Huddersfield Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Huddersfield Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
10:00 Kết thúc |
AFC Wimbledon
0
:
4
![]() |
|
|
|
2 |
O1.5 |
YES |
O1.5 |
3.7/10 |
10:00 Kết thúc |
Huddersfield
1
:
4
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
2.8/10 |
07:30 Kết thúc |
Bolton
3
:
3
![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
YES |
O1.5 |
8/10 |
14:45 Kết thúc |
Huddersfield
1
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
O1.5 |
YES |
X2 |
7.6/10 |
10:00 Kết thúc |
Huddersfield
3
:
3
![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
6/10 |
10:00 Kết thúc |
Leyton Orient
1
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
7.5/10 |
10:00 Kết thúc |
Huddersfield
1
:
1
![]() |
|
|
|
1X |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
6.2/10 |
10:00 Kết thúc |
Plymouth
3
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
YES |
U3.5 |
5.7/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Huddersfield
Bạn đang tìm nhận định Huddersfield? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Huddersfield, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 210 trận đấu có sự tham gia của Huddersfield với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 63.33%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của League One, Huddersfield đã ghi nhận 17 trận thắng, 13 trận hòa và 15 trận thua qua 45 trận đấu, ghi được 70 bàn thắng (1.6 mỗi trận) và để thủng lưới 64 bàn, với 12 trận giữ sạch lưới.
Trong 10 trận gần nhất, Huddersfield đạt trung bình 47% kiểm soát bóng, 1.30 xG và 4.6 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 20%.
Huddersfield hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €18.95m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Huddersfield đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 23 | 22 | 45 |
| Thắng | 11 | 6 | 17 |
| Hòa | 9 | 4 | 13 |
| Thua | 3 | 12 | 15 |
| Bàn thắng ghi được | 42 | 28 | 70 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 27 | 37 | 64 |
| Trung bình ghi bàn | 1.8 | 1.3 | 1.6 |
| Trung bình thủng lưới | 1.2 | 1.7 | 1.4 |
| Giữ sạch lưới | 9 | 3 | 12 |
| Không ghi bàn | 1 | 6 | 7 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
H. Kane
|
27 | MID | 7.30 |
|
J. Whatmough
|
29 | DEF | 7.13 |
|
R. Ledson
|
28 | MID | 7.07 |
|
Leo Castledine
|
20 | MID | 7.07 |
|
C. Humphreys
|
22 | MID | 7.05 |
|
M. Wallace
|
32 | DEF | 6.98 |
|
Z. Redmond
|
19 | FWD | 6.95 |
|
M. Harness
|
29 | MID | 6.92 |
|
R. Balker
|
27 | DEF | 6.90 |
|
J. Low
|
23 | DEF | 6.87 |
|
L. Nicholls
|
33 | GK | 6.86 |
|
B. Radulović
|
26 | FWD | 6.86 |
|
M. Miller
|
30 | MID | 6.82 |
|
Joshua Feeney
|
20 | DEF | 6.80 |
|
D. Kasumu
|
26 | MID | 6.77 |
|
L. Gooch
|
30 | DEF | 6.75 |
|
B. Wiles
|
26 | MID | 6.71 |
|
R. Healey
|
31 | FWD | 6.70 |
|
R. Roosken
|
25 | FWD | 6.70 |
|
R. Hardie
|
28 | FWD | 6.70 |
|
J. Taylor
|
23 | FWD | 6.69 |
|
B. Mumba
|
24 | MID | 6.68 |
|
S. Roughan
|
22 | DEF | 6.66 |
|
A. May
|
32 | FWD | 6.65 |
|
L. Sørensen
|
26 | DEF | 6.65 |
|
C. Ashia
|
20 | MID | 6.65 |
|
W. Alves
|
20 | MID | 6.59 |
|
D. Charles
|
30 | FWD | 6.53 |
|
M. McGuane
|
26 | MID | 6.52 |
|
A. Evans
|
27 | MID | 6.42 |
|
B. Wales
|
20 | FWD | 6.38 |
|
O. Goodman
|
22 | GK | 6.32 |
|
N. Tzanev
|
29 | GK | 6.30 |
|
George Sebine
|
19 | FWD | 6.16 |
|
J. Alnwick
|
32 | GK | 6.08 |
|
Daniel Vost
|
19 | MID | 5.60 |





