1. Nhận Định Bóng Đá
  2. Giải Đấu
  3. League One
  4. Huddersfield
Huddersfield

Huddersfield Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €18.95m
KEY INSIGHT Huddersfield ghi bàn trong tất cả 10 trận gần nhất
TREND Huddersfield có trên 1.5 bàn trong 10 trận gần nhất
TREND Huddersfield có trên 3.5 bàn trong 4 trận gần nhất

Phong độ gần đây

DLWLL
125 Trận đấu đã nhận định
64% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Huddersfield Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.64
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4.9
Kiểm soát bóng
49%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.6
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
1.9
Tỷ lệ thắng
30%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

14:30

Kết thúc
Fleetwood T
Fleetwood Town
2 : 1
Huddersfield
Huddersfield
2.47
3.9
2.6

X2

1.56

O2.5

1.56

YES

1.54

GG

1.54
3.8/10

06:00

Kết thúc
Birmingham
Birmingham
3 : 1
Huddersfield
Huddersfield
1.5
4.5
5.8

X2

2.57

U3.5

1.47

YES

1.76

X2

2.57
2.4/10

10:00

Kết thúc
AFC Wimbledon
AFC Wimbledon
0 : 4
Huddersfield
Huddersfield
3.25
3.7
2.23

2

2.23

O1.5

1.23

YES

1.63

O1.5

1.23
3.7/10

10:00

Kết thúc
Huddersfield
Huddersfield
1 : 4
Mansfield T
Mansfield T
2
3.65
4.1

1

2

U3.5

1.38

NO

2.1

U3.5

1.38
2.8/10

07:30

Kết thúc
red card Bolton
Bolton
3 : 3
Huddersfield
Huddersfield
1.76
4.05
4.8

1

1.76

O1.5

1.21

YES

1.66

O1.5

1.21
8/10

14:45

Kết thúc
Huddersfield
Huddersfield
1 : 1
Cardiff
Cardiff
3.05
3.5
2.3

2

2.3

O1.5

1.23

YES

1.61

X2

1.4
7.6/10

10:00

Kết thúc
Huddersfield
Huddersfield
3 : 3
Wycombe
Wycombe
2.23
3.35
3.55

2

3.55

U3.5

1.32

NO

2.02

U3.5

1.32
6/10

10:00

Kết thúc
Leyton Orient
Leyton Orient
1 : 2
Huddersfield
Huddersfield
3.15
3.2
2.45

1

3.15

U3.5

1.26

NO

1.98

U3.5

1.26
7.5/10

10:00

Kết thúc
Huddersfield
Huddersfield
1 : 1
Reading
Reading
1.85
3.55
4.3

1X

1.24

U3.5

1.31

NO

1.9

U3.5

1.31
6.2/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Huddersfield

Bạn đang tìm nhận định Huddersfield? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Huddersfield, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 125 trận đấu có sự tham gia của Huddersfield với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 64%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Friendlies Clubs, Huddersfield đã ghi nhận 1 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua qua 3 trận đấu, ghi được 4 bàn thắng (1.3 mỗi trận) và để thủng lưới 7 bàn, với 0 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Huddersfield đạt trung bình 49% kiểm soát bóng, 1.64 xG4.6 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 30%.

Huddersfield hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €18.95m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Huddersfield đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Huddersfield chỉ là một trong hàng nghìn đội bóng mà chúng tôi phân tích mỗi ngày — khám phá nhận định bóng đá của chúng tôi cho hơn 160 giải đấu.

Friendlies ClubsWorld • Mùa giải 2026
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận033
Thắng011
Hòa000
Thua022
Bàn thắng ghi được044
Bàn thắng để thủng lưới077
Trung bình ghi bàn0.01.31.3
Trung bình thủng lưới0.02.32.3
Giữ sạch lưới000
Không ghi bàn000
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà -
Sân khách 1-2
Thất bại nặng nhất
Sân nhà -
Sân khách 3-1
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 0
Sân khách 2
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 0
Sân khách 3
Chuỗi trận
Thắng 1
Thua 1
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
Phút nhận thẻ
0 Vàng
0 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 100%
3 Trận
Tài 1.5 33%
1 Trận
Tài 2.5 0%
0 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
H. Kane
H. Kane
27 MID 7.30
J. Whatmough
J. Whatmough
29 DEF 7.13
R. Ledson
R. Ledson
28 MID 7.07
Leo Castledine
Leo Castledine
20 MID 7.07
C. Humphreys
C. Humphreys
22 MID 7.05
M. Wallace
M. Wallace
32 DEF 6.98
Z. Redmond
Z. Redmond
19 FWD 6.95
M. Harness
M. Harness
29 MID 6.92
R. Balker
R. Balker
27 DEF 6.90
J. Low
J. Low
23 DEF 6.87
L. Nicholls
L. Nicholls
33 GK 6.86
B. Radulović
B. Radulović
26 FWD 6.86
M. Miller
M. Miller
30 MID 6.82
Joshua Feeney
Joshua Feeney
20 DEF 6.80
D. Kasumu
D. Kasumu
26 MID 6.77
L. Gooch
L. Gooch
30 DEF 6.75
B. Wiles
B. Wiles
26 MID 6.71
R. Healey
R. Healey
31 FWD 6.70
R. Roosken
R. Roosken
25 FWD 6.70
R. Hardie
R. Hardie
28 FWD 6.70
J. Taylor
J. Taylor
23 FWD 6.69
B. Mumba
B. Mumba
24 MID 6.68
S. Roughan
S. Roughan
22 DEF 6.66
A. May
A. May
32 FWD 6.65
L. Sørensen
L. Sørensen
26 DEF 6.65
C. Ashia
C. Ashia
20 MID 6.65
W. Alves
W. Alves
20 MID 6.59
D. Charles
D. Charles
30 FWD 6.53
M. McGuane
M. McGuane
26 MID 6.52
A. Evans
A. Evans
27 MID 6.42
B. Wales
B. Wales
20 FWD 6.38
O. Goodman
O. Goodman
22 GK 6.32
N. Tzanev
N. Tzanev
29 GK 6.30
George Sebine
George Sebine
19 FWD 6.16
J. Alnwick
J. Alnwick
32 GK 6.08
Daniel Vost
Daniel Vost
19 MID 5.60