1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Bundesliga
  4. Hamburger SV
Hamburger SV

Hamburger SV Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €106.45m
KEY INSIGHT Hamburger SV để thủng lưới ít nhất 1 bàn trong 10 trận gần nhất

Phong độ gần đây

LDLLL
147 Trận đấu đã nhận định
63.95% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Hamburger Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
0.99
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
3.9
Kiểm soát bóng
45%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
3.5
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.1
Tỷ lệ thắng
20%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

12:30

Kết thúc
Hamburger
Hamburger SV
1 : 2
Hoffenheim
Hoffenheim
4.7
4.35
1.72

2

1.72

O2.5

1.47

YES

1.5

O2.5

1.47
7.5/10

09:30

Kết thúc
Werder Bremen
Werder Bremen
3 : 1
Hamburger SV
Hamburger red card
1.9
3.8
4.6

1

1.9

O1.5

1.24

NO

2.23

1X

1.25
6.8/10

11:30

Kết thúc
VfB S
VfB Stuttgart
4 : 0
Hamburger SV
Hamburger
1.33
6.1
9.75

1

1.33

O2.5

1.36

YES

1.65

1

1.33
6/10

09:30

Kết thúc
red card Hamburger
Hamburger SV
1 : 1
FC Augsburg
FC Augsburg
2.45
3.5
3.05

1X

1.44

O1.5

1.25

YES

1.6

O1.5

1.25
7.2/10

12:30

Kết thúc
Dortmund
Dortmund
3 : 2
Hamburger SV
Hamburger
1.5
5
7.1

1

1.5

O2.5

1.61

YES

1.81

1

1.5
10/10

12:30

Kết thúc
Hamburger
Hamburger SV
1 : 1
1. FC Koln
1. FC Koln
2.4
3.5
3.05

1

2.4

O1.5

1.27

YES

1.65

1X

1.42
5.7/10

09:30

Kết thúc
Wolfsburg
Wolfsburg
1 : 2
Hamburger SV
Hamburger
2.65
3.5
2.85

X2

1.57

O2.5

1.85

YES

1.67

O2.5

1.85
4.1/10

14:30

Kết thúc
Hamburger
Hamburger SV
0 : 1
Bayer Leverkusen
Leverkusen
3.7
3.65
2.1

2

2.1

O1.5

1.24

NO

2.33

X2

1.33
5.1/10

13:30

Kết thúc
Hamburger
Hamburger SV
1 : 2
RB Leipzig
RB Leipzig
4
4
1.9

X

4

O2.5

1.57

YES

1.52

O2.5

1.57
4.3/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Hamburger SV

Bạn đang tìm nhận định Hamburger SV? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Hamburger SV được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 147 trận đấu có sự tham gia của Hamburger SV với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 63.95%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Bundesliga, Hamburger SV đã ghi nhận 7 trận thắng, 10 trận hòa và 12 trận thua qua 29 trận đấu, ghi được 32 bàn thắng (1.1 mỗi trận) và để thủng lưới 45 bàn, với 6 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Hamburger SV đạt trung bình 45% kiểm soát bóng, 0.99 xG3.5 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 20%.

Hamburger SV hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €106.45m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Hamburger SV đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

BundesligaGermany • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận151429
Thắng527
Hòa6410
Thua4812
Bàn thắng ghi được211132
Bàn thắng để thủng lưới182745
Trung bình ghi bàn1.40.81.1
Trung bình thủng lưới1.21.91.6
Giữ sạch lưới246
Không ghi bàn4610
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 4-0
Sân khách 0-2
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-2
Sân khách 5-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 4
Sân khách 2
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 2
Sân khách 5
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 3
Phạt đền
3 / 3
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
3-4-3 16 G
3-4-2-1 8 G
5-4-1 1 G
4-3-3 1 G
68 Vàng
7 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 66%
19 Trận
Tài 1.5 31%
9 Trận
Tài 2.5 10%
3 Trận
Tài 3.5 3%
1 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
L. Vušković
L. Vušković
18 DEF 7.24
Daniel Heuer Fernandes
Daniel Heuer Fernandes
33 GK 7.15
Fábio Vieira
Fábio Vieira
25 MID 7.12
J. Dompé
J. Dompé
30 FWD 7.04
A. Sambi Lokonga
A. Sambi Lokonga
26 MID 7.00
M. Muheim
M. Muheim
27 MID 6.98
N. Remberg
N. Remberg
25 MID 6.92
J. Torunarigha
J. Torunarigha
28 DEF 6.80
N. Capaldo
N. Capaldo
27 MID 6.74
B. Jatta
B. Jatta
27 MID 6.69
G. Gocholeishvili
G. Gocholeishvili
24 MID 6.68
Y. Poulsen
Y. Poulsen
31 FWD 6.66
J. Meffert
J. Meffert
31 MID 6.65
R. Königsdörffer
R. Königsdörffer
24 FWD 6.63
Otto Emerson Stange
Otto Emerson Stange
18 FWD 6.63
P. Otele
P. Otele
26 FWD 6.63
R. Glatzel
R. Glatzel
31 FWD 6.59
W. Omari
W. Omari
25 DEF 6.58
W. Mikelbrencis
W. Mikelbrencis
21 DEF 6.57
Daniel Elfadli
Daniel Elfadli
28 DEF 6.54
Guilherme Ramos
Guilherme Ramos
28 DEF 6.53
Alexander Røssing-Lelesiit
Alexander Røssing-Lelesiit
18 FWD 6.51
R. Philippe
R. Philippe
25 FWD 6.51
Fabio Amadu Uri Baldé
Fabio Amadu Uri Baldé
20 FWD 6.48
D. Downs
D. Downs
21 FWD 6.42
E. Sahiti
E. Sahiti
27 FWD 6.40
A. Grønbæk
A. Grønbæk
24 MID 6.40
A. Souhmahoro
A. Souhmahoro
20 DEF 6.20
I. Pherai
I. Pherai
24 MID 6.10