Ijsselmeervogels Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Ijsselmee Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
08:30 Sắp diễn ra |
GVVV V
![]() |
|
|
|
? |
? |
? |
? |
|
01:00 Kết thúc |
Volendam
3
:
3
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
NO |
O2.5 |
7.6/10 |
09:00 Kết thúc |
Ijsselmee
0
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
1X |
8.5/10 |
08:30 Kết thúc |
RKAV Volendam
0
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
1X |
8.5/10 |
09:00 Kết thúc |
Ijsselmee
2
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
NO |
X2 |
3.6/10 |
09:00 Kết thúc |
Sparta II
4
:
0
![]() |
|
|
|
X2 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
7/10 |
09:00 Kết thúc |
Ijsselmee
0
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
5.4/10 |
01:00 Kết thúc |
ASWH
0
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
NO |
X2 |
3.4/10 |
09:00 Kết thúc |
HFC
1
:
0
![]() |
|
|
|
X2 |
O2.5 |
NO |
AS |
4.4/10 |
09:00 Kết thúc |
Ijsselmee
2
:
3
![]() |
|
|
|
1X |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
3.7/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Ijsselmeervogels
Bạn đang tìm nhận định Ijsselmeervogels? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Ijsselmeervogels được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 52 trận đấu có sự tham gia của Ijsselmeervogels với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 55.77%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Tweede Divisie, Ijsselmeervogels đã ghi nhận 8 trận thắng, 2 trận hòa và 19 trận thua qua 29 trận đấu, ghi được 39 bàn thắng (1.3 mỗi trận) và để thủng lưới 56 bàn, với 5 trận giữ sạch lưới.
Ijsselmeervogels hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €75.00Th..
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Ijsselmeervogels đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 14 | 15 | 29 |
| Thắng | 4 | 4 | 8 |
| Hòa | 1 | 1 | 2 |
| Thua | 9 | 10 | 19 |
| Bàn thắng ghi được | 18 | 21 | 39 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 27 | 29 | 56 |
| Trung bình ghi bàn | 1.3 | 1.4 | 1.3 |
| Trung bình thủng lưới | 1.9 | 1.9 | 1.9 |
| Giữ sạch lưới | 3 | 2 | 5 |
| Không ghi bàn | 5 | 7 | 12 |





