1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Eerste Divisie
  4. Jong AZ
Jong AZ

Jong AZ Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €5.45m
KEY INSIGHT Jong AZ có trên 20 cú sút trong 2 trận gần nhất
TREND Jong AZ có trên 1.5 bàn trong 20 trận gần nhất
TREND Jong AZ thua mà không ghi bàn trong 3 trận gần nhất

Phong độ gần đây

WLLLW
164 Trận đấu đã nhận định
64.02% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Jong AZ Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.17
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4.6
Kiểm soát bóng
50%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
5.1
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
1.3
Tỷ lệ thắng
20%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

14:00

Kết thúc
Jong AZ
Jong AZ
2 : 0
Roda
Roda
1.75
4.3
4

X2

2.12

U3.5

1.92

NO

2.9

X2

2.12
2/10

14:00

Kết thúc
Willem II
Willem II
3 : 0
Jong AZ
Jong AZ
1.6
4.5
5

1

1.6

O2.5

1.38

YES

1.45

O2.5

1.38
2.5/10

14:00

Kết thúc
Jong AZ
Jong AZ
0 : 2
Jong PSV U21
Jong PSV U21
2.2
4
3.05

X

4

U3.5

1.92

NO

3.2

X2

1.71
2/10

10:45

Kết thúc
De Graafschap
De Graafschap
5 : 0
Jong AZ
Jong AZ red card
2.02
4.2
3.6

1

2.02

O2.5

1.32

NO

3.3

1X

1.37
8.5/10

14:00

Kết thúc
Jong AZ
Jong AZ
2 : 0
Helmond S
Helmond S
1.92
3.85
3.65

1

1.92

O2.5

1.46

YES

1.44

1X

1.32
8.7/10

14:00

Kết thúc
red card Cambuur
Cambuur
3 : 4
Jong AZ
Jong AZ
1.5
5.1
6.1

2

6.1

O2.5

1.33

YES

1.45

O2.5

1.33
3.2/10

14:00

Kết thúc
Jong AZ
Jong AZ
1 : 1
Maastricht
Maastricht
1.5
5.1
6

1

1.5

O2.5

1.35

YES

1.52

1

1.5
8/10

14:00

Kết thúc
Waalwijk
Waalwijk
2 : 1
Jong AZ
Jong AZ
1.9
4
3.55

1X

1.32

O2.5

1.42

YES

1.43

O2.5

1.42
8/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Jong AZ

Bạn đang tìm nhận định Jong AZ? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Jong AZ được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 164 trận đấu có sự tham gia của Jong AZ với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 64.02%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Eerste Divisie, Jong AZ đã ghi nhận 11 trận thắng, 4 trận hòa và 22 trận thua qua 37 trận đấu, ghi được 59 bàn thắng (1.6 mỗi trận) và để thủng lưới 76 bàn, với 5 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Jong AZ đạt trung bình 50% kiểm soát bóng, 1.17 xG5.1 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 20%.

Jong AZ hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €5.45m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Jong AZ đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

Eerste DivisieNetherlands • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận181937
Thắng3811
Hòa224
Thua13922
Bàn thắng ghi được243559
Bàn thắng để thủng lưới364076
Trung bình ghi bàn1.31.81.6
Trung bình thủng lưới2.02.12.1
Giữ sạch lưới325
Không ghi bàn6511
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 4-0
Sân khách 1-4
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-4
Sân khách 5-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 4
Sân khách 4
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 4
Sân khách 5
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 4
Phạt đền
3 / 3
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 32 G
4-3-3 4 G
4-4-2 1 G
56 Vàng
2 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 70%
26 Trận
Tài 1.5 49%
18 Trận
Tài 2.5 30%
11 Trận
Tài 3.5 11%
4 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
R. Ichihara
R. Ichihara
20 DEF 7.70
R. Daal
R. Daal
21 MID 7.60
M. Meerdink
M. Meerdink
22 FWD 7.30
J. Schipper
J. Schipper
19 GK 7.26
B. van Duijl
B. van Duijl
20 DEF 7.21
A. Oufkir
A. Oufkir
19 FWD 7.20
Mathijs Menu
Mathijs Menu
20 DEF 7.12
B. Kovacs
B. Kovacs
18 FWD 7.12
K. Boogaard
K. Boogaard
19 MID 7.06
W. Bouziane
W. Bouziane
19 FWD 7.05
D. Kwakman
D. Kwakman
21 MID 7.00
M. Dekker
M. Dekker
21 DEF 6.98
J. Hartog
J. Hartog
19 MID 6.90
K. van Ouytsel
K. van Ouytsel
18 DEF 6.90
Joeri Oud
Joeri Oud
20 DEF 6.85
N. Twisk
N. Twisk
22 DEF 6.84
A. Natali
A. Natali
17 DEF 6.82
M. Šín
M. Šín
21 MID 6.82
Sydney Osazuwa
Sydney Osazuwa
18 FWD 6.80
S. van Duijn
S. van Duijn
21 FWD 6.77
F. Andersen
F. Andersen
18 DEF 6.76
K. Zeggen
K. Zeggen
19 GK 6.75
J. Oerip
J. Oerip
19 MID 6.75
Y. van den Ban
Y. van den Ban
19 FWD 6.74
Bohdan Budko
Bohdan Budko
19 MID 6.72
E. Mastoras
E. Mastoras
19 MID 6.72
D. Deen
D. Deen
22 GK 6.70
Y. Hamdi
Y. Hamdi
20 MID 6.70
A. Ouaziz
A. Ouaziz
17 MID 6.70
H. de Wit
H. de Wit
18 MID 6.69
S. Dekkers
S. Dekkers
21 DEF 6.68
R. Robbemond
R. Robbemond
20 MID 6.67
K. Toppenberg
K. Toppenberg
22 MID 6.67
L. Zeefuik
L. Zeefuik
21 FWD 6.66
K. Inge
K. Inge
18 DEF 6.62
S. Simons
S. Simons
18 DEF 6.62
Deacon van der Klaauw
Deacon van der Klaauw
19 FWD 6.61
Amani Imhangbe
Amani Imhangbe
- DEF 6.60
A. Smits
A. Smits
20 FWD 6.59
J. Zwart
J. Zwart
19 DEF 6.56
H. Verhulst
H. Verhulst
32 GK 6.55
Bram  van de Wiel
Bram van de Wiel
21 MID 6.50
R. Zekri
R. Zekri
17 FWD 6.50
M. Chávez
M. Chávez
21 DEF 6.45
J. Esajas
J. Esajas
20 DEF 6.43
Y. Van Der Velde
Y. Van Der Velde
17 MID 6.30
E. Dijkstra
E. Dijkstra
19 DEF 6.29
R. Atikallah
R. Atikallah
19 DEF 6.28
R. Owusu-Oduro
R. Owusu-Oduro
21 GK 6.00
E. Adjedj
E. Adjedj
17 DEF 5.73
T. Jóhannessen
T. Jóhannessen
18 MID -