1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Serie A
  4. Gremio
Gremio

Gremio Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €86.95m
KEY INSIGHT Gremio có dưới 2.5 bàn trong 83% của 12 trận gần nhất
TREND Gremio bất bại trên sân nhà trong 12 trận gần nhất
TREND Gremio không thắng sân khách trong 11 trận gần nhất

Phong độ gần đây

LDWLW
226 Trận đấu đã nhận định
73.89% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Gremio Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
0.82
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
3.6
Kiểm soát bóng
59%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.4
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.2
Tỷ lệ thắng
30%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

15:00

Sắp diễn ra
Gremio
Gremio
vs
Coritiba
Coritiba
2
3.4
4.4

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

18:30

Kết thúc
Gremio
Gremio
2 : 0
Confianca
Confianca red card
1.35
5.7
17.5

1

1.35

U3.5

1.39

NO

1.5

1

1.35
8/10

19:30

Kết thúc
Cruzeiro
Cruzeiro
2 : 0
Gremio
Gremio
1.75
3.8
5.35

1

1.75

U3.5

1.3

NO

1.84

U3.5

1.3
7.5/10

18:00

Kết thúc
red card Gremio
Gremio
1 : 0
Deportivo R
Deportivo R
1.9
3.4
6.75

1

1.9

U2.5

1.41

NO

1.5

NG

1.5
6.3/10

19:30

Kết thúc
Internacional
Internacional
0 : 0
Gremio
Gremio red card
1.83
3.6
4.9

1

1.83

U3.5

1.3

NO

1.91

U3.5

1.3
6.7/10

20:30

Kết thúc
Torque
Atletico Torque
1 : 0
Gremio
Gremio
3.5
3.2
2.4

2

2.4

U3.5

1.27

YES

1.94

U3.5

1.27
5.9/10

19:30

Kết thúc
Gremio
Gremio
0 : 0
Remo
Remo red card
1.8
3.95
5.5

1

1.8

U3.5

1.42

NO

2.07

1

1.8
8.8/10

20:30

Kết thúc
Palmeiras
Palmeiras
2 : 1
Gremio
Gremio
1.57
4.5
7

1

1.57

U3.5

1.45

YES

1.9

1

1.57
8.8/10

16:30

Kết thúc
red card Gremio
Gremio
1 : 0
Novo Hamburgo
Novo H
1.22
6.25
14

1

1.22

U3.5

1.62

YES

2.25

1

1.22
8/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Gremio

Bạn đang tìm nhận định Gremio? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Gremio được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 226 trận đấu có sự tham gia của Gremio với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 73.89%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Serie A, Gremio đã ghi nhận 3 trận thắng, 4 trận hòa và 4 trận thua qua 11 trận đấu, ghi được 14 bàn thắng (1.3 mỗi trận) và để thủng lưới 14 bàn, với 3 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Gremio đạt trung bình 59% kiểm soát bóng, 0.82 xG4.4 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 30%.

Gremio hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €86.95m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Gremio đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

Serie ABrazil • Mùa giải 2026
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận5611
Thắng303
Hòa224
Thua044
Bàn thắng ghi được10414
Bàn thắng để thủng lưới5914
Trung bình ghi bàn2.00.71.3
Trung bình thủng lưới1.01.51.3
Giữ sạch lưới213
Không ghi bàn123
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 5-3
Sân khách -
Thất bại nặng nhất
Sân nhà -
Sân khách 2-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 5
Sân khách 1
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 3
Sân khách 2
Chuỗi trận
Thắng 1
Thua 2
Phạt đền
1 / 1
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 4 G
4-1-4-1 4 G
4-3-3 3 G
24 Vàng
2 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 73%
8 Trận
Tài 1.5 27%
3 Trận
Tài 2.5 9%
1 Trận
Tài 3.5 9%
1 Trận
Tài 4.5 9%
1 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
Marlon
Marlon
28 DEF 7.20
E. Noriega
E. Noriega
24 MID 7.19
Viery
Viery
20 DEF 7.09
Weverton
Weverton
38 GK 7.07
Arthur
Arthur
29 MID 7.06
C. Pavón
C. Pavón
29 FWD 7.06
Carlos Vinícius
Carlos Vinícius
30 FWD 7.03
L. Pérez
L. Pérez
21 MID 6.90
F. Amuzu
F. Amuzu
26 MID 6.83
Roger
Roger
17 MID 6.80
Pedro Gabriel
Pedro Gabriel
18 DEF 6.80
Edenílson
Edenílson
36 MID 6.73
F. Balbuena
F. Balbuena
34 DEF 6.70
J. Nardoni
J. Nardoni
23 MID 6.69
Caio Paulista
Caio Paulista
27 DEF 6.64
Gustavo Martins
Gustavo Martins
23 DEF 6.61
Tetê
Tetê
25 MID 6.61
Willian
Willian
37 MID 6.60
J. Enamorado
J. Enamorado
26 FWD 6.60
M. Monsalve
M. Monsalve
21 MID 6.56
João Pedro
João Pedro
29 DEF 6.48
Dodi
Dodi
29 MID 6.48
Gabriel Mec
Gabriel Mec
17 FWD 6.46
M. Braithwaite
M. Braithwaite
34 FWD 6.42
Wagner Leonardo
Wagner Leonardo
26 DEF 6.35
Bernardo Zortea
Bernardo Zortea
18 MID 6.30
Marcos Rocha
Marcos Rocha
37 DEF 6.20
André Henrique
André Henrique
24 FWD 6.17