1. Nhận Định Bóng Đá
  2. Giải Đấu
  3. Bundesliga
  4. Hamburger SV
Hamburger SV

Hamburger SV Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €106.45m
KEY INSIGHT Hamburger SV để thủng lưới ít nhất 1 bàn trong 14 trận gần nhất
TREND Cả hai đội cùng ghi bàn trong 5 trận gần nhất của Hamburger SV
TREND Hamburger SV có trên 1.5 bàn trong 10 trận gần nhất

Phong độ gần đây

LWWDL
89 Trận đấu đã nhận định
62.92% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Hamburger Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.22
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4.3
Kiểm soát bóng
42%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
3.4
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2
Tỷ lệ thắng
30%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

13:00

Kết thúc
Rapid Vienna
Rapid Vienna
3 : 2
Hamburger SV
Hamburger
2.8
3.6
2.5

X

3.6

O2.5

1.55

YES

1.48

HS

1.23
4.2/10

09:30

Kết thúc
Leverkusen
Bayer Leverkusen
1 : 1
Hamburger SV
Hamburger
1.3
6.6
9.5

1

1.3

O2.5

1.29

YES

1.56

1

1.3
8.8/10

09:30

Kết thúc
Hamburger
Hamburger SV
3 : 2
SC Freiburg
SC Freiburg
3.15
3.65
2.4

2

2.4

O2.5

1.65

YES

1.55

X2

1.44
8.5/10

09:30

Kết thúc
red card Frankfurt
Eintracht Frankfurt
1 : 2
Hamburger SV
Hamburger
1.7
4.2
5

1

1.7

O2.5

1.5

NO

2.5

O2.5

1.5
4.5/10

12:30

Kết thúc
Hamburger
Hamburger SV
1 : 2
Hoffenheim
Hoffenheim
4.7
4.35
1.72

2

1.72

O2.5

1.47

YES

1.5

O2.5

1.47
7.5/10

09:30

Kết thúc
Werder Bremen
Werder Bremen
3 : 1
Hamburger SV
Hamburger red card
1.9
3.8
4.6

1

1.9

O1.5

1.24

NO

2.23

1X

1.25
6.8/10

11:30

Kết thúc
VfB S
VfB Stuttgart
4 : 0
Hamburger SV
Hamburger
1.33
6.1
9.75

1

1.33

O2.5

1.36

YES

1.65

1

1.33
6/10

09:30

Kết thúc
red card Hamburger
Hamburger SV
1 : 1
FC Augsburg
FC Augsburg
2.45
3.5
3.05

1X

1.44

O1.5

1.25

YES

1.6

O1.5

1.25
7.2/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Hamburger SV

Bạn đang tìm nhận định Hamburger SV? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Hamburger SV, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 89 trận đấu có sự tham gia của Hamburger SV với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 62.92%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Friendlies Clubs, Hamburger SV đã ghi nhận 0 trận thắng, 0 trận hòa và 5 trận thua qua 5 trận đấu, ghi được 3 bàn thắng (0.6 mỗi trận) và để thủng lưới 12 bàn, với 0 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Hamburger SV đạt trung bình 42% kiểm soát bóng, 1.22 xG3.4 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 30%.

Hamburger SV hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €106.45m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Hamburger SV đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Hamburger SV chỉ là một trong hàng nghìn đội bóng mà chúng tôi phân tích mỗi ngày — khám phá nhận định bóng đá của chúng tôi cho hơn 160 giải đấu.

Friendlies ClubsWorld • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận145
Thắng000
Hòa000
Thua145
Bàn thắng ghi được033
Bàn thắng để thủng lưới4812
Trung bình ghi bàn0.00.80.6
Trung bình thủng lưới4.02.02.4
Giữ sạch lưới000
Không ghi bàn112
Kỷ lục & Chuỗi trận
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-4
Sân khách 2-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 0
Sân khách 1
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 4
Sân khách 2
Chuỗi trận
Thắng 0
Thua 5
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-1-4-1 1 G
4 Vàng
1 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 60%
3 Trận
Tài 1.5 0%
0 Trận
Tài 2.5 0%
0 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
L. Vušković
L. Vušković
18 DEF 7.27
Daniel Heuer Fernandes
Daniel Heuer Fernandes
33 GK 7.18
Fábio Vieira
Fábio Vieira
25 MID 7.17
J. Dompé
J. Dompé
30 FWD 7.04
M. Muheim
M. Muheim
27 MID 6.98
A. Grønbæk
A. Grønbæk
24 MID 6.98
A. Sambi Lokonga
A. Sambi Lokonga
26 MID 6.95
N. Remberg
N. Remberg
25 MID 6.94
J. Torunarigha
J. Torunarigha
28 DEF 6.83
N. Capaldo
N. Capaldo
27 MID 6.72
R. Glatzel
R. Glatzel
31 FWD 6.69
G. Gocholeishvili
G. Gocholeishvili
24 MID 6.67
Y. Poulsen
Y. Poulsen
31 FWD 6.66
R. Königsdörffer
R. Königsdörffer
24 FWD 6.65
J. Meffert
J. Meffert
31 MID 6.65
B. Jatta
B. Jatta
27 MID 6.63
P. Otele
P. Otele
26 FWD 6.63
W. Omari
W. Omari
25 DEF 6.62
Otto Emerson Stange
Otto Emerson Stange
18 FWD 6.61
R. Philippe
R. Philippe
25 FWD 6.58
W. Mikelbrencis
W. Mikelbrencis
21 DEF 6.58
Fabio Amadu Uri Baldé
Fabio Amadu Uri Baldé
20 FWD 6.56
Daniel Elfadli
Daniel Elfadli
28 DEF 6.54
Guilherme Ramos
Guilherme Ramos
28 DEF 6.53
Alexander Røssing-Lelesiit
Alexander Røssing-Lelesiit
18 FWD 6.51
E. Sahiti
E. Sahiti
27 FWD 6.40
D. Downs
D. Downs
21 FWD 6.40
A. Souhmahoro
A. Souhmahoro
20 DEF 6.20
I. Pherai
I. Pherai
24 MID 6.10
L. Lemke
L. Lemke
16 DEF -
S. Nandja
S. Nandja
18 DEF -