Granada CF Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Granada CF Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
16:00 Kết thúc |
Deportivo
0
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
1 |
7.8/10 |
13:30 Kết thúc |
Granada CF
0
:
1
![]() |
|
|
|
X |
U3.5 |
YES |
U3.5 |
6.3/10 |
15:30 Kết thúc |
Ceuta
2
:
1
![]() |
|
|
|
X2 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
4.4/10 |
16:00 Kết thúc |
Granada CF
5
:
1
![]() ![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
1X |
8.2/10 |
15:30 Kết thúc |
Leganes
1
:
0
![]() ![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
5.1/10 |
16:00 Kết thúc |
Granada CF
1
:
0
![]() |
|
|
|
X |
U3.5 |
YES |
U3.5 |
3.1/10 |
16:00 Kết thúc |
Cadiz CF
1
:
2
![]() |
|
|
|
X |
U2.5 |
YES |
X2 |
1.8/10 |
15:30 Kết thúc |
Granada CF
0
:
0
![]() |
|
|
|
1X |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
7.4/10 |
Về trang này
Trên trang này, bạn có thể xem nhận định, thống kê và phân tích cho đội bóng Granada CF. Tất cả nhận định được tạo bởi thuật toán AI NT Apex. Tính đến nay, thuật toán đã nhận định 170 trận đấu có sự tham gia của Granada CF với tỷ lệ trúng 74.12% cho kèo tốt nhất. Nhận định bao gồm các kèo Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Kiểm soát bóng, Tổng số cú sút, Phạt góc, xG, Tỷ số chính xác, v.v.
Mặc dù nhận định đang diễn ra bị ẩn khi chưa đăng ký, chúng tôi duy trì minh bạch tuyệt đối: tất cả trận đấu đã kết thúc vẫn hiển thị đầy đủ, cho phép bạn kiểm tra lịch sử hiệu suất bất cứ lúc nào.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 15 | 13 | 28 |
| Thắng | 4 | 3 | 7 |
| Hòa | 7 | 4 | 11 |
| Thua | 4 | 6 | 10 |
| Bàn thắng ghi được | 19 | 13 | 32 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 15 | 18 | 33 |
| Trung bình ghi bàn | 1.3 | 1.0 | 1.1 |
| Trung bình thủng lưới | 1.0 | 1.4 | 1.2 |
| Giữ sạch lưới | 5 | 3 | 8 |
| Không ghi bàn | 6 | 4 | 10 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
I. Gonzalez
|
20 | MID | 7.24 |
|
Íker García
|
19 | GK | 7.20 |
|
Álex Sola
|
26 | DEF | 7.19 |
|
B. Diocou
|
20 | FWD | 7.18 |
|
L. Zidane
|
27 | GK | 7.08 |
|
Manu Lama
|
24 | DEF | 7.00 |
|
S. Faye
|
22 | MID | 6.98 |
|
Ander Astralaga
|
21 | GK | 6.97 |
|
Rubén Alcaraz
|
34 | MID | 6.96 |
|
Sergio Ruiz
|
31 | MID | 6.93 |
|
Pedro Alemañ
|
23 | MID | 6.92 |
|
Bambo Diaby
|
28 | DEF | 6.90 |
|
Loïc Williams
|
23 | DEF | 6.89 |
|
José Arnáiz
|
30 | MID | 6.84 |
|
M. Hongla
|
27 | MID | 6.80 |
|
Jorge Pascual
|
22 | FWD | 6.76 |
|
Manu Trigueros
|
34 | MID | 6.73 |
|
Sergio Rodelas
|
21 | MID | 6.70 |
|
Mario Jimenez Gambin
|
- | MID | 6.70 |
|
Pau Casadesús
|
22 | DEF | 6.70 |
|
Pablo Sáenz
|
24 | MID | 6.62 |
|
L. Gagnidze
|
22 | MID | 6.62 |
|
O. Naasei
|
20 | DEF | 6.61 |
|
G. Petit
|
19 | FWD | 6.61 |
|
B. Diallo
|
24 | DEF | 6.60 |
|
Stoichkov
|
32 | FWD | 6.60 |
|
Juan José Flores Castro
|
18 | DEF | 6.60 |
|
Samu Cortés
|
19 | FWD | 6.50 |
|
Diego Hormigo
|
22 | DEF | 6.40 |
|
Álvaro Lemos
|
32 | DEF | 6.40 |
|
M. Bouldini
|
30 | FWD | 6.37 |
|
L. Boyé
|
29 | FWD | 6.30 |
|
S. Weissman
|
29 | FWD | 6.30 |
|
D. A Moubeke
|
20 | MID | 6.30 |
|
Pablo Insua
|
32 | DEF | 6.00 |
|
Pere Haro
|
21 | DEF | 5.95 |





