1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Primeira Liga
  4. GIL Vicente
GIL Vicente

GIL Vicente Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €28.70m

Phong độ gần đây

LWDLL
151 Trận đấu đã nhận định
65.56% Tỷ lệ dự đoán chính xác

GIL Vicente Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.19
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4.6
Kiểm soát bóng
51%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
5.7
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.4
Tỷ lệ thắng
20%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

15:30

Kết thúc
Sporting CP
Sporting CP
3 : 0
GIL Vicente
GIL Vicente
1.22
7.6
14

1

1.22

O2.5

1.38

NO

1.91

1

1.22
10/10

15:15

Kết thúc
GIL Vicente
GIL Vicente
1 : 3
Arouca
Arouca
1.67
4.2
5.7

1X

1.19

U3.5

1.44

YES

1.83

1X

1.19
2/10

15:30

Kết thúc
Rio Ave
Rio Ave
0 : 0
GIL Vicente
GIL Vicente
4.1
3.6
1.92

1

4.1

U3.5

1.37

YES

1.81

U3.5

1.37
4.8/10

15:15

Kết thúc
GIL Vicente
GIL Vicente
2 : 1
Casa Pia
Casa Pia
1.8
3.6
5.6

1

1.8

U3.5

1.28

YES

2.04

1

1.8
6.7/10

15:30

Kết thúc
GIL Vicente
GIL Vicente
0 : 1
Guimaraes
Guimaraes
2.07
3.45
3.9

1

2.07

O1.5

1.37

YES

1.87

O1.5

1.37
7.6/10

15:15

Kết thúc
Tondela
Tondela
2 : 2
GIL Vicente
GIL Vicente
4.65
3.4
1.93

2

1.93

O1.5

1.5

YES

2.11

X2

1.22
8.5/10

10:30

Kết thúc
GIL Vicente
GIL Vicente
3 : 0
AVS
AVS
1.45
4.6
9.25

1

1.45

U3.5

1.38

YES

2.16

1

1.45
5.7/10

13:00

Kết thúc
Santa Clara
Santa Clara
1 : 0
Gil Vicente
Gil Vicente
2.45
3.1
3.45

X2

1.62

O1.5

1.6

YES

2.26

O1.5

1.6
5.5/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược GIL Vicente

Bạn đang tìm nhận định GIL Vicente? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho GIL Vicente, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 151 trận đấu có sự tham gia của GIL Vicente với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 65.56%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Primeira Liga, GIL Vicente đã ghi nhận 13 trận thắng, 11 trận hòa và 9 trận thua qua 33 trận đấu, ghi được 47 bàn thắng (1.4 mỗi trận) và để thủng lưới 35 bàn, với 12 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, GIL Vicente đạt trung bình 51% kiểm soát bóng, 1.19 xG5.7 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 20%.

GIL Vicente hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €28.70m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định GIL Vicente đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Primeira LigaPortugal • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận171633
Thắng9413
Hòa3811
Thua549
Bàn thắng ghi được281947
Bàn thắng để thủng lưới171835
Trung bình ghi bàn1.61.21.4
Trung bình thủng lưới1.01.11.1
Giữ sạch lưới6612
Không ghi bàn358
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 5-0
Sân khách 0-4
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 1-3
Sân khách 3-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 5
Sân khách 4
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 3
Sân khách 3
Chuỗi trận
Thắng 3
Thua 2
Phạt đền
8 / 8
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 26 G
4-1-4-1 3 G
4-3-3 2 G
4-4-2 2 G
80 Vàng
4 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 76%
25 Trận
Tài 1.5 48%
16 Trận
Tài 2.5 9%
3 Trận
Tài 3.5 6%
2 Trận
Tài 4.5 3%
1 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
Pablo
Pablo
21 FWD 7.31
Andrew
Andrew
24 GK 7.11
Luís Esteves
Luís Esteves
27 MID 7.03
Santi García
Santi García
24 MID 6.94
Murilo
Murilo
31 FWD 6.94
Weverson
Weverson
25 DEF 6.90
F. Cáseres
F. Cáseres
24 MID 6.85
Daniel Figueira
Daniel Figueira
27 GK 6.82
Espigares
Espigares
21 DEF 6.82
Zé Carlos
Zé Carlos
27 DEF 6.80
Héctor Hernández
Héctor Hernández
30 FWD 6.78
Jonathan Buatu
Jonathan Buatu
32 DEF 6.77
Gustavo Varela
Gustavo Varela
20 FWD 6.76
G. Konan
G. Konan
30 DEF 6.74
Zé Carlos
Zé Carlos
24 MID 6.73
M. Elimbi Gilbert
M. Elimbi Gilbert
22 DEF 6.69
Joelson Fernandes
Joelson Fernandes
22 FWD 6.69
T. Touré
T. Touré
23 FWD 6.68
A. Moreira
A. Moreira
24 FWD 6.65
Lucão
Lucão
24 GK 6.61
Hevertton Santos
Hevertton Santos
24 DEF 6.60
A.  Bamba
A. Bamba
21 MID 6.60
Carlos Eduardo
Carlos Eduardo
23 FWD 6.60
Rodrigo Rodrigues
Rodrigo Rodrigues
18 MID 6.57
Sergio Bermejo
Sergio Bermejo
28 MID 6.50
M. Fernández
M. Fernández
22 MID 6.49
J. Mutombo
J. Mutombo
23 DEF 6.47
Gonçalo  Maia Pereira
Gonçalo Maia Pereira
20 MID 6.30
Gil Pinto Martins
Gil Pinto Martins
19 MID -