Inhumas Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Inhumas Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
16:00 Kết thúc |
Luverdense
4
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
7.1/10 |
16:00 Kết thúc |
Inhumas
0
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
U2.5 |
NO |
2 |
10/10 |
15:00 Kết thúc |
Brasiliense
1
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
1 |
8.8/10 |
16:00 Kết thúc |
Inhumas
1
:
1
![]() ![]() |
|
|
|
2 |
U2.5 |
NO |
2 |
4.5/10 |
17:30 Kết thúc |
Inhumas
0
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
U2.5 |
NO |
X2 |
2.7/10 |
16:00 Kết thúc |
Primavera MG
2
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
1X |
5.1/10 |
15:00 Kết thúc |
Aparecidense
3
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
1 |
6.4/10 |
15:00 Kết thúc |
Inhumas
0
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
3/10 |
08:00 Kết thúc |
Jataiense
1
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
1 |
7.5/10 |
08:00 Kết thúc |
![]() Inhumas
2
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
U2.5 |
NO |
X2 |
5/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Inhumas
Bạn đang tìm nhận định Inhumas? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Inhumas, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 27 trận đấu có sự tham gia của Inhumas với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 77.78%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Serie D, Inhumas đã ghi nhận 0 trận thắng, 1 trận hòa và 8 trận thua qua 9 trận đấu, ghi được 3 bàn thắng (0.3 mỗi trận) và để thủng lưới 16 bàn, với 0 trận giữ sạch lưới.
Inhumas hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là -.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Inhumas đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 5 | 4 | 9 |
| Thắng | 0 | 0 | 0 |
| Hòa | 1 | 0 | 1 |
| Thua | 4 | 4 | 8 |
| Bàn thắng ghi được | 2 | 1 | 3 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 8 | 8 | 16 |
| Trung bình ghi bàn | 0.4 | 0.3 | 0.3 |
| Trung bình thủng lưới | 1.6 | 2.0 | 1.8 |
| Giữ sạch lưới | 0 | 0 | 0 |
| Không ghi bàn | 3 | 3 | 6 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
Welington
|
25 | FWD | - |
|
Pablo
|
34 | DEF | - |
|
Daniel
|
25 | MID | - |
|
Valter Luiz Pereira de Oliveira Júnior
|
27 | FWD | - |
|
Alexsandro Santos de Santana
|
28 | MID | - |
|
Valdo Bacabal
|
33 | FWD | - |
|
Bruno Nascimento
|
29 | MID | - |
|
Lucas Goiano
|
23 | FWD | - |
|
Fábio
|
23 | FWD | - |
|
Edu Brito
|
21 | FWD | - |
|
Thalles
|
29 | FWD | - |
|
Alex Nagib
|
29 | MID | - |
|
Hadrian
|
29 | MID | - |
|
Gustavo Silva Petrocelli
|
25 | MID | - |
|
Lucas Gabriel
|
24 | MID | - |
|
Ivan Júnior
|
23 | DEF | - |
|
Inácio Carneiro dos Santos
|
29 | DEF | - |
|
Couto
|
28 | DEF | - |
|
Kaue Moreira de Souza
|
25 | DEF | - |
|
Fernando Augusto
|
32 | DEF | - |
|
Gleidson Silva
|
28 | DEF | - |
|
Felipe Chaves
|
37 | DEF | - |
|
Jordan da Silva Ferreira
|
34 | GK | - |
|
Vinicius
|
22 | DEF | - |
|
Hiago
|
25 | DEF | - |
|
Eliandro
|
35 | FWD | - |
|
Rafael Vinicius
|
26 | MID | - |
|
Adson Felippe Marques da Silva
|
28 | DEF | - |
|
Wallace
|
33 | GK | - |
|
Chico
|
32 | FWD | - |





