Hannover 96 II Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Nhận Định AI
08:00 Sắp diễn ra |
St. Pauli II
![]() |
|
|
|
? |
? |
? |
? |
07:00 Kết thúc |
Hannover II
1
:
2
![]() |
|
|
|
X2 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
8/10 |
08:00 Kết thúc |
Phonix L
0
:
2
![]() |
|
|
|
X2 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
7.2/10 |
07:30 Kết thúc |
Schoningen
3
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
YES |
X2 |
7.9/10 |
09:30 Kết thúc |
Altona
2
:
3
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
NO |
2 |
8/10 |
12:30 Kết thúc |
Hannover II
3
:
2
![]() ![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
NO |
1X |
5.8/10 |
10:00 Kết thúc |
Jeddeloh
0
:
4
![]() |
|
|
|
X |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
4/10 |
07:00 Kết thúc |
Hannover II
2
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
7/10 |
07:00 Kết thúc |
Hannover
5
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
4.4/10 |
13:30 Kết thúc |
Spelle-Ve
0
:
3
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
NO |
H2 |
10/10 |
01:00 Kết thúc |
Hannover
6
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
1 |
2.6/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Hannover 96 II
Bạn đang tìm nhận định Hannover 96 II? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Hannover 96 II được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 121 trận đấu có sự tham gia của Hannover 96 II với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 65.29%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Regionalliga - Nord, Hannover 96 II đã ghi nhận 13 trận thắng, 5 trận hòa và 10 trận thua qua 28 trận đấu, ghi được 52 bàn thắng (1.9 mỗi trận) và để thủng lưới 40 bàn, với 8 trận giữ sạch lưới.
Hannover 96 II hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €3.05m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Hannover 96 II đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 13 | 15 | 28 |
| Thắng | 6 | 7 | 13 |
| Hòa | 3 | 2 | 5 |
| Thua | 4 | 6 | 10 |
| Bàn thắng ghi được | 23 | 29 | 52 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 18 | 22 | 40 |
| Trung bình ghi bàn | 1.8 | 1.9 | 1.9 |
| Trung bình thủng lưới | 1.4 | 1.5 | 1.4 |
| Giữ sạch lưới | 3 | 5 | 8 |
| Không ghi bàn | 2 | 3 | 5 |






