1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Primeira Liga
  4. GIL Vicente
GIL Vicente

GIL Vicente Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €28.70m
KEY INSIGHT GIL Vicente có trên 2.5 bàn trong 83% của 12 trận gần nhất

Phong độ gần đây

DLWDL
148 Trận đấu đã nhận định
65.54% Tỷ lệ dự đoán chính xác

GIL Vicente Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.50
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4.8
Kiểm soát bóng
52%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
5.5
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2
Tỷ lệ thắng
30%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

15:15

Sắp diễn ra
GIL Vicente
GIL Vicente
vs
Casa Pia
Casa Pia
1.65
3.8
5.6

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

15:30

Kết thúc
GIL Vicente
GIL Vicente
0 : 1
Guimaraes
Guimaraes
2.07
3.45
3.9

1

2.07

O1.5

1.37

YES

1.87

O1.5

1.37
7.6/10

15:15

Kết thúc
Tondela
Tondela
2 : 2
GIL Vicente
GIL Vicente
4.65
3.4
1.93

2

1.93

O1.5

1.5

YES

2.11

X2

1.22
8.5/10

10:30

Kết thúc
GIL Vicente
GIL Vicente
3 : 0
AVS
AVS
1.45
4.6
9.25

1

1.45

U3.5

1.38

YES

2.16

1

1.45
5.7/10

13:00

Kết thúc
Santa Clara
Santa Clara
1 : 0
Gil Vicente
Gil Vicente
2.45
3.1
3.45

X2

1.62

O1.5

1.6

YES

2.26

O1.5

1.6
5.5/10

13:00

Kết thúc
Gil Vicente
Gil Vicente
2 : 2
Alverca
Alverca
1.75
3.6
5.4

X2

2.16

O1.5

1.38

YES

2.05

O1.5

1.38
7.9/10

10:30

Kết thúc
Estrela
Estrela
2 : 2
Gil Vicente
Gil Vicente
4.3
3.45
1.97

2

1.97

U3.5

1.25

NO

1.8

2

1.97
8.3/10

15:15

Kết thúc
Gil Vicente
Gil Vicente
1 : 2
Benfica
Benfica
6.25
4.25
1.6

1

6.25

O1.5

1.32

NO

1.8

O1.5

1.32
5.8/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược GIL Vicente

Bạn đang tìm nhận định GIL Vicente? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho GIL Vicente được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 148 trận đấu có sự tham gia của GIL Vicente với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 65.54%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Primeira Liga, GIL Vicente đã ghi nhận 12 trận thắng, 10 trận hòa và 7 trận thua qua 29 trận đấu, ghi được 44 bàn thắng (1.5 mỗi trận) và để thủng lưới 30 bàn, với 11 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, GIL Vicente đạt trung bình 52% kiểm soát bóng, 1.50 xG5.5 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 30%.

GIL Vicente hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €28.70m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định GIL Vicente đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

Primeira LigaPortugal • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận141529
Thắng8412
Hòa3710
Thua347
Bàn thắng ghi được251944
Bàn thắng để thủng lưới121830
Trung bình ghi bàn1.81.31.5
Trung bình thủng lưới0.91.21.0
Giữ sạch lưới6511
Không ghi bàn246
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 5-0
Sân khách 0-4
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-2
Sân khách 3-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 5
Sân khách 4
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 2
Sân khách 3
Chuỗi trận
Thắng 3
Thua 2
Phạt đền
7 / 7
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 22 G
4-1-4-1 3 G
4-3-3 2 G
4-4-2 2 G
69 Vàng
4 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 79%
23 Trận
Tài 1.5 52%
15 Trận
Tài 2.5 10%
3 Trận
Tài 3.5 7%
2 Trận
Tài 4.5 3%
1 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
Pablo
Pablo
21 FWD 7.31
Andrew
Andrew
24 GK 7.11
Luís Esteves
Luís Esteves
27 MID 7.04
Santi García
Santi García
24 MID 6.98
Héctor Hernández
Héctor Hernández
30 FWD 6.98
Daniel Figueira
Daniel Figueira
27 GK 6.92
Weverson
Weverson
25 DEF 6.90
Murilo
Murilo
31 FWD 6.87
Zé Carlos
Zé Carlos
27 DEF 6.86
F. Cáseres
F. Cáseres
24 MID 6.85
Espigares
Espigares
21 DEF 6.83
Jonathan Buatu
Jonathan Buatu
32 DEF 6.76
Gustavo Varela
Gustavo Varela
20 FWD 6.76
G. Konan
G. Konan
30 DEF 6.74
M. Elimbi Gilbert
M. Elimbi Gilbert
22 DEF 6.72
Zé Carlos
Zé Carlos
24 MID 6.71
J. Mutombo
J. Mutombo
23 DEF 6.70
A. Moreira
A. Moreira
24 FWD 6.69
Joelson Fernandes
Joelson Fernandes
22 FWD 6.69
T. Touré
T. Touré
23 FWD 6.68
Carlos Eduardo
Carlos Eduardo
23 FWD 6.62
Lucão
Lucão
24 GK 6.61
Hevertton Santos
Hevertton Santos
24 DEF 6.60
A.  Bamba
A. Bamba
21 MID 6.60
Rodrigo Rodrigues
Rodrigo Rodrigues
18 MID 6.57
Sergio Bermejo
Sergio Bermejo
28 MID 6.55
M. Fernández
M. Fernández
22 MID 6.49
Gonçalo  Maia Pereira
Gonçalo Maia Pereira
20 MID 6.30
Gil Pinto Martins
Gil Pinto Martins
19 MID -