna D
1.9
3.95
4.1

1

1.9

O2.5

1.57

YES

1.53

1X

1.28
8.5/10

07:30

Kết thúc
Paderborn
SC Paderborn 07
4 : 3
1. FC Magdeburg
Magdeburg
1.88
4.05
4.1

1

1.88

O2.5

1.5

YES

1.47

1X

1.28
8.5/10

07:00

Kết thúc
Magdeburg
1. FC Magdeburg
4 : 1
VfL Bochum
VfL Bochum
2.15
3.65
3.3

1X

1.38

O2.5

1.56

YES

1.49

O2.5

1.56
3.9/10

07:30

Kết thúc
Preussen M
Preussen Munster
1 : 3
1. FC Magdeburg
Magdeburg
3.15
3.65
2.28

2

2.28

O2.5

1.67

YES

1.55

O2.5

1.67
7/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược 1. FC Magdeburg

Bạn đang tìm nhận định 1. FC Magdeburg? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho 1. FC Magdeburg, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 147 trận đấu có sự tham gia của 1. FC Magdeburg với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 66.67%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của 2. Bundesliga, 1. FC Magdeburg đã ghi nhận 12 trận thắng, 3 trận hòa và 18 trận thua qua 33 trận đấu, ghi được 52 bàn thắng (1.6 mỗi trận) và để thủng lưới 57 bàn, với 7 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, 1. FC Magdeburg đạt trung bình 52% kiểm soát bóng, 1.36 xG5.1 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 50%.

1. FC Magdeburg hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €28.05m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định 1. FC Magdeburg đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

2. BundesligaGermany • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận161733
Thắng5712
Hòa213
Thua9918
Bàn thắng ghi được232952
Bàn thắng để thủng lưới273057
Trung bình ghi bàn1.41.71.6
Trung bình thủng lưới1.71.81.7
Giữ sạch lưới437
Không ghi bàn5611
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 4-1
Sân khách 0-3
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-4
Sân khách 5-3
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 4
Sân khách 5
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 5
Sân khách 5
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 6
Phạt đền
4 / 4
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-3-3 16 G
3-4-3 9 G
3-3-1-3 3 G
4-2-3-1 2 G
80 Vàng
1 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 67%
22 Trận
Tài 1.5 45%
15 Trận
Tài 2.5 33%
11 Trận
Tài 3.5 9%
3 Trận
Tài 4.5 3%
1 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
M. Żukowski
M. Żukowski
24 FWD 7.36
B. Atik
B. Atik
30 FWD 7.34
D. Reimann
D. Reimann
28 GK 7.20
M. Mathisen
M. Mathisen
29 DEF 7.08
R. Ghrieb
R. Ghrieb
26 FWD 7.02
J. Hugonet
J. Hugonet
26 DEF 7.00
D. Heber
D. Heber
31 DEF 7.00
L. Ulrich
L. Ulrich
20 MID 6.94
A. Nollenberger
A. Nollenberger
28 MID 6.92
L. Hyryläinen
L. Hyryläinen
21 MID 6.91
Dariusz Stalmach
Dariusz Stalmach
20 MID 6.90
H. Bockhorn
H. Bockhorn
30 MID 6.88
F. Michel
F. Michel
24 MID 6.84
T. Müller
T. Müller
31 DEF 6.82
S. Gnaka
S. Gnaka
27 MID 6.76
A. Hoti
A. Hoti
22 DEF 6.74
L. Musonda
L. Musonda
30 FWD 6.73
M. Kaars
M. Kaars
26 FWD 6.63
M. Geschwill
M. Geschwill
24 MID 6.61
M. Breunig
M. Breunig
25 FWD 6.58
A. Ahl-Holmström
A. Ahl-Holmström
26 FWD 6.56
C. Krempicki
C. Krempicki
31 MID 6.56
Noah Pesch
Noah Pesch
20 FWD 6.53
R. Tachie
R. Tachie
26 FWD 6.49
P. Hercher
P. Hercher
29 DEF 6.42
K. Diawara
K. Diawara
25 FWD 6.35
A. Onaiwu
A. Onaiwu
30 MID 6.33
E. Džogović
E. Džogović
22 DEF 6.23
S. Loric
S. Loric
25 DEF -
A. Millgramm
A. Millgramm
21 FWD -