1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Segunda División
  4. Huesca
Huesca

Huesca Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €12.15m
KEY INSIGHT Huesca không thắng trong 10 trận gần nhất
TREND Huesca ghi bàn trong 7 trận gần nhất
TREND Huesca để thủng lưới ít nhất 1 bàn trong 7 trận gần nhất

Phong độ gần đây

LDLDL
182 Trận đấu đã nhận định
66.48% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Huesca Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.02
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
3.7
Kiểm soát bóng
47%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
5.1
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.6
Tỷ lệ thắng
0%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

12:30

Sắp diễn ra
Huesca
Huesca
vs
Zaragoza
Zaragoza
2.72
3.15
3

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

12:30

Kết thúc
Eibar
Eibar
2 : 1
Huesca
Huesca red card
1.65
3.75
6.8

1

1.65

U3.5

1.25

NO

1.67

1

1.65
8.7/10

10:15

Kết thúc
red card Huesca
Huesca
1 : 1
Deportivo C
Deportivo C
3.85
3.35
2.15

2

2.15

O1.5

1.42

YES

1.95

X2

1.29
8.5/10

12:30

Kết thúc
Las Palmas
Las Palmas
2 : 1
Huesca
Huesca
1.62
4.05
6.3

X2

2.42

O1.5

1.32

NO

1.78

O1.5

1.32
2.7/10

14:00

Kết thúc
Huesca
Huesca
1 : 1
Cultural Leonesa
Cultural
2.25
3.3
3.65

1

2.25

U2.5

1.69

NO

1.82

1X

1.34
4.9/10

10:15

Kết thúc
Granada CF
Granada CF
4 : 2
Huesca
Huesca
1.93
3.4
5.1

1

1.93

U2.5

1.55

NO

1.67

1

1.93
8/10

14:30

Kết thúc
Huesca
Huesca
1 : 3
Almeria
Almeria red card
3.6
3.35
2.2

2

2.2

U3.5

1.28

NO

1.93

X2

1.33
8.5/10

12:30

Kết thúc
Malaga
Malaga
5 : 3
Huesca
Huesca
1.72
3.6
5.7

1

1.72

U3.5

1.26

YES

2.07

1

1.72
8.2/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Huesca

Bạn đang tìm nhận định Huesca? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Huesca được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 182 trận đấu có sự tham gia của Huesca với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 66.48%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Segunda División, Huesca đã ghi nhận 8 trận thắng, 9 trận hòa và 18 trận thua qua 35 trận đấu, ghi được 35 bàn thắng (1.0 mỗi trận) và để thủng lưới 53 bàn, với 8 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Huesca đạt trung bình 47% kiểm soát bóng, 1.02 xG5.1 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 0%.

Huesca hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €12.15m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Huesca đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

Segunda DivisiónSpain • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận181735
Thắng628
Hòa729
Thua51318
Bàn thắng ghi được211435
Bàn thắng để thủng lưới213253
Trung bình ghi bàn1.20.81.0
Trung bình thủng lưới1.21.91.5
Giữ sạch lưới538
Không ghi bàn279
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 2-0
Sân khách 0-2
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 1-4
Sân khách 4-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 2
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 4
Sân khách 5
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 3
Phạt đền
4 / 4
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 21 G
4-4-2 5 G
3-4-3 4 G
5-4-1 2 G
83 Vàng
4 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 74%
26 Trận
Tài 1.5 23%
8 Trận
Tài 2.5 3%
1 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
Dani Jiménez
Dani Jiménez
35 GK 7.04
Óscar Sielva
Óscar Sielva
34 MID 7.04
Jesús Álvarez
Jesús Álvarez
26 MID 6.93
Javi Mier
Javi Mier
26 MID 6.91
Iker Kortajarena
Iker Kortajarena
25 MID 6.79
Jorge Pulido
Jorge Pulido
34 DEF 6.77
Dani Ojeda
Dani Ojeda
31 FWD 6.76
Liberto Beltrán
Liberto Beltrán
29 MID 6.71
Manu Rico
Manu Rico
22 MID 6.71
Portillo
Portillo
35 FWD 6.71
D. Luna
D. Luna
22 MID 6.70
Álvaro Carrillo
Álvaro Carrillo
23 DEF 6.69
Piña
Piña
31 DEF 6.68
Toni Abad
Toni Abad
29 DEF 6.67
Jordi Escobar
Jordi Escobar
23 FWD 6.66
Diego Aznar
Diego Aznar
22 FWD 6.65
Angel Pérez
Angel Pérez
23 DEF 6.62
Jaime Seoane
Jaime Seoane
28 MID 6.62
Julio Alonso
Julio Alonso
27 DEF 6.61
Joaquín Fernández
Joaquín Fernández
29 DEF 6.60
M. Agbekpornu
M. Agbekpornu
27 MID 6.60
I. Laquintana
I. Laquintana
26 MID 6.59
Enol Rodríguez
Enol Rodríguez
24 FWD 6.58
Rodrigo Abajas
Rodrigo Abajas
22 DEF 6.57
Sergi Enrich
Sergi Enrich
35 FWD 6.55
Hugo Pérez
Hugo Pérez
23 DEF 6.55
S. Ntamack Ndimba
S. Ntamack Ndimba
24 FWD 6.54
Jordi Martín
Jordi Martín
24 DEF 6.49
Sergio Arribas
Sergio Arribas
22 DEF 6.40
E. Aghama
E. Aghama
21 FWD 6.36
Cantero
Cantero
25 MID 6.33
Willy
Willy
20 MID 6.30