Francana Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Nhận Định AI
13:00 Kết thúc |
Marilia
2
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
1 |
8.8/10 |
08:00 Kết thúc |
Francana
3
:
0
![]() ![]() |
|
|
|
2 |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
4.8/10 |
17:30 Kết thúc |
Uniao S
2
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
7.8/10 |
08:00 Kết thúc |
Portugues
1
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
YES |
1 |
4.5/10 |
17:30 Kết thúc |
Francana
1
:
3
![]() |
|
|
|
2 |
U2.5 |
NO |
X2 |
8.5/10 |
13:00 Kết thúc |
Paulista
2
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
6.5/10 |
17:30 Kết thúc |
Francana
0
:
1
![]() ![]() |
|
|
|
1X |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
7.5/10 |
17:00 Kết thúc |
Bandeiran
1
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
5/10 |
14:00 Kết thúc |
Botafogo
0
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
8/10 |
18:30 Kết thúc |
Francana
0
:
0
![]() |
|
|
|
1X |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
3.6/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Francana
Bạn đang tìm nhận định Francana? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Francana, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 39 trận đấu có sự tham gia của Francana với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 61.54%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Paulista - A3, Francana đã ghi nhận 3 trận thắng, 1 trận hòa và 10 trận thua qua 14 trận đấu, ghi được 13 bàn thắng (0.9 mỗi trận) và để thủng lưới 20 bàn, với 3 trận giữ sạch lưới.
Francana hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là -.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Francana đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 7 | 7 | 14 |
| Thắng | 3 | 0 | 3 |
| Hòa | 0 | 1 | 1 |
| Thua | 4 | 6 | 10 |
| Bàn thắng ghi được | 8 | 5 | 13 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 7 | 13 | 20 |
| Trung bình ghi bàn | 1.1 | 0.7 | 0.9 |
| Trung bình thủng lưới | 1.0 | 1.9 | 1.4 |
| Giữ sạch lưới | 3 | 0 | 3 |
| Không ghi bàn | 3 | 3 | 6 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
Luiz Gustavo
|
23 | MID | - |
|
Lucas Rodrigues
|
37 | FWD | - |
|
Gustavo
|
23 | FWD | - |
|
Marlon Damer Barbosa Rodrigues
|
33 | FWD | - |
|
Leo Costa
|
22 | FWD | - |
|
Edinaldo
|
23 | FWD | - |
|
Breno
|
23 | FWD | - |
|
Luis Fernando
|
24 | FWD | - |
|
Luquinha
|
23 | MID | - |
|
Enilton
|
19 | MID | - |
|
Vinícius Valério
|
23 | MID | - |
|
Ruandre Alves de Carvalho Reis
|
25 | MID | - |
|
João Maranhão
|
20 | MID | - |
|
Lacerda
|
21 | MID | - |
|
Matheus Vinicius do Prado
|
25 | MID | - |
|
Victor Hugo
|
22 | DEF | - |
|
Victor Garcia Alves
|
24 | DEF | - |
|
Lucas Matheus
|
25 | DEF | - |
|
Rodrigo Antonio
|
38 | DEF | - |
|
Anderson
|
31 | DEF | - |
|
Felipe Baiano
|
21 | DEF | - |
|
Jhonny Lira
|
22 | DEF | - |
|
Lucas Melo
|
23 | DEF | - |
|
Wesley
|
27 | GK | - |
|
Marquinhos
|
33 | MID | - |




