1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Premier League
  4. FC Orenburg
FC Orenburg

FC Orenburg Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €18.30m

Phong độ gần đây

LWLWL
134 Trận đấu đã nhận định
64.18% Tỷ lệ dự đoán chính xác

FC Orenburg Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.09
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
3.5
Kiểm soát bóng
44%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
5.5
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.3
Tỷ lệ thắng
40%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

11:00

Kết thúc
FC Krasnodar
FC Krasnodar
3 : 0
FC Orenburg
FC Orenburg
1.22
7
12

1

1.22

U3.5

1.8

YES

1.85

U3.5

1.8
5.6/10

05:30

Kết thúc
FC Orenburg
FC Orenburg
1 : 0
Krylia Sovetov
Krylia S
2
3.45
3.85

X

3.45

U3.5

1.31

YES

1.79

U3.5

1.31
3.6/10

07:30

Kết thúc
FC Sochi
FC Sochi
3 : 1
FC Orenburg
FC Orenburg
2.85
3.4
2.55

X

3.4

U3.5

1.41

YES

1.62

U3.5

1.41
6.9/10

07:30

Kết thúc
FC Orenburg
FC Orenburg
1 : 1
Khimki
Khimki
1.97
3.92
3.61

1

1.97

O2.5

1.51

NO

2.6

O2.5

1.51
3/10

07:30

Kết thúc
FC Rostov
FC Rostov
0 : 1
FC Orenburg
FC Orenburg
1.85
3.5
4.4

1

1.85

U3.5

1.26

NO

1.77

U3.5

1.26
8/10

05:00

Kết thúc
FC Orenburg
FC Orenburg
0 : 1
Lokomotiv
Lokomotiv
3.3
3.7
2.15

X2

1.34

O2.5

1.6

YES

1.51

X2

1.34
2/10

09:30

Kết thúc
Rubin
Rubin
0 : 0
FC Orenburg
FC Orenburg
2.3
3.25
3.45

1

2.3

U2.5

1.57

NO

1.75

1

2.3
5.8/10

10:30

Kết thúc
Dynamo
Dynamo
3 : 3
FC Orenburg
FC Orenburg
1.53
4.55
6

1

1.53

O2.5

1.5

YES

1.61

1

1.53
5.2/10

05:45

Kết thúc
Orenburg
Orenburg
0 : 2
Spartak Moscow
Spartak M
4.3
3.85
1.85

2

1.85

U3.5

1.48

YES

1.62

2

1.85
6.3/10

01:00

Kết thúc
Orenburg
Orenburg
2 : 2
Dolgoprudny
Dolgoprud
1.16
5.7
13

1

1.16

U3.5

1.42

YES

2.55

1

1.16
4.3/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược FC Orenburg

Bạn đang tìm nhận định FC Orenburg? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho FC Orenburg, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 134 trận đấu có sự tham gia của FC Orenburg với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 64.18%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Premier League, FC Orenburg đã ghi nhận 7 trận thắng, 8 trận hòa và 14 trận thua qua 29 trận đấu, ghi được 29 bàn thắng (1.0 mỗi trận) và để thủng lưới 41 bàn, với 6 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, FC Orenburg đạt trung bình 44% kiểm soát bóng, 1.09 xG5.5 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 40%.

FC Orenburg hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €18.30m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định FC Orenburg đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Premier LeagueRussia • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận151429
Thắng527
Hòa538
Thua5914
Bàn thắng ghi được161329
Bàn thắng để thủng lưới162541
Trung bình ghi bàn1.10.91.0
Trung bình thủng lưới1.11.81.4
Giữ sạch lưới426
Không ghi bàn6612
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 3-1
Sân khách 1-2
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 1-3
Sân khách 5-2
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 3
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 3
Sân khách 5
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 4
Phạt đền
3 / 3
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 13 G
5-4-1 4 G
3-4-3 3 G
3-1-4-2 3 G
67 Vàng
1 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 59%
17 Trận
Tài 1.5 34%
10 Trận
Tài 2.5 7%
2 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
J. Thompson
J. Thompson
21 MID 7.06
B. Ovsyannikov
B. Ovsyannikov
26 GK 6.99
E. Gürlük
E. Gürlük
22 MID 6.98
E. Tsenov
E. Tsenov
23 MID 6.91
F. Moufi
F. Moufi
29 DEF 6.85
A. Tataev
A. Tataev
27 DEF 6.83
Du Queiroz
Du Queiroz
25 MID 6.82
D. Vedernikov
D. Vedernikov
24 DEF 6.81
A. Kasimov
A. Kasimov
22 DEF 6.78
M. Saveljev
M. Saveljev
23 FWD 6.76
Renat Golybin
Renat Golybin
20 MID 6.74
R. Kul
R. Kul
25 MID 6.73
A. Cantero
A. Cantero
22 DEF 6.73
D. Khotulev
D. Khotulev
23 DEF 6.72
A. El Mahraoui
A. El Mahraoui
24 FWD 6.70
I. Kvekveskiri
I. Kvekveskiri
35 MID 6.70
A. Baranovskiy
A. Baranovskiy
20 MID 6.70
D. Rybchinskiy
D. Rybchinskiy
27 MID 6.69
J. Palacios
J. Palacios
26 DEF 6.68
Alexandre Jesus
Alexandre Jesus
24 FWD 6.65
G. Guzina
G. Guzina
32 FWD 6.63
V. Kamilov
V. Kamilov
30 MID 6.61
E. Bolotov
E. Bolotov
24 MID 6.61
M. Rudakov
M. Rudakov
29 GK 6.60
I. Ivashchenko
I. Ivashchenko
17 MID 6.60
N. Koserik
N. Koserik
18 DEF 6.60
S. Oganesyan
S. Oganesyan
24 MID 6.55
T. Avanesyan
T. Avanesyan
23 MID 6.55
D. Puebla
D. Puebla
23 FWD 6.55
V. Bubanja
V. Bubanja
26 MID 6.46
P. Gorelov
P. Gorelov
22 MID 6.45
A. Kovalenko
A. Kovalenko
22 MID 6.44
A. Tchitchinadze
A. Tchitchinadze
28 DEF 6.42
G. Zotov
G. Zotov
35 DEF 6.38
S. Poroykov
S. Poroykov
21 MID 6.35
I. Ignatjev
I. Ignatjev
26 FWD 6.32
A. Lomakin
A. Lomakin
30 MID 6.20
S. Saharkhizan
S. Saharkhizan
22 FWD -
A. Revazov
A. Revazov
20 FWD -