1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. La Liga
  4. Girona
Girona

Girona Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €146.50m
KEY INSIGHT Girona không thắng sân khách trong 6 trận gần nhất
TREND Girona có độ chính xác chuyền bóng trên 85% trong 7 trận gần nhất

Phong độ gần đây

LWDLL
179 Trận đấu đã nhận định
63.13% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Girona Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.51
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4.4
Kiểm soát bóng
51%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.4
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
1.4
Tỷ lệ thắng
30%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

12:30

Kết thúc
Valencia
Valencia
2 : 1
Girona
Girona
2.37
3.4
3.3

1

2.37

O1.5

1.33

NO

2.07

O1.5

1.33
3.8/10

15:30

Kết thúc
Girona
Girona
2 : 3
Real Betis
Real Betis
2.5
3.4
3.05

1

2.5

U3.5

1.39

NO

2.25

1X

1.43
7.9/10

15:00

Kết thúc
Real Madrid
Real Madrid
1 : 1
Girona
Girona
1.4
6.1
9

1

1.4

U3.5

2.08

NO

2.45

1

1.4
8.8/10

15:00

Kết thúc
Girona
Girona
1 : 0
Villarreal
Villarreal
3.15
3.6
2.35

X2

1.41

O2.5

1.67

YES

1.53

O2.5

1.67
4.2/10

12:30

Kết thúc
Osasuna
Osasuna
1 : 0
Girona
Girona
2.15
3.55
3.75

2

3.75

O1.5

1.28

YES

1.69

AS

1.42
6.4/10

08:00

Kết thúc
Girona
Girona
3 : 0
Ath Bilbao
Ath Bilbao
2.85
3.3
2.65

1X

1.51

U3.5

1.31

NO

2.04

U3.5

1.31
5.2/10

10:15

Kết thúc
red card Levante
Levante
1 : 1
Girona
Girona
2.82
3.4
2.55

X2

1.47

U3.5

1.43

NO

2.25

U3.5

1.43
5.9/10

15:00

Kết thúc
Girona
Girona
1 : 2
Celta Vigo
Celta Vigo
2.47
3.45
3.05

X

3.45

U3.5

1.32

YES

1.82

U3.5

1.32
4.6/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Girona

Bạn đang tìm nhận định Girona? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Girona được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 179 trận đấu có sự tham gia của Girona với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 63.13%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của La Liga, Girona đã ghi nhận 9 trận thắng, 11 trận hòa và 11 trận thua qua 31 trận đấu, ghi được 33 bàn thắng (1.1 mỗi trận) và để thủng lưới 45 bàn, với 6 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Girona đạt trung bình 51% kiểm soát bóng, 1.51 xG4.4 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 30%.

Girona hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €146.50m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Girona đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

La LigaSpain • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận151631
Thắng639
Hòa4711
Thua5611
Bàn thắng ghi được171633
Bàn thắng để thủng lưới212445
Trung bình ghi bàn1.11.01.1
Trung bình thủng lưới1.41.51.5
Giữ sạch lưới516
Không ghi bàn448
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 3-0
Sân khách 0-2
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-4
Sân khách 5-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 3
Sân khách 2
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 4
Sân khách 5
Chuỗi trận
Thắng 3
Thua 3
Phạt đền
6 / 6
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 16 G
4-3-3 3 G
4-5-1 3 G
4-1-4-1 3 G
66 Vàng
7 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 74%
23 Trận
Tài 1.5 26%
8 Trận
Tài 2.5 6%
2 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
A. Ounahi
A. Ounahi
25 MID 7.25
V. Krapyvtsov
V. Krapyvtsov
20 GK 7.20
P. Gazzaniga
P. Gazzaniga
33 GK 7.15
D. Blind
D. Blind
35 DEF 7.02
Fran Beltrán
Fran Beltrán
26 MID 6.98
Vitor Nunes
Vitor Nunes
19 DEF 6.91
V. Tsygankov
V. Tsygankov
28 FWD 6.90
Iván Martín
Iván Martín
26 MID 6.87
Arnau Martínez
Arnau Martínez
22 DEF 6.84
A. Witsel
A. Witsel
36 DEF 6.84
C. Echeverri
C. Echeverri
19 MID 6.82
Alejandro Francés
Alejandro Francés
23 DEF 6.77
Y. Asprilla
Y. Asprilla
22 FWD 6.71
D. van de Beek
D. van de Beek
28 MID 6.70
T. Lemar
T. Lemar
30 MID 6.69
Joel Roca
Joel Roca
20 MID 6.68
Álex Moreno
Álex Moreno
32 DEF 6.68
Hugo Rincón
Hugo Rincón
22 DEF 6.66
C. Stuani
C. Stuani
39 FWD 6.65
V. Vanat
V. Vanat
23 FWD 6.64
M. ter Stegen
M. ter Stegen
33 GK 6.60
Portu
Portu
33 FWD 6.56
Bryan Gil
Bryan Gil
24 FWD 6.54
David López
David López
36 DEF 6.53
B. Miovski
B. Miovski
26 FWD 6.50
D. Camara
D. Camara
23 FWD 6.50
Abel Ruiz
Abel Ruiz
25 FWD 6.47
J. Solis
J. Solis
21 MID 6.46
Y. Herrera
Y. Herrera
27 MID 6.45
J. Arango
J. Arango
17 FWD 6.45
L. Kourouma
L. Kourouma
21 MID 6.30
L. Krejčí
L. Krejčí
26 DEF 5.60