1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Bundesliga
  4. Hamburger SV
Hamburger SV

Hamburger SV Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €106.45m
KEY INSIGHT Hamburger SV để thủng lưới ít nhất 1 bàn trong 13 trận gần nhất
TREND Hamburger SV có trên 1.5 bàn trong 9 trận gần nhất
TREND Hamburger SV có trên 2.5 bàn trong 5 trận gần nhất

Phong độ gần đây

LLWWD
150 Trận đấu đã nhận định
64% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Hamburger Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.08
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4
Kiểm soát bóng
42%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
3.3
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
1.8
Tỷ lệ thắng
30%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

09:30

Kết thúc
Leverkusen
Bayer Leverkusen
1 : 1
Hamburger SV
Hamburger
1.3
6.6
9.5

1

1.3

O2.5

1.29

YES

1.56

1

1.3
8.8/10

09:30

Kết thúc
Hamburger
Hamburger SV
3 : 2
SC Freiburg
SC Freiburg
3.15
3.65
2.4

2

2.4

O2.5

1.65

YES

1.55

X2

1.44
8.5/10

09:30

Kết thúc
red card Frankfurt
Eintracht Frankfurt
1 : 2
Hamburger SV
Hamburger
1.7
4.2
5

1

1.7

O2.5

1.5

NO

2.5

O2.5

1.5
4.5/10

12:30

Kết thúc
Hamburger
Hamburger SV
1 : 2
Hoffenheim
Hoffenheim
4.7
4.35
1.72

2

1.72

O2.5

1.47

YES

1.5

O2.5

1.47
7.5/10

09:30

Kết thúc
Werder Bremen
Werder Bremen
3 : 1
Hamburger SV
Hamburger red card
1.9
3.8
4.6

1

1.9

O1.5

1.24

NO

2.23

1X

1.25
6.8/10

11:30

Kết thúc
VfB S
VfB Stuttgart
4 : 0
Hamburger SV
Hamburger
1.33
6.1
9.75

1

1.33

O2.5

1.36

YES

1.65

1

1.33
6/10

09:30

Kết thúc
red card Hamburger
Hamburger SV
1 : 1
FC Augsburg
FC Augsburg
2.45
3.5
3.05

1X

1.44

O1.5

1.25

YES

1.6

O1.5

1.25
7.2/10

12:30

Kết thúc
Dortmund
Dortmund
3 : 2
Hamburger SV
Hamburger
1.5
5
7.1

1

1.5

O2.5

1.61

YES

1.81

1

1.5
10/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Hamburger SV

Bạn đang tìm nhận định Hamburger SV? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Hamburger SV, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 150 trận đấu có sự tham gia của Hamburger SV với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 64%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Bundesliga, Hamburger SV đã ghi nhận 9 trận thắng, 10 trận hòa và 14 trận thua qua 33 trận đấu, ghi được 39 bàn thắng (1.2 mỗi trận) và để thủng lưới 53 bàn, với 6 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Hamburger SV đạt trung bình 42% kiểm soát bóng, 1.08 xG3.3 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 30%.

Hamburger SV hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €106.45m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Hamburger SV đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

BundesligaGermany • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận171633
Thắng639
Hòa6410
Thua5914
Bàn thắng ghi được251439
Bàn thắng để thủng lưới223153
Trung bình ghi bàn1.50.91.2
Trung bình thủng lưới1.31.91.6
Giữ sạch lưới246
Không ghi bàn4610
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 4-0
Sân khách 0-2
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-2
Sân khách 5-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 4
Sân khách 2
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 2
Sân khách 5
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 3
Phạt đền
4 / 4
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
3-4-3 17 G
3-4-2-1 9 G
3-4-1-2 3 G
5-4-1 1 G
76 Vàng
8 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 70%
23 Trận
Tài 1.5 33%
11 Trận
Tài 2.5 12%
4 Trận
Tài 3.5 3%
1 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
L. Vušković
L. Vušković
18 DEF 7.27
Daniel Heuer Fernandes
Daniel Heuer Fernandes
33 GK 7.18
Fábio Vieira
Fábio Vieira
25 MID 7.17
J. Dompé
J. Dompé
30 FWD 7.04
M. Muheim
M. Muheim
27 MID 6.98
A. Grønbæk
A. Grønbæk
24 MID 6.98
A. Sambi Lokonga
A. Sambi Lokonga
26 MID 6.95
N. Remberg
N. Remberg
25 MID 6.94
J. Torunarigha
J. Torunarigha
28 DEF 6.83
N. Capaldo
N. Capaldo
27 MID 6.72
R. Glatzel
R. Glatzel
31 FWD 6.69
G. Gocholeishvili
G. Gocholeishvili
24 MID 6.67
Y. Poulsen
Y. Poulsen
31 FWD 6.66
R. Königsdörffer
R. Königsdörffer
24 FWD 6.65
J. Meffert
J. Meffert
31 MID 6.65
B. Jatta
B. Jatta
27 MID 6.63
P. Otele
P. Otele
26 FWD 6.63
W. Omari
W. Omari
25 DEF 6.62
Otto Emerson Stange
Otto Emerson Stange
18 FWD 6.61
R. Philippe
R. Philippe
25 FWD 6.58
W. Mikelbrencis
W. Mikelbrencis
21 DEF 6.58
Fabio Amadu Uri Baldé
Fabio Amadu Uri Baldé
20 FWD 6.56
Daniel Elfadli
Daniel Elfadli
28 DEF 6.54
Guilherme Ramos
Guilherme Ramos
28 DEF 6.53
Alexander Røssing-Lelesiit
Alexander Røssing-Lelesiit
18 FWD 6.51
E. Sahiti
E. Sahiti
27 FWD 6.40
D. Downs
D. Downs
21 FWD 6.40
A. Souhmahoro
A. Souhmahoro
20 DEF 6.20
I. Pherai
I. Pherai
24 MID 6.10
L. Lemke
L. Lemke
16 DEF -
S. Nandja
S. Nandja
18 DEF -