General Velásquez Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
General V Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
15:00 Kết thúc |
Santiago M
0
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
1 |
8.5/10 |
16:00 Kết thúc |
Linares U
1
:
2
![]() |
|
|
|
1X |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
1.8/10 |
16:00 Kết thúc |
Deportes R
3
:
1
![]() ![]() ![]() |
|
|
|
2 |
O1.5 |
YES |
O1.5 |
5.7/10 |
16:00 Kết thúc |
General V
0
:
1
![]() |
|
|
|
X2 |
O1.5 |
YES |
O1.5 |
3.3/10 |
15:00 Kết thúc |
General V
3
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
6.6/10 |
16:00 Kết thúc |
General V
0
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
YES |
U3.5 |
4/10 |
16:00 Kết thúc |
San A
2
:
3
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
YES |
X2 |
5.4/10 |
16:00 Kết thúc |
General V
1
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
NO |
1X |
3/10 |
15:30 Kết thúc |
Deportes R
1
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
O1.5 |
NO |
X2 |
4.7/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược General Velásquez
Bạn đang tìm nhận định General Velásquez? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho General Velásquez, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 24 trận đấu có sự tham gia của General Velásquez với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 54.17%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Segunda División, General Velásquez đã ghi nhận 2 trận thắng, 1 trận hòa và 5 trận thua qua 8 trận đấu, ghi được 6 bàn thắng (0.8 mỗi trận) và để thủng lưới 11 bàn, với 1 trận giữ sạch lưới.
General Velásquez hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €50.00Th..
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định General Velásquez đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 4 | 4 | 8 |
| Thắng | 1 | 1 | 2 |
| Hòa | 1 | 0 | 1 |
| Thua | 2 | 3 | 5 |
| Bàn thắng ghi được | 3 | 3 | 6 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 3 | 8 | 11 |
| Trung bình ghi bàn | 0.8 | 0.8 | 0.8 |
| Trung bình thủng lưới | 0.8 | 2.0 | 1.4 |
| Giữ sạch lưới | 1 | 0 | 1 |
| Không ghi bàn | 3 | 2 | 5 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
I. Carvajal
|
25 | MID | - |
|
C. Najul
|
28 | MID | - |
|
C. Lecaros
|
25 | GK | - |
|
H. Castillo
|
25 | MID | - |
|
M. Quezada
|
27 | MID | - |
|
J. Droguett
|
37 | FWD | - |
|
N. Díaz
|
26 | DEF | - |
|
J. Carrasco
|
37 | DEF | - |
|
G. Medina
|
27 | DEF | - |
|
P. Troncoso
|
33 | MID | - |
|
I. Cataldo
|
26 | MID | - |
|
Junio Lopes
|
26 | FWD | - |
|
D. Salas
|
28 | DEF | - |
|
Felipe Abarca
|
34 | GK | - |
|
B. Pinto
|
24 | MID | - |
|
C. González
|
23 | DEF | - |
|
J. Sotomayor
|
25 | DEF | - |
|
Á. Orellana
|
23 | MID | - |
|
B. Campos
|
25 | FWD | - |
|
C. Arriaza
|
20 | FWD | - |
|
V. Orrego
|
21 | MID | - |
|
L. Leguizamón
|
24 | DEF | - |
|
Á. Gassmann
|
23 | FWD | - |
|
L. Ponce
|
20 | FWD | - |
|
M. Silva
|
20 | MID | - |
|
M. Olea
|
32 | DEF | - |
|
J. Herrera
|
23 | FWD | - |
|
M. González
|
20 | DEF | - |



